Giáo án lớp 1 Tuần 13 sách Chân trời sáng tạo

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188
Giáo án lớp 1 Tuần 13 sách Chân trời sáng tạo
TUẦN 13
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2020
Kế hoạch bài dạy môn Tiếng Việt lớp 1 tuần 13
CHỦ ĐỀ 13: THĂM QUÊ
BÀI 1: AM ĂM ÂM (tiết 1-2, sách học sinh, trang 130-131)
I. MỤC TIÊU: Sau bài học, học sinh:
1. Kiến thc: Trao đổi với bạn về sự vật, hoạt động được tên chủ đề (và tranh ch
đề) gợi ra, sử dụng được một số t khoá sẽ xut hin trong các i học thuc ch đề Thăm
quê (qu cam, cá trắm, que kem, tấm nệm, con m, cây m,). Quan sát tranh khởi
động, trao đổi với bạn về các sự vật, hot động, trạng thái được vẽ trong tranh n gọi
chứa vần am, ăm, âm (quả cam, cảm ơn, cầm,…).
2. ng: Nhận diện sự tương hợp giữa âm và chữ của vần am, ăm, âm.
Đánh vần, ghép tiếng hiểu nghĩa từ chứa vần âm cuối m”. Viết được các vần
am, ăm, âm các tiếng, từ ngữ các vần am, ăm, âm. Đánh vần thầm, gia ng tốc
độ đọc trơn hiểu nghĩa của các t mở rộng; đọc được bài ứng dụng hiểu nội
dung của bài ứng dụng mức độ đơn giản. Nói được câu từ ngữ chứa tiếng vần
được học nội dung liên quan với bài học; biết nói lời cảm ơn; cùng bạn i lời cảm
ơn qua các hot động m rộng.
3. Thái độ: Yêu thích môn học; biết dùng giữ gìn sự trong sáng của tiếng
Việt.
4. Năng lực: Hình thành năng lực hợp tác qua việc thực hiện các hoạt động
nhóm; năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề; năng lực sáng tạo qua hoạt động đọc, viết.
5. Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết; rèn luyện
phẩm chất trung thực qua việc thực hiện các nội dung kiểm tra, đánh giá.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Th từ, chữ các vần am, ăm, âm (qu cam, cảm ơn, cầm,);
bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc, tranh chủ đề; Video một số hoạt động các sự
vật, hoạt động tên gọi chứa vần âm cuối m; tranh ch đề.
2. Học sinh: Sách học sinh, vở Tập viết, viết chì, bảng con,
III. PHƯƠNG PHÁP HÌNH THỨC DẠY HỌC:
1. Phương pháp dạy học: Đàm thoại, trực quan, vấn đáp, trò chơi: nhằm khai
thác kinh nghiệm ngôn ngữ (vốn từ, đặt câu) và kinh nghiệm hội của học sinh, kết
nối điều học sinh đã biết, đã với bài học mới, giúp học sinh nhận ra ý nghĩa của
việc học (đọc, viết).
2. Hình thức dạy học: nhân, nhóm, lớp.
IV. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188
TIẾT 1
1. Ổn định lớp (3-5 phút):
Giáo viên tổ chức trò chơi Ai cần?”. Quản trò hỏi: Ai cần? Ai cần?, Các bạn
trả lời: Tôi cần tôi cần. Cần gì? Cần gì?, Cần bàn, cần khăn, cần cân,….
2. Dạy bài mới (27-30 phút):
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
2.1. Khởi động (4-5 phút):
* Mục tiêu: Học sinh trao đổi với bạn về s vật, hoạt
động được n ch đề (và tranh chủ đề) gợi ra, sử dụng
được một số từ khoá sẽ xuất hin trong các i học
thuộc ch đề Thăm quê. Quan t tranh khởi động, trao
đổi với bạn về các sự vật, hoạt động, trạng thái được vẽ
trong tranh n gọi chứa vần am, ăm, âm.
* Phương pháp, nh thức tổ chức: Đàm thoại, trực
quan, vấn đáp; thảo luận nhóm đôi.
* Cách tiến hành:
- Giáo viên ớng dẫn học sinh mở sách, m đúng
trang của bài học.
- Học sinh mở sách học sinh trang 130.
- Giáo viên gii thiệu n ch đề ch ghi n ch đề,
yêu cầu hc sinh nhn din và đc ch hc sinh đã
hc.
- Giáo viên yêu cầu học sinh trao đổi với bạn về sự
vật, hoạt động được tên chủ đề tranh chủ đề gợi
ra.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu một số từ khoá sẽ
xuất hiện trong các i học thuộc chủ đề Thăm quê.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan t tranh khởi động,
nói về những s vật trong tranh liên quan đến am,
ăm, âm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh khởi
động, nói từ ngữ tiếng chứa vần am, ăm, âm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm điểm giống nhau
giữa các tiếng đã tìm được (có chứa am, ăm, âm).
- Giáo viên giới thiệu bài mới viết bảng.
- Giáo viên nêu mục tiêu của bài học.
- Học sinh nghe giáo viên giới thiệu tên chủ
đề quan sát chữ ghi n chủ đề.
- Học sinh trao đổi với bạn về sự vật, hoạt
động được tên chủ đề và tranh chủ đề gợi
ra.
- Học sinh nêu được một số từ khoá sẽ xuất
hiện trong các bài học thuộc chủ đề như
vườn cam, cây tràm, trâm bầu, đầm sen,
đầm ấm, rơm rạ,…
- Học sinh quan t nói: bạn nhỏ, cảm
ơn, ông bà, tràm, cây cam, nấm, chăm
sóc,…
- Học sinh nêu các tiếng tìm được: cam,
cảm, tràm, chăm, nấm.
- Học sinh tìm điểm giống nhau giữa các
tiếng đã tìm được chứa am, ăm, âm. Từ
đó, học sinh phát hiện ra am, ăm, âm.
- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu
bài, mục tiêu quan sát chữ ghi n bài.
2.2. Nhận diện vần, tiếng vần mới (23-25 phút):
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc. com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc. com | Hotline: 024 2242 6188
* Mục tiêu: Học sinh nhận diện sự tương hợp giữa âm
chữ của vần am, ăm, âm. Đánh vần, ghép tiếng
hiểu nghĩa từ chứa vần âm cuối m”. Viết được các
vần am, ăm, âm các tiếng, từ ngữ các vần am,
ăm, âm.
* Phương pháp, nh thức tổ chức: Đàm thoại, trực
quan, vấn đáp; thảo luận nhóm.
* Cách tiến hành:
a. Nhận diện vần mới:
a.1. Nhận diện vần am:
- Giáo viên gắn thẻ chữ am lên bảng, yêu cầu học
sinh quan sát phân tích vần am.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc chữ am.
a.2. Nhận diện vần ăm, âm:
Tiến hành tương tự như nhận diện vần am.
a.3. Tìm điểm giống nhau giữa các vần am, ăm, âm:
- Giáo viên yêu cầu học sinh so sánh vần am, ăm,
âm.
b. Nhận diện đánh vần mô hình tiếng:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình
đánh vần tiếng vần kết thúc bằng m.
- Giáo viên ớng dẫn học sinh phân tích tiếng đại
diện cam.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng theo
hình tiếng cam.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đánh vần tiếng khác,
dụ đánh vần tiếng nấm.
c. Đánh vần tiếng khóa, đọc trơn từ khóa:
c.1. Đánh vần đọc trơn từ khóa quả cam:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh từ qu
cam.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng khóa
cam.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc trơn từ khóa quả
cam.
c.2. Đánh vần đọc trơn từ khóa trắm, nấm
mối:
Tiến hành tương tự như t khóa quả cam.
- Hc sinh quan sát ch am in thưng, in hoa,
phân tích vn am (âm a đng trưc, âm m đứng
sau).
- Học sinh đọc chữ am: a-mờ-am.
- Học sinh nêu điểm giống nhau giữa các
vần am, ăm, âm (đều âm m đứng cuối
vần).
- Học sinh quan sát mô hình đánh vần tiếng
vần kết thúc bằng m”.
- Học sinh phân tích tiếng cam gồm âm c,
vần am .
- Học sinh đánh vần tiếng theo hình: cờ-
am-cam.
- Học sinh đánh vần: nờ-âm-nâm-sắc-nấm.
- Học sinh quan sát từ quả cam phát hiện
tiếng khóa cam vần am trong tiếng khoá
cam.
- Học sinh đánh vần tiếng khóa: cờ-am-
cam.
- Học sinh đọc trơn t khóa: quả cam.

Giáo án lớp 1 - Tuần 13

Giáo án lớp 1 Tuần 13 sách Chân trời sáng tạo là tài liệu được biên soạn theo quy định dành cho các thầy cô tham khảo, lên kế hoạch giảng dạy cụ thể, chuẩn bị hiệu quả cho các Bài giảng lớp 1, với nội dung được biên soạn kỹ lưỡng cùng cách trình bày khoa học.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết và dùng máy tính để tải về.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Giáo án sách Chân trời sáng tạo

Ngoài Giáo án lớp 1 Tuần 13 sách Chân trời sáng tạo trên, các bạn có thể tham khảo các tài liệu khác của tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5 để củng cố và nắm chắc kiến thức, đào sâu các dạng bài, giúp các em tự tin bước vào các kỳ thi quan trọng. Các em học sinh lớp 1 còn có thể tham khảo đề thi học kì 1 lớp 1 hay đề thi học kì 2 lớp 1 mà VnDoc.com đã sưu tầm và chọn lọc. Hy vọng với những tài liệu này, các em học sinh sẽ học tốt môn Tin Học lớp 1, Tiếng Việt lớp 1, Tiếng Anh lớp 1, Toán lớp 1 hơn.

Đánh giá bài viết
1 215
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giáo án sách Chân trời sáng tạo Xem thêm