Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 1 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
18 đề kiểm tra giữa học kì 2 Toán lớp 1 Có đáp án
Bộ đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm các đề luyện tập sách Cánh Diều, Kết nối, Chân trời giúp các em học sinh học tốt toán lớp 1, nắm chắc kiến thức căn bản, đặt nền móng vững chắc cho các lớp về sau. Mời các em học sinh cùng tham khảo chi tiết các đề thi giữa học kì 2 lớp 1 đầy đủ.
Giới thiệu về tài liệu:
- Số đề: Có tất cả 18 đề: 8 đề thi KNTT, 5 đề thi CTST, 5 đề thi Cánh diều (tất cả đều có đáp án)
- Nội dung: Bám sát chương trình giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh Diều.
- File tải: Gồm file Word.
Đề thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Cánh Diều
1. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số mà số liền trước là số 24 là:
|
A. 22 |
B. 23 |
C. 25 |
D. 26 |
Câu 2: 10, 20, 30, …, 50. Số cần điền vào chỗ chấm là:
|
A. 60 |
B. 40 |
C. 20 |
D. 10 |
Câu 3: Số 29 được đọc là:
|
A. Hai chín |
B. Hai mươi chín |
C. Hai trín |
D. Hai mươi trín |
Câu 4: Kết quả của phép tính 19 – 7 là:
|
A. 12 |
B. 13 |
C. 14 |
D. 15 |
Câu 5: Phép tính có kết quả bằng 7 là:
|
A. 5 + 2 |
B. 7 – 1 |
C. 6 – 0 |
D. 3 + 3 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Hoàn thiện bảng dưới đây:

Bài 2 (2 điểm):
a) Tính:
|
15 – 3 |
7 + 2 |
11 + 6 |
19 – 3 |
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ trống:

Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chiếc xe tới được vạch đích:

ĐÁP ÁN:
1. Phần trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
|
C |
B |
B |
A |
A |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Đề thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Kết nối tri thức
I. Phần trắc nghiệm. (3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Số thích hợp điền vào ô trống là:
Từ 10 đến 100 có tất cả ? số tròn chục.
A. 7
B. 8
C. 9
D. 10
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống là:
? – 7 + 15 = 25
A. 10
B. 16
C. 17
D. 26
Câu 3. Số lớn nhất trong các số 25, 43, 29, 41 là:
A. 25
B. 43
C. 29
D. 41
Câu 4. Chiều cao của bạn nam (hình bên) là:

A. 30 cm
B. 33 cm
C. 60 cm
D. 90 cm
Câu 5. Minh có 1 chục cái bút chì. Mai có 14 cái bút chì. Cả hai bạn có tất cả số cái bút chì là:
A. 15 cái bút chì
B. 24 cái bút chì
C. 13 cái bút chì
D. 16 cái bút chì
Câu 6. Số thích hợp điền vào ô trống là:
16 – 6 + 4 < ? + 5 < 19 – 9 + 6
A. 10
B. 11
C. 12
D. 13
....
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Đề thi giữa kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm):Khoanh tròn vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Từ 12 đến 18 có bao nhiêu số?
|
A. 8 số |
B. 7 số |
C. 6 số |
D. 5 số |
Câu 2: Số liền trước số lớn nhất có hai chữ số là số:
|
A. 98 |
B. 97 |
C. 99 |
D. 96 |
Câu 3: Số ở giữa hai số 62 và 64 là số:
|
A. 66 |
B. 65 |
C. 64 |
D. 63 |
Câu 4: Số 62 được đọc là:
|
A. Hai mươi sáu |
B. Sáu mươi hai |
C. Sáu và hai |
D. Hai và sáu |
Câu 5: Số cần điền vào chỗ chấm 23 + …. = 28 là:
|
A. 3 |
B. 4 |
C. 5 |
D. 6 |
II. Phần tự luận (5 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào bảng (theo mẫu):
|
Số |
Chục |
Đơn vị |
|
52 |
5 |
2 |
|
69 |
|
|
|
|
2 |
8 |
|
14 |
|
|
|
|
8 |
7 |
|
53 |
|
|
Bài 2 (2 điểm): Đặt tính rồi tính:
|
12 + 7 |
28 – 6 |
31 + 24 |
47 – 23 |
Bài 3 (2 điểm):
a) Từ hai chữ số 3, 1 các em hãy lập tất các số có hai chữ số và sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
b) Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
|
12 …. 15 |
13 + 4 …. 18 – 1 |
23 + 13 …. 48 – 13 |
ĐÁP ÁN:
I. Phần trắc nghiệm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
|
B |
A |
D |
B |
C |
II. Phần tự luận
Bài 1:
|
Số |
Chục |
Đơn vị |
|
52 |
5 |
2 |
|
69 |
6 |
9 |
|
28 |
2 |
8 |
|
14 |
1 |
4 |
|
87 |
8 |
7 |
|
53 |
5 |
3 |
Bài 2: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính:
|
12 + 7 = 19 |
28 – 6 = 22 |
31 + 24 = 55 |
47 – 23 = 24 |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!