Đề thi vào lớp 6 tiếng Anh chuẩn trường THCS Lê Lợi

Đề thi tiếng Anh vào lớp 6 có đáp án

Đề thi trực tuyến vào lớp 6 môn Anh trường THCS Lê Lợi có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh do VnDoc.com tổng hợp và biên soạn. Đề thi gồm nhiều dạng bài tập thường gặp trong đề thi thật với nội dung bám sát với chương trình học tại Nhà trường. Chúc các em học sinh ôn luyện hiệu quả vả đạt điểm cao trong kì thi tuyển sinh lớp 6 sắp tới.

Một số đề thi khác:

  • I. Choose the best answer.
  • 1.What .................... names? ~ They’re  Mai and Nga.
  • 2. Who are they? ~ They ............... my classmates.
  • 3. Here are .......................... students in my school this school year.
  • 4. How ...................... you? ~ I am twelve years old.
  • 5. What ............... they…………..? ~ They’re doctors.
  • 6. What is this? ~ This is ......................... eraser.
  • 7. Is this your class? ~ ................................................
  • 8. I am ………………… brother.
  • 9. Where………… he ……….?
  • 10. We live ………………Le Loi street ……........… Quy Nhon City.
  • 11. How many………………. there in your school?
  • II. Choose the questions in column A with the answers in column B.

              (A)

                             (B)

    1. Who is that ?

    a. They are telephones.

    2. How many stools are there ?

    b. No, he isn’t.

    3. What are these ?

    c. It’s my sister, Mary.

    4. Is that your teacher ?

    d. Yes, they are.

    5. Are those your desks?

    e. There are four

    6. What is that?

    f. It’s a television.

  • 1.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    c
  • 2.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    e
  • 3.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    a
  • 4.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    b
  • 5.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    d
  • 6.
    Điền các chữ cái a, b, c, d, e hoặc f.
    f
  • III. Read the passage and answer the questions :

    This is a photo of my family. This is my father. He’s 40 years old. He’s a doctor. And this is my mother. She’s 35. She’s a doctor, too. These are my brother, Tom and my sister, Mary. Tom’s 10 and Mary’s 7. They’re students.

  • 1. How many people are there in his family?
    There are five people in his family.
  • 2. How old is his father?
    He is 40 years old.
  • 3. What does his mother do?
    She is a doctor.
  • 4. How old is his brother and his sister?
    His brother is 10 and his sister is 7.
  • IV.  Write the questions for the following answers.
  • 1.

    I am eleven years old.

    How old are you?
  • 2.
    There are four people in my family.
    How many people are there in your family?
  • 3.

    My father is an architect.

    What does your father do?
  • 4.

    They are armchairs.

    What are they?
  • 5.

    No, it isn’t a pen. It’s a pencil.

    Is it a pen?
  • 6.

    My father’s name is Hoang.

    What is your father's name?
  • V. Change the following sentences into plural.
  • 1.

    This couch is old.

    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    These couches are old.
  • 2.

    That  is Lan’s school bag.

    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    Those are Lan's school bags.
  • 3.
    There is an eraser in my box.
    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    There are erasers in my boxes.
  • 4.
    The student is in the classroom.
    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    The students are in the classrooms.
  • 5.

    What is that? It’s a pen.

    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    What are those? They are pens.
  • 6.

    It is a stereo.

    Viết thành câu hoàn chỉnh.
    They are stereos.
  • VI.  Make questions for underlined words.
  • 1.

    Tom’s brother is twenty-two years old.

    How old is Tom's brother?
  • 2.

    There is a couch in the room.

    How many couches are there in the room?
  • 3.

    Hung lives in the city.

    Where does Hung live?
  • 4.

    Thu’s father is an engineer.

    What is Thu's father job?
  • VII. Choose the word whose the bolded part is pronounced differently.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • 6.
  • 7.
  • 8.
  • 9.
  • 10.
  • VIII. Give the correct form of the words in the brackets.
  • 1. Holding knife in your hand is ______________ (danger).

    dangerous

  • 2. I can see a lot of ______________ (beauty) peacocks.

    beautiful

  • 3. The lions at the zoo roared ______________ (loud) yesterday.

    loudly

  • IX. Read the following text and choose true (T) or false (F).

    Elephants are the biggest land mammals. An adult can weigh up to 11,000 pounds. They eat plants, tree bark, grass and peanuts. They can live up to 70 years. They have a long truck. Elephants can swim very well. They use their truck to get air when swimming. Elephants always take care of each other. If there is a sick one, the others will stay with it. Elephants are amazing animals but sadly, they are in danger because of illegal hunting.

  • 1. Elephants are the smallest land mammal
  • 2. Elephants eat plants.
  • 3. Elephant can live up to 100 years.
  • 4. Elephant cannot swim.
  • 5. If an elephant is sick, the other elephant will leave it.
  • 1. often/ do/ How/ have/ you/ your/ lesson/ favorite/ ?/

    How often do you have your favorite lesson?

  • 2. the/ What/ students/ are/ reading/ now/ ?/

    What are the student reading now?

  • 3. is/ Anna/ good/ Science/ at/ ./

    Anna is good at Science.

  • 4. They/ go/ will/ Ho Chi Minh City/ to/ plane/ by/ ./

    They will go to Ho Chi Minh City by plane.

  • 5. What/ like/ to/ would/ she/ eat/ ?/

    What would she like to eat?

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
294 16.962
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh Xem thêm