Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 sách Cánh diều năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 2 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 theo thông tư 27 năm 2025 - 2026 sách Cánh Diều bao gồm Đề thi cuối kì 1 lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh giúp các em ôn tập và thử sức luyện các đề thi chuẩn bị cho kì thi cuối kì 1 đạt kết quả tốt nhất. Tài liệu này có tất cả 18 đề thi.
18 đề thi học kì 1 lớp 2 Cánh Diều năm 2025 - 2026
Toàn bộ 18 đề thi và đáp án có trong file tải về!
1. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán sách Cánh Diều
1.1 Đề thi số 1
Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
|
Năng lực, phẩm chất |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
Số học |
Số câu |
2 |
1 |
3 |
3 |
|
1 |
5 |
5 |
|
Câu số |
1 |
5 |
1 (3, 4); 2 |
4, 6, 7 |
|
8 |
|
|
|
|
Số điểm |
1 |
1 |
2 |
4 |
|
0,5 |
3 |
5,5 |
|
|
Đại lượng |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
0 |
|
Câu số |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
0,5 |
0 |
|
|
Yếu tố hình học |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
0 |
1 |
|
Câu số |
|
|
|
|
|
9 |
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
1 |
0 |
1 |
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
1 |
4 |
3 |
0 |
2 |
6 |
6 |
|
Số điểm |
1 |
1 |
2,5 |
4 |
0 |
1,5 |
7,5 |
2,5 |
|
Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Số liền sau của số tròn chục nhỏ nhất là:
A. 9
B. 10
C. 11
Câu 2: Dãy số được viết theo thứ tự tăng dần là:
A. 91; 57; 58; 73; 24
B. 57; 58; 91; 73; 24
C. 57; 58; 24; 73; 91
D. 24; 57; 58; 73; 91
Câu 3: Cho dãy số: 2; 7; 12; 17; 22;....... Hai số tiếp theo trong dãy là:
A. 27; 32
B. 18; 20
C. 17; 20
D. 17; 21
Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Bạn Long nhẹ hơn bạn Thư ...
Tổng hai xô nước là 14 lít .....
Bút chì B dài 9cm ......
Câu 5: Điền số thích hợp vào ô trống.

Đáp án lần lượt của câu a và b là:
A. 18; 38
B. 20; 38
C. 38; 18
Câu 6: Lan hái được 24 bông hoa, Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa. Liên hái được số bông hoa là:
A. 8 bông hoa
B. 39 bông hoa
C. 40 bông hoa
D. 18 bông hoa
Câu 7: Cô giáo chuẩn bị 7 chục món quà cho học sinh. Đến tiết sinh hoạt lớp cô phát quà cho cả lớp, mỗi bạn một món quà. Biết sĩ số lớp học là 45 bạn. Hỏi cô giáo còn lại bao nhiêu món quà?
A. 70 món quà
B. 45 món quà
C. 25 món quà
D. 35 món quà
Câu 8: Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác?
![]() |
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 |
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
1.2 Đề thi số 2
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - Năm học.........
Môn Toán - Lớp 2 (Thời gian làm bài: 40 phút)
Họ và tên: ………………………………….......................................……Lớp 2 …….......…
Trường: Tiểu học .............................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng hoặc làm theo yêu cầu cho mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Số 67 gồm:(M1- 0,5đ)
A. 6 và 7
B. 6 chục và 7 đơn vị
C. 7 chục và 6 đơn vị
D. 60 chục và 7 đơn vị
Câu 2 . Số liền sau của số 99 là: (M1- 0,5đ)
A. 97
B. 98
C. 100
D. 96
Câu 3. Các số 28; 46; 37; 52 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: (M1-0,5đ)
A. 46; 37; 52; 28
B. 52; 46; 37; 28
C. 28; 37; 46; 52
D. 52; 37; 46; 28
Câu 4. Trong phép trừ: 56 – 23 = 33, số 56 gọi là: (M1-0,5 đ)
A. Số hạng
B. Hiệu
C. Số trừ
D. Số bị trừ
Câu 5. Người ta dùng đơn vị đo nào chỉ mức độ nặng hay nhẹ của các vật? (M1-0,5đ)
A. Lít
B. Xăng-ti-mét
C. Ki-lô-gam
D. Không có
Câu 6 . Nối phép tính với kết quả của phép tính đó. (M1-0,5 đ)

Câu 7. Chiều dài của cái giường em nằm ước chừng là: (M2- 0,5đ)
A. 50 cm
B. 2 m
C. 2 cm
D. 10 dm
Câu 8. Hình vẽ bên có ba điểm nào thẳng hàng? (M2-0,5đ)

A. Ba điểm B, D, C
B. Ba điểm A, B, D
C. Ba điểm A, B, C
D. Ba điểm A, D, C
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 9. Đặt tính rồi tính: (M1-2đ)
| a, 35 + 26 | b, 47 + 38 | c, 73 - 24 | d, 100 - 36 |
Câu 10. Buổi sáng cửa hàng bán được 45 quả bóng, buổi chiều cửa hàng bán được nhiều hơn buổi sáng 7 quả. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quả bóng? (M2-1,5đ)
Bài giải
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
..................................................................................................
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều
2.1 Đề thi số 1
KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)
a) Đọc văn bản (3 điểm)
Học sinh đọc bài “Mít làm thơ” trang 25 sách Tiếng Việt tập 1 Cánh diều
b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Câu hỏi: Vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi với Mít?
II Kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)
1. Đọc văn bản:
Mùa làm nương
Những con chim pít báo hiệu mùa màng từ miền xa lại bay về. Ngoài nương rẫy, lúa đã chín vàng rực. Ở đây mùa gặt hái bao giờ cũng trúng vào tháng mười, tháng mười một, những ngày tháng vui vẻ nhất trong năm, và mỗi năm hạt lúa chỉ đậu trên tay người ta có một lần: tháng hai phát rẫy, tháng tư thì đốt, hạt lúa tra dưới những cái lỗ tròn đen sì chất màu mở cửa của tro than. Tháng chín, tháng mười, chim pít đã rủ nhau bay về từng đàn, tiếng hót ríu rít xoáy tròn trong nắng mai và gió rét căm căm
(Nguyễn Minh Châu)
2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1) Những con chim pít bay về báo hiệu điều gì? (0,5 điểm)
A. Mùa gặt đã đến với bà con dân tộc.
B. Những ngày tháng vui vẻ nhất trong năm đã đến.
C. Cả A và B đều đúng.
2) Mỗi năm bà con thu hoạch một lần vào khi nào? (0,5 điểm)
A. Tháng hai, tháng tư
B. Tháng chín, tháng mười
C. Tháng mười, tháng mười một
3) Tháng chín, tháng mười, chim pít đi đâu? (0,5 điểm)
A. Rủ nhau bay về từng đàn
B. Rủ nhau bay đi kiếm mồi
C. Cả A và B đều đúng
4) Cái gì của con chim pít xoáy tròn trong nắng mai và gió rét? (0,5 điểm)
A. Cánh chim
B. Đôi chân
C. Tiếng hót
5) Con chim pít báo hiệu cái gì? (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………
6) Tìm câu chỉ đặc điểm trong bài đọc trên: (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………..
III.Kiểm tra luyện từ và câu (2 điểm)
1. Điền vần an, ang hay ach vào chỗ trống, thêm dấu thanh (nếu cần) (0,5 điểm)
Cái b………
tr…………. vở
Phòng kh……………..
quả ch……………
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2.2 Đề thi số 2
A. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)
a) Đọc văn bản (3 điểm)
Học sinh đọc bài “Một tiết học vui” trang 60 sách Tiếng Việt tập 1 Cánh diều
b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)
Câu hỏi: Theo em, vì sao các bạn thấy tiết học rất vui?
II. Kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)
1. Đọc bài thơ:
Lên cao
Kìa anh thợ điện lên cao!
Chào anh, gió hát rì rào hàng dương.
Líu lo chim hót yêu thương
Từng đôi sà xuống, lượn vòng quanh anh
Trời xanh xanh, đất xanh xanh
Bóng anh đứng giữa mênh mông đất trời
Mắc muôn dòng điện sáng ngời
Về nơi xóm vắng, về nơi thị thành
Mai sau em lớn bằng anh
Em đi mắc điện sáng quanh địa cầu.
(Võ Văn Trực)
2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
1) Khi anh thợ điện lên cao có những vật gì quanh anh? (0,5 điểm)
A. Hàng dương gió mát, chim ca líu lo
B. Bầu trời và mặt đất
C. Cả A và B đều đúng.
2) Những con chim trong bài thơ làm gì? (0,5 điểm)
A. Bay đi bay lại
B. Hót líu lo, sà xuống và lượn vòng quanh
C. Kêu chiếp chiếp
3) Anh thợ điện mắc điện để đưa điện về những đâu? (0,5 điểm)
A. Vùng núi cao hẻo lánh, nơi chưa có điện
B. Vùng đồng bằng và các thành phố lớn
C. Cả A và B đều đúng
4) Từ “sà xuống” thuộc loại từ nào? (0,5 điểm)
A. Từ chỉ sự vật
B. Từ chỉ hoạt động
C. Từ chỉ đặc điểm
5) Mai sau lớn lên bằng anh, bạn nhỏ trong bài thơ sẽ làm gì? (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………
6) Nội dung của bài thơ “Lên cao”: (1 điểm)
….………………………………………………………………………………………………..
….……………………………………………………………………………………………….
III. Kiểm tra luyện từ và câu (2 điểm)
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
3. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh sách Cánh Diều
3.1 Đề thi số 1
Choose the correct answer
1. My brother (like/ likes) bananas and cookies
2. (Do/ Does) you like noodles?
3. I (want/ wants) a crown
4. How many (pen/ pens) are there?
5. My father (is/ are) in the living room
Đáp án:
1. My brother likes bananas and cookies
2. Do you like noodles?
3. I want a crown
4. How many pens are there?
5. My father is in the living room
Look at the picture and complete the words
![]() |
|
|
1. f _ o _ |
2. _ h _ c _ e _ |
|
|
|
|
3. _ i _ _ |
4. _ i c _ |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
3.2 Đề thi số 2
I. Count and write

II. Look and complete the words

III. Look at the picture and answer the following questions

1. How many children are there?
__________________________________
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
Các đề tiếp theo cùng đáp án có trong file tải.
Mời các bạn Tải về (bên dưới) để nhận đủ 18 Đề thi học kì 1 lớp 2 sách Cánh Diều mới nhất năm nay.




