Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kì 1 theo Thông tư 27 năm 2025 - 2026

Lớp: Lớp 2
Môn: Tiếng Việt
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Đề thi Tiếng Việt lớp 2 học kì 1 Sách mới do được biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra, củng cố kiến thức để chuẩn bị cho kì thi học kì 1 lớp 2. Đề thi bám sát chương trình, biên soạn theo thông tư 27. Mời các em tham khảo.

Giới thiệu về tài liệu:

  • Số đề: Gồm 23 đề thi. Trong đó có 09 đề thi Kết nối tri thức; 07 đề thi Chân trời sáng tạo; 07 đề thi Cánh Diều
  • Nội dung: Bám sát chương trình học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh Diều
  • File tải: File Word.

1. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức

2. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Chân trời sáng tạo

Ma trận đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 2

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

1

Đọc hiểu văn bản:

- Biết trả lời được một số câu hỏi trong nội dung bài đọc. Liên hệ được với bản thân, thực tiễn bài học.

- Hiểu nội dung bài đọc.

Số câu

03

01

0

04

Câu số

1, 2, 3

4

0

 

Số điểm

1.5đ

0.5đ

2

Kiến thức Tiếng Việt:

- Biết xác định mẫu câu và đặt câu hỏi kiểu câu Để làm gì?

- Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu chấm hỏi.

Số câu

0

01

01

02

Câu số

0

5

6

 

Số điểm

0.5đ

0.5đ

Tổng

Số câu

03

02

01

06

Số điểm

1.5đ

0.5đ

 

Trường Tiểu học
Họ và tên:…………………………
Lớp: 2….

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Tiếng Việt
Khối: 2
Thời gian: 35 phút

A. KIỂM TRA ĐỌC (6 điểm)

I. Kiểm tra đọc thành tiếng (3 điểm)

a) Đọc văn bản (2 điểm)

Học sinh đọc bài “Mẹ” trang 50 sách Tiếng Việt 2 tập 1 Chân trời sáng tạo

b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)

Câu hỏi: Trong câu thơ cuối, người mẹ được so sánh với hình ảnh nào?

II Kiểm tra đọc hiểu ( 2 điểm)

1. Đọc văn bản:

Búp bê

Đôi mắt búp bê đen láy thỉnh thoảng lại chớp chớp như một em bé mới đáng yêu làm sao. Búp bê có bộ tóc vàng óng và được cài thêm một chiếc nơ xinh xinh. Em buộc cho búp bê hai bím tóc vắt vẻo ở hai bên, làn tóc mai cong cong ôm gọn lấy khuôn mặt trái xoan bầu bĩnh ửng hồng. Búp bê mặc bộ váy hoa được viền ren với đủ màu sặc sỡ. Búp bê có đôi môi đỏ như sơn và chiếc miệng nhỏ nhắn hình trái tim. Những ngón tay thon thon như những búp măng. Đôi bàn chân được đeo hài óng ánh hạt cườm rất đep.

(theo Phạm Thị Thu Hằng)

2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1) Mái tóc của búp bê được tả như thế nào? (0,5 điểm)

A. Vàng óng và được cài một chiếc nơ xinh xinh.

B. Hai bím tóc buộc vắt vẻo ở hai bên làn tóc mai cong cong.

C. Cả A và B đều đúng.

2) Khuôn mặt của búp bê được tả như thế nào? (0,5 điểm)

A. Đôi mắt đen láy, chớp chớp như em bé.

B. Trái xoan bầu bĩnh ửng hồng.

C. Đôi môi đỏ như sơn, chiếc miệng nhỏ nhắn hình trái tim

3) Những ngón tay được so sánh với hình ảnh gì? (0,5 điểm)

A. Búp măng

B. Sơn

C. Cả A và B đều đúng

4) Nội dung của bài đọc “Búp bê” là gì? (0,5 điểm)

A. Kể món đồ chơi bạn nhỏ yêu thích

B. Nêu tình cảm của bạn nhỏ với búp bê

C. Miêu tả con búp bê.

III. Kiểm tra luyện từ và câu (1 điểm)

1. Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào chỗ trống:(0,5 điểm)

Ông ngoại đang đi chân đất, ngó nghiêng tìm thứ gì đó trong vườn __ Thấy vậy, Lan ngạc nhiên:

- Ông ơi, sao ông lại đi chân đất thế ạ __

- Con chó vừa mới tha dép của ông __ Ông tìm mãi mà không thấy __

- Vậy ạ! Thế sao lúc nãy cháu thấy nó vẫn đi chân đất ạ __

2. Tìm câu kiểu Ai làm gì? Có trong đoạn văn ở bài tập 1: (0,5 điểm)

….……………………………………………………………………………………….

B. KIỂM TRA VIẾT (4 điểm)

I. Kiểm tra chính tả (2 điểm)

Nhìn - viết:

Phần thưởng

Cuối năm học, Na được tặng một phần thưởng đặc biệt. Đây là phần thưởng cả lớp đề nghị tặng em vì em là một cô bé tốt bụng, luôn luôn giúp đỡ mọi người.

II. Kiểm tra tập làm văn (2 điểm)

Viết 4 - 5 câu giới thiệu đồ vật quen thuộc theo gợi ý:

Gợi ý:

- Đó là đồ vật gì?

- Đồ vật đó có những bộ phận nào?

- Mỗi bộ phận có đặc điểm gì?

- Đồ vật đó giúp ích gì cho em?

- Em làm gì để giữ gìn đồ vật đó?

3. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều

KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)

I. Kiểm tra đọc thành tiếng (4 điểm)

a) Đọc văn bản (3 điểm)

Học sinh đọc bài “Mít làm thơ” trang 25 sách Tiếng Việt tập 1 Cánh diều

b) Trả lời câu hỏi (1 điểm)

Câu hỏi: Vì sao các bạn tỏ thái độ giận dỗi với Mít?

II Kiểm tra đọc hiểu ( 4 điểm)

1. Đọc văn bản:

Mùa làm nương

Những con chim pít báo hiệu mùa màng từ miền xa lại bay về. Ngoài nương rẫy, lúa đã chín vàng rực. Ở đây mùa gặt hái bao giờ cũng trúng vào tháng mười, tháng mười một, những ngày tháng vui vẻ nhất trong năm, và mỗi năm hạt lúa chỉ đậu trên tay người ta có một lần: tháng hai phát rẫy, tháng tư thì đốt, hạt lúa tra dưới những cái lỗ tròn đen sì chất màu mở cửa của tro than. Tháng chín, tháng mười, chim pít đã rủ nhau bay về từng đàn, tiếng hót ríu rít xoáy tròn trong nắng mai và gió rét căm căm

(Nguyễn Minh Châu)

2. Đọc hiểu văn bản: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

1) Những con chim pít bay về báo hiệu điều gì? (0,5 điểm)

A. Mùa gặt đã đến với bà con dân tộc.

B. Những ngày tháng vui vẻ nhất trong năm đã đến.

C. Cả A và B đều đúng.

2) Mỗi năm bà con thu hoạch một lần vào khi nào? (0,5 điểm)

A. Tháng hai, tháng tư

B. Tháng chín, tháng mười

C. Tháng mười, tháng mười một

3) Tháng chín, tháng mười, chim pít đi đâu? (0,5 điểm)

A. Rủ nhau bay về từng đàn

B. Rủ nhau bay đi kiếm mồi

C. Cả A và B đều đúng

4) Cái gì của con chim pít xoáy tròn trong nắng mai và gió rét? (0,5 điểm)

A. Cánh chim

B. Đôi chân

C. Tiếng hót

5) Con chim pít báo hiệu cái gì? (1 điểm)

….………………………………………………………………………………………………

6) Tìm câu chỉ đặc điểm trong bài đọc trên: (1 điểm)

….………………………………………………………………………………………………..

III.Kiểm tra luyện từ và câu (2 điểm)

1. Điền vần an, ang hay ach vào chỗ trống, thêm dấu thanh (nếu cần) (0,5 điểm)

Cái b………

tr…………. vở

Phòng kh……………..

quả ch……………

2. Sắp xếp các từ ngữ sau vào bảng sao cho phù hợp: (0,5 điểm)

(đám mây, trắng xóa, bay, cánh đồng, cây xanh, tưới, xanh mát)

Từ ngữ chỉ sự vật

Từ ngữ chỉ hoạt động

Từ ngữ chỉ đặc điểm

 

….………………………….

….………………………….

….………………………….

 

….………………………….

….………………………….

….………………………….

 

….………………………….

….………………………….

….………………………….

3. Đặt 2 - 3 câu chứa những từ ngữ có ở bài tập 2: (1 điểm)

….……………………………………………………………………………………………………………KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)

1. Kiểm tra chính tả (4 điểm)

Nhìn - viết:

Có công mài sắt, có ngày nên kim

Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi một tí, sẽ có ngày nó thành kim. Giống như cháu đi học, mỗi ngày cháu học một ít, sẽ có ngày cháu thành tài.

2. Kiểm tra tập làm văn (6 điểm)

Viết 4 - 5 câu giới thiệu về bản thân theo gợi ý:

Gợi ý:

- Em tên là gì?

- Em học lớp bao nhiêu? Trường gì?

- Em thích nhất là học môn gì?

- Món đồ chơi em thích nhất là cái gì?

- Em thích con vật gì? Ăn món ăn nào?

...

Đáp án và ma trận có trong file tải về.

Mời bạn đọc tải về 23 Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Tiếng Việt Cánh Diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo để xem đầy đủ đề thi

Gợi ý thêm:

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Đề thi học kì 1 lớp 2

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo