Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start
Tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start unit 8 lesson 2
Giải sách tiếng Anh 5 i Learn Smart Start unit 8 lesson 2 hướng dẫn soạn tiếng Anh lớp 5 Smart Start unit 8 Weather lesson 2 giúp các em chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.
A
1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Hướng dẫn dịch
Humid (adj): ẩm ướt
Dry (adj): khô
Calm (adj): dịu
Breezy (adj): mát mẻ/ có gió
Clear (adj): thông thoáng
Gray (adj): xám xịt
2. Play the game “Board race”. Chơi trò chơi “Board race”.

Hướng dẫn chơi
Trên bảng có gắn các flashcard, các bạn nhìn sau đó cô giáo hô một từ bất kỳ. Nhiệm vụ của học sinh là phải chạy nhanh và đập tay vào bức tranh minh họa cho từ mà giáo viên đọc.
B
1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.
It’s humid today.
Oh, then I’m going to visit the water park.
2. Look, write, and match. Practice. Nhìn, viết và nối. Luyện tập.

Đáp án
1.
A: It’s dry today.
B: Oh, then I’m going to play tennis.
2.
A: It’s clear today.
B: Oh, then I’m going to play outside.
3.
A: It’s humid today.
B: Oh, then I’m going to the water park.
4.
A: It’s calm today.
B: Oh, then I’m going to have a picnic.
5.
A: It’s gray today.
B: Oh, then I’m going to stay inside.
6.
A: It’s breezy today.
B: Oh, then I’m going to fly a kite.
C
1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.
dry
tonight
2. Chant. Turn to page 126. Hát. Chuyển sang trang 126.
D
1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng từ mới. Nghe.

2. Listen and number. Nghe và đánh số.
Đáp án
1. calm
2. humid
3. breezy
4. gray
Hướng dẫn dịch
1.
Mrs. Brown: Chào buổi sáng, Tom.
Tom: Chào buổi sáng mẹ ạ. Hôm nay là thứ 7! Tuyệt! Con sẽ đi thả diều ở công viên với bạn bè.
Mrs. Brown: Nhưng hôm nay trời không có gió đâu, Tom.
Tom: Ồ, thế thì sẽ đi đọc vài quyển sách vậy.
2.
Lucy: Chào buổi sáng, Tom.
Tom: Xin chào, Lucy.
Lucy: Em sẽ làm gì hôm nay?
Tom: Em sẽ đi thả diều với bạn bè.
Lucy: Hôm nay trời ẩm ướt đó.
Tom: Ồ, em sẽ chơi trong nhà vậy. Em đoán em sẽ làm nó vào cuối tuần sau.
3.
Mr. Brown: Chào buổi sáng, Tom.
Tom: Chào buổi sáng, bố. Thời tiết hôm nay có tốt không ạ?
Mr. Brown: Hôm nay có gió.
Tom: Ồ, con sẽ gọi cho Nick!
4.
Tom: Chào, Nick. Hãy cùng đi thả diều ở công viên.
Nick: Chào, Tom. Ý kiến hay đấy. Mình cũng sẽ gọi Mai.
…
Mai: Uh-oh, nhìn vào đám mây kìa.
Nick: Hôm nay âm u xám xịt! Còn dịu nữa.
Mai: Ồ, thế thì mình sẽ về nhà.
Nick: Mình cũng vậy. Xin lỗi nha Tom!
Tom: Ôi! Tại sao thời tiết không như ý mình vậy?!
3. Role-play. Đóng vai.
E
1. Point and say. Chỉ và nói.

Đáp án
1. It’s clear today.
Oh, then I’m going swimming.
2. It’s calm today.
Oh, then I’m having a picnic.
3. It’s winter today.
Oh, then I’m having a barbecue.
4. It’s dry today.
Oh, then I’m visiting the beach.
5. It’s sunny today.
Oh, then I’m visiting the zoo.
6. It’s humid today.
Oh, then I’m playing a board game inside.
7. I’m breezy today.
Oh, then I’m flying a kite.
8. It’s rainy today.
Oh, then I’m watching a movie at home.
9. It’s gray today.
Oh, then I’m going for a walk in the park.
Hướng dẫn dịch
1. Hôm nay trời trong.
Ồ, vậy thì tôi đi bơi.
2. Hôm nay trời lặng gió.
Ồ, vậy thì tôi đi dã ngoại.
3. Hôm nay trời mùa đông.
Ồ, vậy thì tôi đi nướng thịt.
4. Hôm nay trời khô ráo.
Ồ, vậy thì tôi đi biển.
5. Hôm nay trời nắng.
Ồ, vậy thì tôi đi thăm sở thú.
6. Hôm nay trời ẩm ướt.
Ồ, vậy thì tôi chơi trò chơi trên bàn cờ trong nhà.
7. Hôm nay trời có gió.
Ồ, vậy thì tôi đi thả diều.
8. Hôm nay trời mưa.
Ồ, vậy thì tôi xem phim ở nhà.
9. Hôm nay trời âm u.
Ồ, vậy thì tôi đi dạo trong công viên.
2. List other types of weather and the things you can do. Practice again. Liệt kê các loại thời tiết khác và những việc bạn có thể làm. Thực hành lại.
Đáp án
- Hail - playing video game at home
- Freezing - playing ice-skating
F. Play the Chain game. Give true answers. Chơi trò chơi Dây chuyền. Đưa ra câu trả lời đúng.

Trên đây là Tiếng Anh 5 unit 8 Weather lesson 2 Smart Start trang 109 110 111. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả