Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh số 3

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu tiếng Anh THCS - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh THCS và nhóm: Tài liệu ôn tập lớp 6 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 6 các môn năm 2020 - 2021.

Đề thi thử môn Tiếng Anh tuyển sinh lớp 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi lên lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2020 - 2021 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tuyển sinh lớp 6 môn tiếng Anh có đáp án gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 chương trình mới khác nhau giúp học sinh lớp 5 nâng cao kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

1. Bộ đề thi tiếng Anh vào lớp 6 năm 2020 - 2021

Bộ đề thi thử môn tiếng Anh tuyển sinh lớp 6 có đáp án dưới đây được VnDoc.com đăng tải với mong muốn mang đến cho các em học sinh lớp 6 bộ tài liệu luyện thi tiếng Anh lớp 5 lên lớp 6 hiệu quả.

Lưu ý: Quý thầy cô, phụ huynh nhấp chọn từng đường link & download tài liệu đề thi kèm đáp án

2. Nội dung đề thi tuyển sinh lớp 6 môn tiếng Anh số 3.1

I. Hãy khoanh tròn A, B, C, hoặc D để tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau đây.

1. A. girl

B. dictionary

C. hospital

D. blouse

2. A. post office

B. newspaper

C. dentist

D. pencil

3. A.read

B. come

C. story

D. tell

4. A. egg

B. magazine

C. vegetable

D. butter

5. A. short

B. careful

C. friendly

D. write

II. Hãy chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D cho mỗi chỗ trống đế hoàn chỉnh đoạn văn sau.

My name is Joe. I go to school in (1) _____ morning. When I get home from school, I have lunch. After lunch, I usually have a nap. In the afternoon, I (2)___ my lessons and do my homework. Sometimes I go out (3) _____play volleyball with my friends. Then I have dinner at about 6.30. In the (4) ____, I watch TV and play Computer games. I never go to bed before 9.30. I always read (5) _____bed.

1. A. a

B. an

C. the

D. this

2. A. learn

B. work

C. study

D. make

3. A. but

B. or

C. and

D. for

4.A. day

B. morning

C. afternoon

D.evening

5. A. at

B. from

C. in

D. to

III. Hãy điền từ vào mỗi chỗ trống để hoàn thành các hội thoại sau.

1. Lan: It is hot in Ha Noi now. What is the ___ like in _____ ?

Mai: In Sydney? It ________ very cold.

2. Nam: What are you _____, Phuong?

Phuong: I’m doing my homework.

Nam: And_________ is your brother Dong?

Phuong: He is in his room. He is_____ books.

3. Susan:__________ is the time, Alice?

Alice:__________ is a quarter to one.___ go to school.

Susan: All right. Let’s go. Our lessons begin _____ one o’clock.

IV. Hãy chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D đế hoàn thành những câu sau đây.

1. – “__ sugar do you want for your rice soup?” – “Just a spoonful.”

A. How much

B. How many

C. What

D. How

2. My brother plays football with his friends when he free time.

A. gets

B. has

C. does

D. gives

3.“____ . Can you tell me the way to the clothing store?”

A. Thank you

B. All right

C. Listen

D. Excuse me

4. Pupils__ do all the exercises before they go to school.

A. need

B. have

C. be

D. must

5. – “Where is your new teacher_____ ?” – “England. She is English.”

A. to

B. from

C. going

D. Corning

V. Hãy dùng những từ cho sẵn sau đây để viết thành câu hoàn chỉnh.

1. My mother/ young/ but / grandmother/ old.

____________________________________________.

2. Bob/ clever/ and/ Ben / clever/ too.

____________________________________________.

3. Our teacher / usually / give / a lot / homework.

____________________________________________.

4. English/ not / easy/ and / Maths / not easy/ either.

____________________________________________.

5. a tree / many flowers / our garden.

____________________________________________ .

Đáp án đề tiếng Anh tuyển sinh lớp 6 số 3.1

I. Hãy khoanh tròn A, B, C, hoặc D để tìm từ khác loại trong mỗi dòng sau đây.

1. A

2. C

3. C

4. B

5. D

II. Hãy chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D cho mỗi chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau.

1. C

2. A

3. C

4. D

5. C

III. Hãy điền từ vào mỗi chỗ trống đế hoàn thành các hội thoại sau.

1. weather – Sydney – is

2. doing – where – reading

3. What – It – Let’s – at

IV. Hãy chọn đáp án đúng A, B, C, hoặc D để hoàn thành những câu sau đây.

1.A

2. B

3. D

4. D

5. B

V. Hãy dùng những từ cho sẵn sau đây để viết thành câu hoàn chỉnh.

1. My mother is young but my grandmother is old.

2. Bob is clever and Ben is clever, too.

3. Our teacher usually gives us a lot of homework.

4. English is not easy and maths is not easy, either.

5. There is a tree and many flowers in our garden.

3. Nội dung đề thi tuyển sinh lớp 6 môn tiếng Anh số 3.2

I/ Choose the odd one out

1. A. house

B. apartment

C. flag

D. flat

2. A. post office

B. opposite

C. circus

D. pharmacy

3. A. larger

B. busy

C. quiet

D. peaceful

II/ Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

4. A. apply

B. around

C. above

D. late

5. A. that

B. than

C. with

D. thin

III/ Choose the correct answer A, B, C or D

6. ________ ride your bike too fast!

A. Don’t

B. Do

C. Be

D. Be not

7. Is there _________ else you want?

A. a

B. an

C. some

D. anything

8. Look! He _________ the apple tree.

A. climb

B. climbs

C. climbing

D. is climbing

9. May I ask you some questions _______ my survey? - Sure

A. with

B. for

C. on

D. to

10. How ___________ do you go swimming? - Once a week

A. many

B. much

C. old

D. often

11. My father listens _________ music in the evening.

A. in

B. on

C. to

D. at

12. Your sister likes singing, ___________?

A. does she

B. doesn’t she

C. don’t she

D. isn’t she

13. Would you like to be a doctor ________ a nurse?

A. to

B. or

C. from

D. but

14. I hope my dream __________ one day.

A. shall come true

B. will come true

C. come true

D. coming true

15. Last night, I watched a good film on TV, __________ I went to bed.

A. so

B. because

C. then

D. after

IV/ Read the following text and choose the best answer A, B, C or D

Last Monday afternoon, Fred came home (16) ________ school with a headache. He didn’t do his homework. He (17) ________ watch TV. He only wanted to go to (18) ________. He was tired and his head was (19) ________. His mother took him some rice to eat. But he wasn’t hungry. He only had some fruits and some orange juice. Then he went to sleep. What a (20) ________ day.

16. A. to

B. from

C. between

D. and

17. A. doesn’t

B. isn’t

C. don’t

D. didn’t

18. A. bed

B. zoo

C. school

D. class

19. A. cold

B. cool

C. hot

D. sunny

20. A. wonderful

B. terrible

C. happy

D. great

V/ Choose the words or phrases that are not correct

21. Can (A) you go (B) to (C) the store for I (D)?

22. My brother (A) bought a very (B) interesting books (C) last week (D)

23. There (A) are thirty pupils (B) in my (C) class. Them (D) are hard-working pupils.

VI/ Give the correct form of the words in brackets

24. Tony thinks Phu Quoc is more (attract) _____________ than Nha Trang.

25. August is the (rain) _____________ season in Vietnam.

VII/ Rearrange to make meaningful sentence

26. The/ will/ sunny/ next/ weather/ be/ week/ ./

________________________________________

27. come/ Where/ Tony/ do/ you/ from/ ?/

________________________________________

28. are/ going/ We/ zoo/ to/ the/ ./

________________________________________

29. What/ like/ to/ would/ see/ eat/ ?/

________________________________________

30. you/ much/ Why/ eat/ too/ shouldn’t/ chocolate/ ?/

________________________________________

VII/ Make questions to the underlined part

31. The restaurant is next to the movie theater.

________________________________________

32. I am reading Snow White and seven dwarfs

________________________________________

33. I usually watch cartoon in my free time

________________________________________

Đáp án đề thi Tiếng Anh vào lớp 6 số 3.2

I/ Choose the odd one out

1. C

2. B

3. A

II/ Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

4. D

5. D

III/ Choose the correct answer A, B, C or D

6. A

7. D

8. D

9. B

10. D

11. C

12. B

13. B

14. B

15. C

IV/ Read the following text and choose the best answer A, B, C or D

16. B

17. D

18. A

19. C

20. B

V/ Choose the words or phrases that are not correct

21. D (I => me)

22. C (books => book)

23. D (Them => They)

VI/ Give the correct form of the words in brackets

24. attractive

25. rainy

VII/ Rearrange to make meaningful sentence

26. The weather will be sunny next week.

27. Where do you come from Tony?

28. We are going to the zoo.

29. What would she like to eat?

30. Why shouldn’t you eat too much chocolate?

VII/ Make questions to the underlined part

31. Where is the movie theater?

32. What are you reading?

33. What do you do in your free time?

Trên đây là toàn bộ nội dung đề thi và đáp án của Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh năm học 2019 - 2020 số 3. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi tuyển sinh lớp 6 các môn khác như: Thi vào lớp 6 môn Toán, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Việt, Thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh, Thi lớp 6 trường Chuyên, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
79 24.684
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm