Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 số 4

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1

Tiếng Anh lớp 5 là chương trình tiếng Anh tổng hợp bậc tiểu học với nhiều từ vựng và trường hợp giao tiếp cơ bản. Để tổng hợp lại toàn bộ kiến thức, các em học sinh nên tự làm nhiều đề để ghi nhớ từ vựng, cấu trúc... Các em cũng không phải lo lắng quá vì tất cả các câu hỏi đều nằm trong chương trình học trên lớp của chúng mình. Chỉ cần nắm chắc kiến thức là các em có thể đạt điểm tối đa rồi. Hãy thử sức với bài tập sau đây nhé.

Chúc các em có một kỳ thi đạt được nhiều thành tích cao!

Tham khảo các đề tiếng Anh khác tại:  

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 số 5

Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 5 học kỳ 1 số 6

  • I/ Unscramble and write.
  • 1.
    English test

    amp   --> .........

    Sắp xếp lại các chữ cái sau thành một từ có ý nghĩa như trong hình.
    map Map
  • 2.
    English test

    eter  -->  .........

    Sắp xếp lại các chữ cái sau thành một từ có ý nghĩa như trong hình.
    tree Tree
  • 3.
    English test

    senrus  -->   ...........

    Sắp xếp lại các chữ cái sau thành một từ có ý nghĩa như trong hình.
    nurses Nurses
  • 4.
    English test

    bitbars -->  ...........

    Sắp xếp lại các chữ cái sau thành một từ có ý nghĩa như trong hình.
    rabbits Rabbits
  • II/ Choose A, B or C to complete the sentences.
  • 1.

    She is .....................

  • 2.

    What’s the ............?

  • 3.

    She is ..................

  • 4.

    …… are spiders.

  • 5.

    Are they..................?

  • 6.

    This is ................

  • III/ Choose the words given to complete the dialogue.

    you          bad          tired        matter       Hi        thanks         better

    A: (1).............. Kate! What’s the (2).................. ?

    B: I’m (3)........... .

    A: That’s too (4)............. .

    Get (5) ............. soon.

    B: Thank (6) ……….. .

  • 1.
    Hi
  • 2.
    matter
  • 3.
    tired
  • 4.
    bad
  • 5.
    better
  • 6.
    you
  • IV/ Reorder the words to make sentences.
  • 1.

    English test
    is /  He / cold.

    Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    He is cold.
  • 2.
    English test

    is / Mrs. Mai / shop / a / keeper /./

    Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    Mrs. Mai is a shopkeeper.
  • 3.


    .English test
    These / frogs / are / . /

    Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    These are frogs.
  • 4.
    English test

    Phong / bed / is / the / in /./

    Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.
    Phong is in the bed.
  • V/ Look at my questions and the pictures.
  • 1.
    English test

    ...................................... ?

    Those are notebooks.

    What are those?
  • 2.
    English test

    ................................... ?

    It is a kite.

    What is it?
  • 3.
    English test

    ……………………… ..?

    Yes, she is.    

    Is she a farmer?
  • 4.
    English test

    ………………….?

    Yes, they are.

    Are they students?
  • VI/ Find the pictures with the corresponding sentences.
    English test
  • 1.
    Điền chữ cái A, B, C hoặc D.
    B
  • 2.
    Điền chữ cái A, B, C hoặc D.
    C
  • 3.
    Điền chữ cái A, B, C hoặc D.
    A
  • 4.
    Điền chữ cái A, B, C hoặc D.
    D
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
1 892
Sắp xếp theo
    Trắc nghiệm Lớp 5 Online Xem thêm