Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Yes/no question và wh question lớp 8

Dạng tài liệu: Lý thuyết Tiếng Anh Lớp 8
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết về câu hỏi Yes no và câu hỏi có từ để hỏi tiếng Anh 8 tổng hợp ngữ pháp tiếng Anh về cấu trúc câu hỏi tiếng Anh lớp 8 giúp các em học sinh củng cố kiến thức hiệu quả. 

Infographic về Yes, no question và Wh question lớp 8

Yes/no question và wh question lớp 8

1. Câu hỏi Yes/No

Loại câu hỏi Yes/No (Yes/No questions) là câu hỏi có câu trả lời bằng Yes hoặc No .

Cấu trúc câu hỏi:

một trợ động từ đặt ở đầu câu, sau đó là chủ ngữ và động từ:

Do / Does / Did / Will + S + V ?

động từ to be đặt ở đầu câu, sau đó là chủ ngữ và tân ngữ:

Is / Are / Was / Were + S + O ?

một động từ khuyết thiếu đặt ở đầu câu, sau đó là chủ ngữ và động từ:

Can / Could / May / Might + S + V ?

Ví dụ:

1. I attended the Ban Flower Festival in Dien Bien last month.

Did you attend the Ban Flower Festival in Dien Bien last month?

(Bạn đã tham gia lễ hội hoa Ban ở Điện Biên vào tháng trước phải không?)

2. Mua sap is a popular folk dance of the Thai people.

Is Mua sap a popular folk dance of the Thai people?

(Múa sạp có phải là một điệu múa dân gian phổ biến của dân tộc Thái không?)

3. She will watch a documentary about the Coho ethnic group.

Will she watch a documentary about the Coho ethnic group?

(Chị ấy sẽ xem một bộ phim tài liệu về nhóm dân tộc Cơ Ho phải không?)

2. Câu hỏi có từ để hỏi - WH question

Loại câu hỏi có từ để hỏi (Wh-questions) là câu hỏi bắt đầu bằng các từ để hỏi.

Cấu trúc câu hỏi:

Wh-questions + be + S + adj/ N?

Wh-questions + auxiliary verb + S+ V?

Các từ để hỏi gồm:

Hỏi về người: Who (ai) ; Whose (của ai) ; Whom (ai)

Hỏi về đồ vật, con vật, hành động: What (cái gì) ; Which (cái nào)

Hỏi về địa điểm: Where (ở đâu)

Hỏi về cách thức: How (như thế nào)

Hỏi về số lượng: How much (bao nhiêu) ; How many (bao nhiêu)

Hỏi về thời gian: When (khi nào) ; What time (mấy giờ) , How often (bao nhiêu lần) ; How long (bao lâu)

Ví dụ:

1. Who is the oldest person in the village?

(Ai là người già nhất trong buôn làng?)

2. What do you like best about Mu Cang Chai?

(Bạn thích gì nhất ở Mù Cang Chải?)

3. Where did they buy the bamboo flute?

(Họ đã mua cây sáo trúc ở đâu?)

4. When is the Dao flower festival?

(Khi nào là lễ hội hoa đào?)

5. How can I get to the communal house in this village?

(Làm thế nào tôi có thể đến được nhà cộng đồng của ngôi làng này?)

Trên đây là Ngữ pháp về câu hỏi trong tiếng Anh 8.

3. Bài tập tiếng Anh về Yes/no question và wh question lớp 8 có đáp án

Ex1. Choose the word/ phrase/ sentence (A, B, C, or D) that best fits the space in each sentences or best answers the question.

1. _________ your grandmother like folk _________?

A. Do-music

B. Do-musics

C. Does – music

D. Is – music

2. ______ there 54 ethnic groups in Viet Nam?

A. Are

B. Is

C. Do

D. Does

3. ______ stilt houses stand on wood, bamboo, and _________?

A. Do-leaf

B. Does - leaves

C. Does – leaf

D. Do – leaves

4. ______ do you usually eat lunch? - At noon.

A. Which

B. When

C. What

D. How

5. ______ do you wash clothes? - Every week.

A. Which

B. Who

C. What

D. How often

6. ______ does your father work? - At City Hall.

A. Where

B. Who

C. What

D. How

7. ______ usually gets up the earliest in your family?

A. Which

B. Who

C. What

D. How

8. ______ do you think of this hotel? - It's pretty good.

A. Which

B. Why

C. What

D. How

9. ______ do you work at that company? - Because it’s near my house.

A. Which

B. Who

C. Why

D. Which

10. ______ dances the best in your family?

A. Which

B. Who

C. What

D. How

Ex2. Điền từ để hỏi (Wh-questions) thích hợp vào chỗ trống

1. ________ did you buy this book? - I bought it at the bookstore near my school.

2. ________ is your best friend? - Linh is my best friend.

3. ________ does the English class start? - It starts at 8:00 AM.

4. ________ did they go for their holiday last year? - They went to Da Nang.

5. ________ is she crying? - Because she lost her favorite pen.

6. ________ do you go to school? - By bicycle.

Ex3. Đặt câu hỏi Yes/No cho các câu sau

1. Mary is doing her homework in her room.

→ .........................................................................

2. They have visited Ha Long Bay twice.

→ .........................................................................

3. He will travel to Japan next summer.

→ .........................................................................

4. Nam played soccer with his friends yesterday.

→ .........................................................................

5. My mother cooks very well.

→ .........................................................................

Ex4. Choose the correct answer.

1. ______ you interested in playing badminton?

A. Do B. Are C. Does D. Did

2. ______ does your sister go to school? – By bus.

A. What B. Where C. How D. When

3. ______ they visit their grandparents last weekend?

A. Do B. Does C. Did D. Are

4. ______ often do you help your parents with the housework?

A. How B. What C. When D. Where

5. ______ is your favourite subject? – English.

A. Who B. What C. Where D. Why

6. ______ she watching TV now?

A. Does B. Did C. Is D. Do

7. ______ do ethnic minority people celebrate the festival? – In spring.

A. Where B. When C. Why D. Who

8. ______ can speak three foreign languages?

A. What B. Where C. Who D. When

9. ______ students are there in your class?

A. How much B. How long C. How many D. How often

10. ______ you like to join our school club?

A. Would B. Are C. Does D. Did

Ex5. Complete the questions with the correct question words.

1. ______ do you live? – I live in a small village.

2. ______ do you go swimming? – Twice a week.

3. ______ is your birthday? – It is in December.

4. ______ do you admire your teacher? – Because she is kind and helpful.

5. ______ do you go to school every day? – By bicycle.

6. ______ is your English teacher? – Mrs Hoa.

7. ______ books do you read every month? – About three.

8. ______ does it take you to get to school? – About fifteen minutes.

9. ______ is the nearest supermarket? – It is about 500 metres away.

10. ______ bag is this? – It belongs to Lan.

ĐÁP ÁN CÓ TRONG FILE TẢI VỀ.

Tham khảo Bài tập trực tuyến ôn tập Yes, no question và Wh question tại:

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo