Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: I-Learn Smart Start
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start unit 8 lesson 2

Giải sách tiếng Anh 5 i Learn Smart Start unit 8 lesson 2 hướng dẫn soạn tiếng Anh lớp 5 Smart Start unit 8 Weather lesson 2 giúp các em chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.

A

1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Hướng dẫn dịch

Humid (adj): ẩm ướt

Dry (adj): khô

Calm (adj): dịu

Breezy (adj): mát mẻ/ có gió

Clear (adj): thông thoáng

Gray (adj): xám xịt

2. Play the game “Board race”. Chơi trò chơi “Board race”.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Hướng dẫn chơi

Trên bảng có gắn các flashcard, các bạn nhìn sau đó cô giáo hô một từ bất kỳ. Nhiệm vụ của học sinh là phải chạy nhanh và đập tay vào bức tranh minh họa cho từ mà giáo viên đọc.

B

1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.

It’s humid today.

Oh, then I’m going to visit the water park.

2. Look, write, and match. Practice. Nhìn, viết và nối. Luyện tập.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Đáp án

1.

A: It’s dry today.

B: Oh, then I’m going to play tennis.

2.

A: It’s clear today.

B: Oh, then I’m going to play outside.

3.

A: It’s humid today.

B: Oh, then I’m going to the water park.

4.

A: It’s calm today.

B: Oh, then I’m going to have a picnic.

5.

A: It’s gray today.

B: Oh, then I’m going to stay inside.

6.

A: It’s breezy today.

B: Oh, then I’m going to fly a kite.

C

1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.

dry

tonight

2. Chant. Turn to page 126. Hát. Chuyển sang trang 126.

D

1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng từ mới. Nghe.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

2. Listen and number. Nghe và đánh số.

Đáp án

1. calm

2. humid

3. breezy

4. gray

Hướng dẫn dịch

1.

Mrs. Brown: Chào buổi sáng, Tom.

Tom: Chào buổi sáng mẹ ạ. Hôm nay là thứ 7! Tuyệt! Con sẽ đi thả diều ở công viên với bạn bè.

Mrs. Brown: Nhưng hôm nay trời không có gió đâu, Tom.

Tom: Ồ, thế thì sẽ đi đọc vài quyển sách vậy.

2.

Lucy: Chào buổi sáng, Tom.

Tom: Xin chào, Lucy.

Lucy: Em sẽ làm gì hôm nay?

Tom: Em sẽ đi thả diều với bạn bè.

Lucy: Hôm nay trời ẩm ướt đó.

Tom: Ồ, em sẽ chơi trong nhà vậy. Em đoán em sẽ làm nó vào cuối tuần sau.

3.

Mr. Brown: Chào buổi sáng, Tom.

Tom: Chào buổi sáng, bố. Thời tiết hôm nay có tốt không ạ?

Mr. Brown: Hôm nay có gió.

Tom: Ồ, con sẽ gọi cho Nick!

4.

Tom: Chào, Nick. Hãy cùng đi thả diều ở công viên.

Nick: Chào, Tom. Ý kiến hay đấy. Mình cũng sẽ gọi Mai.

Mai: Uh-oh, nhìn vào đám mây kìa.

Nick: Hôm nay âm u xám xịt! Còn dịu nữa.

Mai: Ồ, thế thì mình sẽ về nhà.

Nick: Mình cũng vậy. Xin lỗi nha Tom!

Tom: Ôi! Tại sao thời tiết không như ý mình vậy?!

3. Role-play. Đóng vai.

E

1. Point and say. Chỉ và nói.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Đáp án

1. It’s clear today.

Oh, then I’m going swimming.

2. It’s calm today.

Oh, then I’m having a picnic.

3. It’s winter today.

Oh, then I’m having a barbecue.

4. It’s dry today.

Oh, then I’m visiting the beach.

5. It’s sunny today.

Oh, then I’m visiting the zoo.

6. It’s humid today.

Oh, then I’m playing a board game inside.

7. I’m breezy today.

Oh, then I’m flying a kite.

8. It’s rainy today.

Oh, then I’m watching a movie at home.

9. It’s gray today.

Oh, then I’m going for a walk in the park.

Hướng dẫn dịch

1. Hôm nay trời trong.

Ồ, vậy thì tôi đi bơi.

2. Hôm nay trời lặng gió.

Ồ, vậy thì tôi đi dã ngoại.

3. Hôm nay trời mùa đông.

Ồ, vậy thì tôi đi nướng thịt.

4. Hôm nay trời khô ráo.

Ồ, vậy thì tôi đi biển.

5. Hôm nay trời nắng.

Ồ, vậy thì tôi đi thăm sở thú.

6. Hôm nay trời ẩm ướt.

Ồ, vậy thì tôi chơi trò chơi trên bàn cờ trong nhà.

7. Hôm nay trời có gió.

Ồ, vậy thì tôi đi thả diều.

8. Hôm nay trời mưa.

Ồ, vậy thì tôi xem phim ở nhà.

9. Hôm nay trời âm u.

Ồ, vậy thì tôi đi dạo trong công viên.

2. List other types of weather and the things you can do. Practice again. Liệt kê các loại thời tiết khác và những việc bạn có thể làm. Thực hành lại.

Đáp án

- Hail - playing video game at home

- Freezing - playing ice-skating

F. Play the Chain game. Give true answers. Chơi trò chơi Dây chuyền. Đưa ra câu trả lời đúng.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 2 i-Learn Smart Start

Trên đây là Tiếng Anh 5 unit 8 Weather lesson 2 Smart Start trang 109 110 111. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo