Luyện tập Định lí Thalès trong tam giác Cánh Diều
Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài Luyện tập về Định lí Thalès trong tam giác lớp 8 sách Cánh diều. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.
👇Mời bạn làm bài tập online dưới đây nhé!
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Vận dụng
Cho tam giác ABC có cạnh BC = 12 cm. Trên cạnh AB lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Từ D, E kẻ các đường thẳng song song với BC cắt AC theo thứ tự tại M, N. Khi đó, độ dài đoạn thẳng DM và EN là:
-
Câu 2:
Vận dụng
Tính diện tích tam giác
Cho hình thang
,
là giao điểm của hai đường chéo. Tính diện tích tam giác
, biết hình thang có diện tích
,
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Kẻ
tại H, K
Chiều cao của hình thang:
Vì
(do ABCD là hình thang) nên theo định lý Thales ta có
Vì
(chứng minh trên) nên theo định lý Thales cho tam giác AHC ta có:
Vậy diện tích tam giác OCD là:
-
Câu 3:
Thông hiểu
Tính giá trị của biểu thức
Cho hình vẽ:

Giá trị biểu thức
là:
Hướng dẫn:Áp dụng định lý Pythagore cho tam giác vuông
, ta có:
Lại có:
(Theo định lý từ vuông góc đến song song)
Áp dụng định lý Thales, ta có:
Vậy
-
Câu 4:
Thông hiểu
Tính giá trị x
Cho hình vẽ và tìm giá trị x
Hướng dẫn:Ta có:
Áp dụng hệ quả của định lí Thales ta có:
-
Câu 5:
Thông hiểu
Tính độ dài BF
Cho hình thang
có
. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho
Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC ở F. Tính độ dài BF.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Gọi I là giao điểm của AC và EF.
Xét tam giác ACB có IF // AB nên theo định lý Thales ta có:
-
Câu 6:
Thông hiểu
Tìm x
Tìm giá trị của x trên hình vẽ.
Hướng dẫn:Ta có: MN // HK, áp dụng định lí Thales ta có:
-
Câu 7:
Nhận biết
Chọn câu trả lời đúng
Tình giá trị của x trong hình vẽ, biết ED ⊥ AB, AC ⊥ AB
Hướng dẫn:Ta có:
(từ vuông góc đến song song)
Áp dụng định lý Thales, ta có:
Vậy x = 3 thỏa mãn.
-
Câu 8:
Vận dụng
Cho hình vẽ:
Khẳng định nào sau đây đúng?
-
Câu 9:
Thông hiểu
Tính độ dài AD
Trong tam giác ABC kẻ đường thẳng song song với BC cắt các cạnh AB và AC theo thứ tự tại D và E. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt AB ở F. Tính độ dài AD, biết
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Với EF // CD, áp dụng định lý Thales ta có:
Với DE // BC, áp dụng định lý Thales ta có:
-
Câu 10:
Nhận biết
Chọn khẳng định đúng
Cho tam giác ABC, AB < AC như hình vẽ:

Chọn khẳng định đúng.
Hướng dẫn:Theo định lý đảo của định lý Thales:
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác.
-
Câu 11:
Vận dụng
Tính độ dài cạnh IK
Cho hình bình hành ABCD. Lấy điểm F là trung điểm của BC, điểm E thuộc cạnh AB sao cho
. Gọi giao điểm của AC với các đường thẳng DE và DF lần lượt là I, K. Tính độ dài cạnh IK, biết độ dài cạnh AC là 24 cm.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa
Ta có:
Ta có: AB // CD
(Theo định lí Thales)
Do đó:
Ta lại có: AD // BC
Do đó:
-
Câu 12:
Nhận biết
Tính độ dài AB
Cho hình vẽ:

Trong đó
. Độ dài AB bằng:
Hướng dẫn:Ta có:
, theo định lý Thales ta có:
-
Câu 13:
Vận dụng
Điền đáp án đúng vào chỗ trống
Cho tam giác ABC có diện tích là 90 cm2, kẻ AH vuông góc với BC. Trên cạnh AH lấy các điểm K và I sao cho AK = KI = HI. Từ điểm I, K lần lượt kẻ các đường thẳng EF // BC, MN // BC với E, M ∈ AB, F, N ∈ AC. Khi đó diện tích tứ giác MNEF bằng bao nhiêu?
Kết quả: 30 cm2.
Đáp án là:Cho tam giác ABC có diện tích là 90 cm2, kẻ AH vuông góc với BC. Trên cạnh AH lấy các điểm K và I sao cho AK = KI = HI. Từ điểm I, K lần lượt kẻ các đường thẳng EF // BC, MN // BC với E, M ∈ AB, F, N ∈ AC. Khi đó diện tích tứ giác MNEF bằng bao nhiêu?
Kết quả: 30 cm2.
Hình vẽ minh họa

Ta có:
Xét tứ giác MNFE có MN // FE và
.
Do đó MNFE là hình thang có 2 đáy MN, FE, chiều cao KI.
-
Câu 14:
Thông hiểu
Chọn đáp án đúng
Quan sát hình vẽ sau:

Giá trị của x là:
Hướng dẫn:Áp dụng hệ quả của định lí Thales với
ta có:
-
Câu 15:
Thông hiểu
Tính giá trị biểu thức
Cho hình bên, biết DE // AC

Tính giá trị của x - 1
Hướng dẫn:Theo bài ra ta có:
, áp dụng định lí Thales ta có:
Vậy x - 1 = 5,25
-
Câu 16:
Thông hiểu
Tìm y
Tình giá trị y trong hình vẽ sau:
Hướng dẫn:Ta có:
vì cùng vuông góc
Áp dụng hệ quả của định lí Thales ta có:
Áp dụng định lí Pythagore trong tam giác OAB ta có:
-
Câu 17:
Thông hiểu
Điền đáp án vào chỗ trống
Cho tam giác
có
. Lần lượt lấy trên cạnh
các điểm
và
sao cho
và
. Khi đó độ dài cạnh
là: 12cm
Đáp án là:Cho tam giác
có
. Lần lượt lấy trên cạnh
các điểm
và
sao cho
và
. Khi đó độ dài cạnh
là: 12cmHình vẽ minh họa

Ta có:
Áp dụng hệ quả của định lí Thales ta có:
-
Câu 18:
Thông hiểu
Tính độ dài AF
Cho tam giác ABC có AB = 9cm, lấy điểm D thuộc cạnh AB sao cho AD = 6cm. Kẻ DE song song với BC (E thuộc AC), kẻ EF song song với CD (F thuộc AB). Tính độ dài AF.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Với EF // CD, áp dụng định lý Thales ta có:
Với DE // BC, áp dụng định lý Thales ta có:
-
Câu 19:
Thông hiểu
Tính tỉ số hai cạnh
Cho hình thang
có O là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng qua O song song hai đáy và cắt AD, BC lần lượt tại E và F. Tính tỉ số
.
Hướng dẫn:Hình vẽ minh họa

Áp dụng hệ quả của định lí Thales cho
và
ta được:
Vậy
-
Câu 20:
Thông hiểu
Chọn câu trả lời đúng
Xác định giá trị của x trong hình vẽ, biết
Hướng dẫn:Theo bài ra ta có:
, áp dụng định lí Thales ta có:
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (15%):
2/3
-
Thông hiểu (60%):
2/3
-
Vận dụng (25%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.