Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 2 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 năm học 2026 - 2027 biên soạn bám sát sách Kết nối tri thức, tổng hợp đề kiểm tra của các môn Toán, Tiếng Việt và Tiếng Anh. Tài liệu giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức học kì 1, làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng làm bài. Đồng thời, đây cũng là nguồn tư liệu hữu ích để giáo viên tham khảo trong quá trình xây dựng đề kiểm tra cuối học kì 1.
Bộ đề thi học kì 1 lớp 2 gồm 27 đề:
- Tiếng Việt: 10 đề (Đề 1–9 có đáp án và ma trận; Đề 10 có đáp án, không có ma trận).
- Toán: 14 đề (Đề 1–9 có đáp án và ma trận; Đề 10–14 có đáp án, không có ma trận).
- Tiếng Anh: 3 đề có đáp án, không có ma trận và không kèm file nghe.
27 đề thi học kì 1 lớp 2 Kết nối tri thức Có đáp án
1. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt
|
TRƯỜNG TH…. KHỐI 2 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: TIẾNG VIỆT - Khối lớp: 2 Năm học : 20..-20..
|
Mạch KT- KN |
Số câu và số điểm |
Mức 1: Nhận biết |
Mức 2: Kết nối |
Mức 3: Vận dụng |
Tổng |
||||||||
|
TNKQ |
TL
|
HT khác |
TNKQ |
TL
|
HT khác |
TN KQ |
TL
|
HT khác |
TNKQ |
TL |
HT khác |
||
|
1. Đọc và đọc hiểu
|
Số câu |
3 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
3 |
|
5 |
4 |
1 |
|
Câu số |
1, 2, 3 |
4 |
|
6, 7 |
|
|
|
5,8,9 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
0,5 |
4,0 |
1,0 |
|
|
|
3,0 |
|
2,5 |
3,5 |
4,0 |
|
|
Tổng |
Số câu |
|
10 |
||||||||||
|
Số điểm |
|
10 |
|||||||||||
|
2. Viết
|
Số câu |
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2 |
|
|
Câu số |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
4,0 |
|
|
|
|
|
6,0 |
|
|
10 |
|
|
|
Tổng |
Số câu |
|
2 |
||||||||||
|
Số điểm |
|
10 |
|||||||||||
A. KIỂM TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: ( 4 điểm)
- Thời gian: GV linh hoạt tùy thuộc vào sĩ số HS của lớp mình.
- Cách thức: Kiểm tra từng học sinh.
- GV gọi lần lượt từng HS lên bốc thăm bài (đoạn) đọc từ tuần 11 đến tuần 17 SGK TV2 tập 1.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài (đoạn) đọc.
- Giáo viên đánh giá, nhận xét dựa vào các yêu cầu sau:
+ Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
+ Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm.
+ Ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
II. ĐỌC HIỂU: ( 6 điểm)
1. Đọc thầm:
Sự tích hoa tỉ muội
Ngày xưa, có hai chị em Nết và Na mồ côi cha mẹ, sống trong ngôi nhà nhỏ bên sườn núi. Nết thương Na, cái gì cũng nhường em. Đêm đông, gió ù ù lùa vào nhà, Nết vòng tay ôm em:
- Em rét không?
Na ôm choàng lấy chị, cười rúc rích:
- Ấm quá!
Nết ôm em chặt hơn, thầm thì:
- Mẹ bảo chị em mình là hai bông hoa hồng, chị là bông to, em là bông nhỏ. Chị em mình mãi bên nhau nhé!
Na gật đầu. Hai chị em cứ thế ôm nhau ngủ.
Năm ấy, nước lũ dâng cao, nết cõng em chạy theo dân làng đến nơi an toàn. Hai bàn chân Nết rớm máu. Thấy vậy, Bụt thương lắm. Bụt liền phẩy chiếc quạt thần. Kì lạ thay, bàn chân Nết bỗng lành hẳn. Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa đỏ thắm. Hoa kết thành chùm, bông hoa lớn che chở cho nụ hoa bé nhỏ. Chúng cũng đẹp như tình chị em của Nết và Na.
Dân làng đặt tên cho loài hoa ấy là hoa tỉ muội.
(Theo Trần Mạnh Hùng)
2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất hoặc thực hiện theo yêu cầu:
Câu 1: (0,5 điểm) Những chi tiết cho thấy chị em Nết và Na sống rất đầm ấm?
A. Cái gì cũng nhường em
B. Vòng tay ôm em ngủ
C. Nết thương Na
D. Tất cả các ý trên.
Câu 2: (0,5 điểm) Nước lũ dâng cao chị Nết đưa Na đến nơi an toàn bằng cách nào?
A. Nết dìu Na chạy
B. Nết cõng em chạy theo dân làng
C. Nết bế Na chạy
D. Nết dẫn em đi theo dân làng.
Câu 3: (0,5 điểm) Nơi bàn chân Nết đi qua mọc lên những khóm hoa:
A. Khóm hoa đỏ thắm.
B. Khóm hoa trắng.
C. Khóm hoa vàng.
D. Khóm hoa xanh.
Câu 4: (0,5 điểm) Bài văn cho em thấy tình cảm của chị em Nết và Na như thế nào?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Câu 5: (1 điểm)
Xếp các từ sau thành nhóm thích hợp: đỏ thắm, chạy theo, cõng, cao.
a. Từ ngữ chỉ hoạt động: .............................................................................................
b. Từ ngữ chỉ đặcđiểm:................................................................................................
Câu 6: (0,5 điểm) Từ nào chỉ hoạt động?
A. ngôi trường
B. cánh hoa
C. đọc bài
D. bàn ghế.
Câu 7: (0,5 điểm) Câu nào là câu nêu đặc điểm?
A. Mái tóc của mẹ mượt mà.
B. Bố em là bác sĩ.
C. Em đang viết bài.
D. Mai đang tập vẽ.
Câu 8: (1 điểm) Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi điền vào ô trống.
Mẹ đang nấu cơm ![]()
Em có thích học môn Toán không ![]()
Câu 9: (1 điểm) Viết một câu nêu đặc điểm về một bạn trong lớp?
B. KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
I. CHÍNH TẢ. (Nghe – viết): (4 điểm – 15 phút) Tớ nhớ cậu (trang 83).
II. TẬP LÀM VĂN: ( 6 điểm – 25 phút)
Đề bài: Viết 3 đến 4 câu tả một đồ chơi của em.
Gợi ý:
- Em chọn tả đồ chơi nào?
- Nó có đặc điểm gì? ( hình dạng, màu sắc, hoạt động…)
- Em thường chơi đồ chơi đó vào những lúc nào?
- Tình cảm của em với đồ chơi đó như thế nào?
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM- MÔN TIẾNG VIỆT
A. ĐỌC
1. Đọc thành tiếng: (4 điểm)
- Cho học sinh bốc thăm bài (đoạn) đọc từ tuần 11 đến tuần 17 SGK TV2 tập 1.
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài (đoạn) đọc.
- Giáo viên đánh giá, nhận xét dựa vào các yêu cầu sau:
+ Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
+ Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm.
+ Ngắt nghỉ đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
+ Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2. Đọc hiểu: (6 điểm)
Câu 1; 2; 3; 6; 7: (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)
1. D
2. B
3. A
6. C
7. A
Câu 4. (0,5 điểm) Trả lời theo ý hiểu.
Câu 5. (1 điểm)
a. Từ chỉ hoạt động: chạy theo, cõng.
b. Từ chỉ đặc điểm: đỏ thắm, cao.
Câu 8. (1 điểm)
Mẹ đang nấu cơm.
Em có thích học môn Toán không?
Câu 9. (1 điểm) Trả lời theo ý hiểu.
VD: Bạn Khang rất xinh xắn và đáng yêu.
B. VIẾT: ( 10 điểm)
1. Chính tả (4 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1 điểm
2. Tập làm văn (6 điểm)
* Nội dung (ý): 3 điểm (Mỗi ý 1 điểm)
- Đảm bảo các yêu cầu. Viết được đoạn văn theo câu hỏi gợi ý.
* Kĩ năng: 3 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm.
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm.
- Điểm tối đa cho phần sáng tạo: 1 điểm.
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
2. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán
|
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I |
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm):
* Khoanh vào chữ cái em cho là đúng
Câu 1. Chú mèo nào mang phép tính có kết quả là 12? (1 điểm)

Câu 2: Bao gạo trong hình dưới đây nặng mấy Ki-lô-gam? (1 điểm)
|
A. 2 ki-lô-gam B. 3 ki-lô-gam C. 1 ki-lô-gam D. 4 ki-lô-gam |
![]() |
Câu 3: Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ? (1 điểm)
|
A. 3 giờ 30 phút B. 5 giờ 15 phút C. 6 giờ 15 phút D. 3 giờ 15 phút |
![]() |
Câu 4. Điền kết quả đúng : 64 + 9 = ? (1 điểm)
A. 63
B. 73
C. 83
D. 93
Câu 5: Điền kết quả đúng: 76 – 8 = ? (1điểm)
A. 68
B. 58
C. 67
Câu 6: Điền kết quả đúng: 48 - 19 + 15 = ? (1 điểm)
A. 51
B. 54
C. 34
D. 44
Phần 2: Tự luận (4 điểm)
Câu 7: Điền số vào hình tam giác và hình tròn sao cho phù hợp (1 điểm)

Câu 8: Đặt tính rồi tính kết quả (1 điểm)
56 + 38
92 - 47
Câu 9: Trên cây khế có tất cả 67 quả. Chim thần đã ăn mất 28 quả. Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả khế? (1 điểm)

Câu 10: Trong hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác. (1 điểm)

...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!
3. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Anh
Exercise 1: Look and complete the words

Exercise 2: Look at the pictures and answer these following questions

1. How many people are there?
___________________________________
2. Does the girl have milk?
___________________________________
3. Is the boy eating banana?
___________________________________
Exercise 3: Reorder words to have correct sentences
1. see?/ What/ you/ can/
___________________________________
2. see/can/ I/ road/ a/ ./
___________________________________
3. there/ Is/ box/ a/ ?/
___________________________________
4. yummy/ The/ is/ pizza/ ./
___________________________________
5. are/ Here/ you/ ./
___________________________________
...
Gợi ý thêm:

