Tiếng Anh lớp 5 unit 6 lesson 2 i-Learn Smart Start
Tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start unit 6 lesson 2
Giải sách tiếng Anh 5 i Learn Smart Start unit 6 lesson 2 hướng dẫn soạn tiếng Anh lớp 5 Smart Start unit 6 Food and drinks lesson 2 giúp các em chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.
A
1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Hướng dẫn dịch
soda (n): nước ngọt
smoothie (n): sinh tố
tea (n): trà
lemonade (n): nước chanh
juice (n): nước ép
hot chocolate (n): sô cô la nóng
2. Play the game “Guess”. Chơi trò chơi “Đoán”.

Hướng dẫn chơi
Trên bảng cô giáo có gắn các flash card. Các bạn sẽ có thời gian nhìn và ghi nhớ thứ tự của chúng, sau đó cô giáo lật để che lại bức ảnh và đọc một con số bất kỳ. Các bạn cần đoán xem bức ảnh tương ứng với con số ấy nói về từ nào.
B
1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.
Let’s make smoothies.
Ok. I’ll bring milk.
2. Look and write. Practice. Nhìn và viết. Luyện tập.

Đáp án
2. soda
3. tea/ I'll
4. make smoothie/ bring milk
5. lemonade/ lemons and sugar
6. hot chocolate/ I’ll bring chocolate/ milk.
1.
A: Let’s make orange juice.
B: I’ll bring oranges.
2.
A: Let’s make lemon soda.
B: OK. I’ll bring lemons
3.
A: Let’s make apple tea.
B: Sure. I'll bring sugar.
4.
A: Let’s make smoothies.
B: I’ll make milk and ice.
5.
A: Let’s make lemonade.
B: I’ll bring lemons and sugar.
6.
A: Let’s make hot chocolate.
B: I’ll bring milk and chocolate.
Hướng dẫn dịch
1.
A: Hãy cùng làm nước ép cam.
B: Tôi sẽ mang cam.
2.
A: Hãy cùng làm nước ngọt vị chanh.
B: Được. Mình sẽ mang cam.
3.
A: Hãy cùng làm trà táo.
B: Được. Mình sẽ mang đường.
4.
A: Hãy cùng làm sinh tố.
B: Mình sẽ mang sữa và đá.
5.
A: Hãy cùng làm nước chanh.
B: Mình sẽ mang chanh và đường.
6.
A: Hãy cùng làm sô cô la nóng.
B: Mình sẽ mang sữa và sô cô la.
C
1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.
juice
smoothie
2. Chant. Turn to page 125. Hát. Chuyển sang trang 125.
D
1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng những từ mới. Nghe.
2. Listen and circle. Nghe và khoanh tròn.
Đáp án
1. juice
2. lemons, sugar
3. oranges, apples
4. soda, soda
Nội dung bài nghe
1.
Lucy: Charlie, look! A school fair. Let’s have a drink stand and sell some drinks.
Charlie: OK. What should we sell?
Lucy: How about lemonade and juice?
Charlie: OK, that's a good idea.
2.
Charlie: What do we need to make lemonade?
Lucy: Lemons, of course. Sugar, too. I'll bring lemons.
Charlie: I'll bring sugar.
Lucy: OK.
3.
Lucy: Jane, do you want to join our drink stand?
Jane: Sure!
Lucy: We're talking about what we need to bring. We need apples and oranges for our drinks.
Jane: I'll bring oranges.
Lucy: And I'll bring apples.
4.
Jane: Hey, let's make lemon soda, too.
Charlie: That's a good idea! I'll bring soda.
Lucy: Great!
…
Jane: Oh no, we don't have ice.
Lucy: Don't worry. Let me ask Alfie to bring it.
…
Lucy: Oh, Alfie!
Hướng dẫn dịch
1.
Lucy: Charlie, nhìn kìa! Một hội chợ trường học. Chúng ta hãy dựng một quầy bán nước giải khát và bán một vài loại đồ uống.
Charlie: Được thôi. Chúng ta nên bán gì nhỉ?
Lucy: Nước chanh và nước ép trái cây thì sao?
Charlie: Được, ý kiến hay đấy.
2.
Charlie: Chúng ta cần những gì để làm nước chanh?
Lucy: Chanh, tất nhiên rồi. Cả đường nữa. Tớ sẽ mang chanh.
Charlie: Tớ sẽ mang đường.
Lucy: Được thôi.
3.
Lucy: Jane, cậu có muốn tham gia quầy bán nước giải khát của chúng ta không?
Jane: Tất nhiên rồi!
Lucy: Chúng ta đang bàn xem cần mang gì. Chúng ta cần táo và cam để làm đồ uống.
Jane: Tớ sẽ mang cam.
Lucy: Và tớ sẽ mang táo.
4.
Jane: Này, chúng ta cũng làm soda chanh nữa nhé.
Charlie: Ý kiến hay đấy! Tớ sẽ mang soda.
Lucy: Tuyệt vời!
…
Jane: Ôi không, chúng ta không có đá.
Lucy: Đừng lo. Để tớ nhờ Alfie mang đến.
…
Lucy: Ôi, Alfie!
3. Role-play. Đóng vai.
E
1. Point and say. Chỉ và nói.

Đáp án
1.
Let’s make lemonade. I’ll bring lemons.
OK. I’ll bring sugar.
2.
Let’s make lime soda. I’ll bring soda.
OK. I’ll bring limes.
3.
Let’s make hot chocolate. I’ll bring chocolate.
OK. I’ll bring milk.
4.
Let’s make smoothies. I’ll bring ice.
OK. I’ll bring milk.
5.
Let’s make banana smoothies. I’ll bring bananas.
OK. I’ll bring milk.
6.
Let’s make milk tea. I’ll bring ice.
OK. I’ll bring milk.
2. List other drinks you know and what you need to make them. Practice again. Liệt kê những đồ uống khác mà bạn biết và những gì bạn cần để pha chế chúng. Luyện tập lại.
Gợi ý
milk coffee
kumquat tea
- Let’s make milk coffee. I’ll bring coffee.
OK. I’ll bring milk.
- Let’s make kumquat tea. I’ll bring kumquats.
OK. I’ll bring milk.
F. Play the Chain game. Chơi trò chơi dây chuyền.

Trên đây là Tiếng Anh 5 unit 6 Food and drinks lesson 2 Smart Start trang 81 82 83. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả