Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Lớp: Lớp 5
Môn: Tiếng Anh
Bộ sách: I-Learn Smart Start
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 trang 112

Lời giải bài tập unit 8 lớp 5 Lesson 3 trong unit 8: Weather nằm trong bộ tài liệu Giải SGK Tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start giúp học sinh dễ dàng soạn bài tập Tiếng Anh lớp 5 tại nhà hiệu quả.

A

1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Hướng dẫn dịch

Snowstorm (n): bão tuyết

Thunderstorm (n): giông bão

Rainstorm (n): mưa bão

Flood (n): lụt

Sunshine (n): ánh nắng mặt trời

Shower (n): mưa rào

2. Play the game “Guess”. Chơi trò chơi "Đoán".

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Hướng dẫn dịch

Trên bảng cô giáo có gắn các flash card. Các bạn sẽ có thời gian nhìn và ghi nhớ thứ tự của chúng, sau đó cô giáo lật để che lại bức ảnh và đọc một con số bất kỳ. Các bạn cần đoán xem bức ảnh tương ứng với con số ấy nói về từ nào.

B

1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.

There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.

2. Look and write. Practice. Nhìn và viết. Luyện tập.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Đáp án

1. There will be a rainstorm, so I’m going to bring my raincoat.

2. There will be a flood, so I’m going to stay at home.

3. There will be a thunderstorm, so I’m going to stay at home.

4.There will be some showers, so I’m going to bring my raincoat.

5. There will be a snowstorm, so I’m going to wear warm clothes.

6. There will be some sunshine, I’m going to have a picnic.

Hướng dẫn dịch

1. Trời sẽ có mưa giông, nên tôi sẽ mang theo áo mưa.

2. Trời sẽ có lũ lụt, nên tôi sẽ ở nhà.

3. Trời sẽ có giông bão, nên tôi sẽ ở nhà.

4. Trời sẽ có mưa rào, nên tôi sẽ mang theo áo mưa.

5. Trời sẽ có bão tuyết, nên tôi sẽ mặc quần áo ấm.

6. Trời sẽ có nắng, tôi sẽ đi dã ngoại.

C

1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.

tornado

thunderstorm

2. Chant. Turn to page 126. Hát. Chuyển sang trang 126.

D

1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng từ mới. Nghe.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

2. Listen and write. Nghe và viết.

Đáp án

1. some showers

2. a rainstorm

3. some sunshine

4. a flood

Hướng dẫn dịch

1.

Alfie: Bạn đang làm gì?

Tom: Mình đang chuẩn bị cho buổi dã ngoại chủ nhật tuần này.

Alfie: Nhưng thời tiết không tốt.

Tom: Mình biết. Sẽ có mưa rào, nên mình sẽ mang theo ô.

2.

Tom: Mình trở lại rồi! Trời không mưa!

Alfie: Tuyệt!

Tom: Mình muốn đến hồ vào thứ 7 tuần sau. Sẽ có mưa bão tuần sau, vào sẽ có sương mù sau đó, nên mình sẽ mang theo áo khoác.

3.

Alfie: Bạn sẽ làm gì ngày mai?

Tom: Ừm. Hãy cùng đi thăm ông bà đi.

Alfie: Ý hay đấy! Sẽ có nắng nên mình sẽ mang theo mũ.

Tom: Mình cũng thế.

4.

Tom: Trời thật âm u.

Alfie: Đừng lo. Sẽ không mưa đâu.

Tom: Bạn kiểm tra lại thời tiết được không?

Alfie: Mình đã nhìn nhầm ngày. Hôm nay sẽ có lũ lụt nên mình sẽ về nhà!

Tom: Mình cũng vậy! Đi thôi!

3. Role-play. Đóng vai.

E

1. Point and say. Chỉ và nói.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Đáp án

1. There will be a rainstorm, so I’m going to stay at home.

2. There will be a snowstorm, so I’m going wear warm clothes.

3. There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.

4. There will be a flood, so I’m going to bring my boots.

5. There will be a thunderstorm, so I’m going to bring my raincoat.

6. There will be some sunshine, so I’m going to have a picnic.

Hướng dẫn dịch

1. Trời sẽ có mưa giông, nên tôi sẽ ở nhà.

2. Trời sẽ có bão tuyết, nên tôi sẽ mặc quần áo ấm.

3. Trời sẽ có mưa rào, nên tôi sẽ mang ô.

4. Trời sẽ có lũ lụt, nên tôi sẽ mang ủng.

5. Trời sẽ có giông bão, nên tôi sẽ mang áo mưa.

6. Trời sẽ có nắng, nên tôi sẽ đi dã ngoại.

2. List other types of weather and things to do. Practice again. Liệt kê các loại thời tiết khác và những việc cần làm. Luyện tập lại.

Đáp án

- Wind chill - wear warm clothes

- Drizzle - bring a umbrella

F. Play Tic, tac, toe. Chơi trò Tic, tac, toe.

Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 3 i-Learn Smart Start

Trên đây là Tiếng Anh 5 unit 8 Weather lesson 3 Smart Start trang 112 113 114. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 5 trên đây sẽ giúp các em học tập hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo