Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Lý thuyết Toán 6 Bài 16: Phép nhân số nguyên

Lớp: Lớp 6
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lý thuyết Toán 6 bài 16: Phép nhân số nguyên là tài liệu do VnDoc biên soạn tổng hợp lý thuyết chi tiết cùng các ví dụ và các bài giải bài tập cho các bạn học sinh tham khảo, củng cố kỹ năng giải Toán lớp 6 bài Phép nhân số nguyên bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, chuẩn bị cho các bài kiểm tra trong năm học. Mời các bạn học sinh tham khảo chi tiết nội dung bài.

I. Lý thuyết Phép nhân số nguyên

1. Nhân hai số nguyên khác dấu

Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân phần số tự nhiên của hai số đó với nhau rồi đặt dấu “-” trước kết quả nhận được.

Nếu m, n ∈ N* thì m.(– n) = (– n).m = – (m.n)

Ví dụ 1.

a) (– 23).12 = – (23.12) = – 276;

b) 134.(– 25) = – (134.25) = – 3350;

2. Nhân hai số nguyên cùng dấu

a) Phép nhân hai số nguyên dương

Nhân hai số nguyên dương chính là nhân hai số tự nhiên khác 0.

b) Phép nhân hai số nguyên âm

Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân phần số tự nhiên của hai số đó với nhau.

Nếu m, n ∈ N* thì (– m).(– n) = (– n).(– m) = m . n

c) Chú ý: Tích của hai số nguyên cùng dấu luôn là số nguyên dương

Ví dụ 2.

(– 10).(– 5 134) = 10. 5 134 = 51 340.

3. Tính chất của phép nhân các số nguyên

Với mọi a, b, c ∈ Z, ta có các tính chất:

• Giao hoán: a . b = b . a

• Kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c)

• Nhân với số 1: a . 1 = 1 . a = a

• Phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a . (b + c) = a . b + a . c

• Phân phối của phép nhân đối với phép trừ: a . (b - c) = a . b – a . c

Chú ý: Tích của nhiều số nguyên cũng được hiểu tương tự như tích của nhiều số tự nhiên

Ví dụ 3. Tính một cách hợp lí:

a) (125).(– 134).(– 8);

b) 12.(– 27) + 12.(– 73);

c) 4.(1 930 + 2 019) + 4.(– 2 019).

Lời giải

a) (125).(– 134).(– 8)

= [125.(– 8)].(– 134)

= (– 1000).(– 134)

= 134 000.

b) 12.(– 27) + 12.(– 73)

= 12.[(– 27) + (– 73)]

= 12. (– 100)

= – 1 200.

c) 4.(1 930 + 2 019) + 4.(-2 019)

= 4.1 930 + 4.2 019 + 4.(-2 019)

= 4.1 930 + [4.2 019 + 4.(-2 019)]

= 4.1 930 + 4.[2019 + (-2 019)]

= 4.1 930 + 4.0

= 7 720.

4. Các dạng bài tập

a) Dạng 1. Thực hiện phép tính

Phương pháp giải:

- Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu.

- Vận dụng các tính chất của phép nhân để tính chất giáo hoán, kết hợp và tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tính toán được thuận lợi, dễ dàng.

b) Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức

Phương pháp giải:

- Rút gọn biểu thức ( nếu có thể)

- Thay giá trị của chữ vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

c) Dạng 3: So sánh

Phương pháp giải:

- So sánh với số: Tích hai số nguyên khác dấu luôn nhỏ hơn 0.Tích hai số nguyên cùng dấu luôn lớn hơn

- So sánh một tích với một số: Để so sánh một tích với một số, ta áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, sau đó so sánh kết quả với số theo yêu cầu đề bài.

- So sánh hai biểu thức với nhau: Áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên khác dấu, các quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế sau đó so sánh hai kết quả với nhau.

d) Dạng 4: Tìm số nguyên chưa biết thỏa mãn điều kiện cho trước

Phương pháp giải:

- Áp dụng quy tắc chuyển vế đưa các số hạng chứa x về một bên, các số hạng không chứa x về một bên rồi sau đó tìm số chưa biết theo quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu, quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu.

- Vận dụng kiến thức:

+ a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0

+ a.b = n (n thuộc Z) => a, b là ước của n

+ a.b > 0 => a và b cùng dấu (cùng âm hoặc cùng dương)

+ a.b < 0 => a và b trái dấu

e) Dạng 5: Bài toán thực tế

II. Phiếu Infographic

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo