Tiếng Anh lớp 5 unit 7 lesson 2 i-Learn Smart Start
Tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start unit 7 lesson 2
Giải sách tiếng Anh 5 i Learn Smart Start unit 7 lesson 2 hướng dẫn soạn tiếng Anh lớp 5 Smart Start unit 7 Jobs lesson 2 giúp các em chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.
A
1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Hướng dẫn dịch
soccer player (n): cầu thủ bóng đá.
singer (n): ca sĩ
nurse (n): ý tá
driver (n): tài xế
police officer (n): cảnh sát viên
actor (n): diễn viên
2. Play the game “Flashcard peek”. Chơi trò chơi “Flashcard peek”.

Hướng dẫn chơi
Giáo viên sẽ giơ flascard miêu tả một từ vựng bất kì, tuy nhiên sẽ không cho các bạn nhìn thấy đó là từ gì. Sau hiệu lệnh bắt đầu, cô giáo sẽ lật thật nhanh tấm flashcard đó, các em học sinh ở dưới cần nhanh mắt nhìn ra xem đó là từ gì và nói to.
B
1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.
Tom likes sports. I think he’ll be a soccer player.
Hướng dẫn dịch
Tom thích thể thao. Tớ nghĩ anh ất sẽ trở thành một cầu thủ bóng đá.
2. Look, write and match. Practice. Nhìn, viết và nối. Luyện tập.

Đáp án
1. I like singing. I think I'll be a singer. - c
2. You like sports. I think you'll be a soccer player. - a
3. She likes helping people. I think she'll be a police officer. - b
4. He likes cars. I think he’ll be a driver. - e
5. She likes movies. I think she’ll be an actor. - d
6. You like helping sick people. I think you’ll be a nurse. - f
Hướng dẫn dịch
1. Tôi thích hát. Tôi nghĩ mình sẽ trở thành ca sĩ. - c
2. Bạn thích thể thao. Tôi nghĩ bạn sẽ trở thành cầu thủ bóng đá. - a
3. Cô ấy thích giúp đỡ người khác. Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành cảnh sát. - b
4. Anh ấy thích ô tô. Tôi nghĩ anh ấy sẽ trở thành tài xế. - e
5. Cô ấy thích xem phim. Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành diễn viên. - d
6. Bạn thích giúp đỡ người bệnh. Tôi nghĩ bạn sẽ trở thành y tá. - f
C
1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.
player
singer
2. Chant. Turn to page 126. Hát. Chuyển sang trang 126.
D
1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng những từ mới. Nghe.

2. Listen and write. Nghe và viết.
Đáp án
1. sports, a soccer player
2. movies/ an actor
3. helping/ a police officer
4. singing/a singer
Nội dung bài nghe
1.
Teacher: OK, everyone. Let's start by talking about Alfie's future job.
Tom: Alfie, you like sports. I think you'll be a soccer player.
Alfie: Hmm. Maybe. Let's see what Nick thinks.
2.
Nick: I know. Alfie likes movies. I think he’ll be an actor.
Alfie: Hmm. I really like doing that. But I think I want that job.
Nick: Oh.
3.
Mai: I think I know! Alfie likes helping people. I think he’ll be a police officer.
Alfie: I like doing that. But also, I don't think I want that job.
Mai: Hmm. I don't know what Alfie will be.
4.
Alfie: Can anyone guess?
Teacher: Tell us, Alfie. What do you like, and what will you be in the future?
Alfie: I like singing. I think I’ll be a singer.
Everyone: Oh no!
Nội dung bài nghe
1.
Cô giáo: Được rồi mọi người. Chúng ta hãy bắt đầu bằng việc nói về nghề nghiệp tương lai của Alfie nhé.
Tom: Alfie, em thích thể thao. Anh nghĩ em sẽ trở thành một cầu thủ bóng đá.
Alfie: Ừm. Có thể. Để xem Nick nghĩ sao nào.
2.
Nick: Anh biết rồi. Alfie thích xem phim. Anh nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một diễn viên.
Alfie: Ừm. Em thực sự thích làm việc đó. Nhưng em nghĩ em không muốn làm công việc đó.
Nick: Ồ.
3.
Mai: Em nghĩ em biết rồi! Alfie thích giúp đỡ mọi người. Em nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một cảnh sát.
Alfie: Em thích làm việc đó. Nhưng em cũng không nghĩ em muốn làm công việc đó.
Mai: Ừm. Em không biết Alfie sẽ làm nghề gì.
4.
Alfie: Có ai đoán được không?
Cô giáo: Nói cho chúng ta biết đi, Alfie. Bạn thích gì và bạn muốn làm gì trong tương lai?
Alfie: Tôi thích hát. Tôi nghĩ tôi sẽ trở thành ca sĩ.
Mọi người: Ôi không!
3. Role-play. Đóng vai.
E
1. Point and say. Chỉ và nói.

Đáp án
1. You like cars. I think you’ll be a driver
2. I like movies. I think I’ll be an actor.
3. He likes helping sick people. I think he'll be a doctor.
4. He likes helping people. I think he'll be a police officer.
5. She likes sports. I think she’ll be a soccer player.
6. You like singing. I think you’ll be a singer.
7. She likes farm animals. I think she’ll be a farmer.
8. He likes talking to people. I think he’ll be a tour guide.
9. I like cutting hair. I think I’ll be a hairdresser.
2. List other jobs and one thing people like about in those jobs. Practice again. Liệt kê các công việc khác và một điều mà mọi người thích ở những công việc đó. Luyện tập lại.
Đáp án
children - teacher
I like chidren. I think I’ll be a teacher.
painting - artist
I like painting. I think I’ll be an artist.
studying - professor
I like studying. I think I’ll be professor.
F. Write what you like doing and what you will be. Ask your friends what they like doing. Guess what your friends will be. Viết những gì bạn thích làm và những gì bạn sẽ trở thành. Hỏi bạn bè của bạn xem họ thích làm gì. Đoán xem bạn bè của bạn sẽ như thế nào.

Đáp án
Me: I like painting - I will be a painter in the future.
Lan: She likes cooking. - She will be a chef in the future.
Trên đây là Tiếng Anh 5 unit 7 Jobs lesson 2 Smart Start trang 95 96 97. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả