Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Đa thức Kết nối tri thức

Đề kiểm tra 15 phút Toán 8 Chương 1 Đa thức sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tìm a, b để đa thức F(x) chia hết cho đa thức g(x)

    Tìm a, b để đa thức F(x) = ax3 + bx2 + 10x - 4 chia hết cho đa thức g(x) = x2 + x - 2

    a = - 4||-4; b = - 2||-2

    Đáp án là:

    Tìm a, b để đa thức F(x) = ax3 + bx2 + 10x - 4 chia hết cho đa thức g(x) = x2 + x - 2

    a = - 4||-4; b = - 2||-2

     Gọi đa thức thương khi chia F(x) cho g(x) là Q(x), ta có:

    ax3 + bx2 + 10x - 4 = (x2 + x - 2).Q(x) đúng với mọi x

    => ax3 + bx2 + 10x - 4 = (x - 1)(x + 2).Q(x) đúng với mọi x

    TH1: x = 1 ta có: a + b + 10 - 4 = 0 

    => a + b = - 6 (1)

    TH2: x = - 2 ta có: - 8a + 4b - 20 - 4 = 0

    => 8a - 4b = - 24 (2)

    Từ (1) và (2) suy ra a = - 4 và b = - 2

  • Câu 2: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả phép chia: 5{x^2}{y^4}:10{x^2}y là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    \begin{matrix}  5{x^2}{y^4}:10{x^2}y \hfill \\   = \dfrac{5}{{10}}.{x^{2 - 2}}.{y^{4 - 1}} \hfill \\   = \dfrac{1}{2}{x^0}.{y^3} = \dfrac{1}{2}{y^3} = 0,5{y^3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 3: Vận dụng
    Có hai bể hình hộp chữ nhật A (đầy nước) và B (bể rỗng) có các kích thước (đơn vị: mét) như hình vẽ.

    a) Viết biểu thức biểu thị phần nước còn lại ở bể A sau khi đổ nước từ bể A sang bể B (coi phần nước bị đổ ra ngoài khi đổ từ bể A sang bể B không đáng kể).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Khi x = 0,2 (m) và y = 0,5 (m) thì trong bể A còn lại bao nhiêu lít nước (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

    Còn lại 42,7 lít nước.

    Đáp án là:

    a) Viết biểu thức biểu thị phần nước còn lại ở bể A sau khi đổ nước từ bể A sang bể B (coi phần nước bị đổ ra ngoài khi đổ từ bể A sang bể B không đáng kể).

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Khi x = 0,2 (m) và y = 0,5 (m) thì trong bể A còn lại bao nhiêu lít nước (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

    Còn lại 42,7 lít nước.

    Thể tích bể A là: 3x.2x.2x = 12x3 (m3)

    Thể tích bể B là: 2x.x.\frac{4}{3}y=\frac{8}{3}x^2y (m3)

    a) Thể tích còn lại ở bể A là: 12x^3-\frac{8}{3}x^2y (m3)

    b) Khi x = 0,2 m và y = 0,5 m, trong bể A còn lại:

    12.\left(0,2\right)-\frac{8}{3}\left(0.2\right).0,5\approx0,042666 (m3) = 42,7 lít

  • Câu 4: Vận dụng
    Một băng-rôn quảng bá có chiều dài (2x + 1) m và chiều rộng (x + y) m. Chi phí in là 120 nghìn đồng trên mỗi mét vuông diện tích băng-rôn. Viền mép băng-rôn bằng ruy-băng với giá 10 nghìn đồng cho mỗi mét chu vi. Phí cố định là 50 nghìn đồng.

    a) Viết đa thức biểu diễn tổng chi phí T(x, y) (nghìn đồng) cho băng-rôn.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tính T(2, 1)

    T(2; 1) = 2 010||2010 nghìn đồng

    Đáp án là:

    a) Viết đa thức biểu diễn tổng chi phí T(x, y) (nghìn đồng) cho băng-rôn.

    Chỗ nhập nội dung câu trả lời tự luận

    b) Tính T(2, 1)

    T(2; 1) = 2 010||2010 nghìn đồng

    Chi phí in cả băng-rôn là: 120(2x + 1)(x + y) (nghìn đồng)

    Chi phí ruy-băng cho cả băng rôn là: 2(2x + 1 + x + y).10 = 20(3x + y + 1) (nghìn đồng)

    a) Tổng chi phí T(x; y) là:

    T(x; y) = 120(2x + 1)(x + y) + 20(3x + y + 1) + 50 (nghìn đồng)

    b) T(2; 1) = 120(2.2 + 1)(2 + 1) + 20(3.2 + 1 + 1) + 50 = 2 010 (nghìn đồng)

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xác định giá trị x thỏa mãn biểu thức

    Tìm x biết: x2 - 13x = 0

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    \begin{matrix}  {x^2} - 13x = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow x\left( {x - 13} ight) = 0 \hfill \\   \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x - 13 = 0} \end{array}} ight. \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 13} \end{array}} ight. \hfill \\ \end{matrix}

    Vậy x = 0; x = 13.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng bao nhiêu?

    Thu gọn biểu thức A = 7x2y − 5x2y + 3x2y − 9x2y.

    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng - 4 || -4

    Đáp án là:

    Thu gọn biểu thức A = 7x2y − 5x2y + 3x2y − 9x2y.

    Hệ số của đơn thức sau khi thu gọn bằng - 4 || -4

  • Câu 7: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Kết quả -5x^3 .(5x^2 +2x -3) bằng:

    Hướng dẫn:

     Thực hiện phép tính:

    \begin{matrix}   - 5{x^3}\left( {5{x^2} + 2x - 3} ight) \hfill \\   = \left( { - 5{x^3}} ight).5{x^2} + \left( { - 5{x^3}} ight).2x - \left( { - 5{x^3}} ight).3 \hfill \\   =  - 25{x^5} - 10{x^4} + 15{x^3} \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tính nhanh giá trị biểu thức

    Kết quả phép tính 1,5 . 91,5 + 15 . 0,85 là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \begin{matrix}  1,5.91,5 + 15.0,85 \hfill \\   = 1,5.91,5 + 1,5.10.0,85 \hfill \\   = 1,5.91,5 + 1,5.8,5 \hfill \\   = 1,5.\left( {91,5 + 8,5} ight) \hfill \\   = 1,5.100 = 150 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 9: Nhận biết
    Thực hiện phép chia

    Phép chia đa thức: 3{x^2} + 13x - 5 cho đa thức 2x + 5 có thương là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính như sau:

    Thực hiện phép chia

  • Câu 10: Nhận biết
    Thực hiện phép tính

    Kết quả phép chia {x^3}:{x^2} là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính

    {x^3}:{x^2} = {x^{3 - 2}} = {x^1} = x

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo