Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh 5 iLearn Smart Start học kì 2
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 học kì 2 i-Learn Smart Start
Tổng hợp lý thuyết tiếng Anh 5 iLearn Smart Start bao gồm trọn bộ Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh unit 5 - unit 8 SGK tiếng Anh lớp 5 i-Learn Smart Start giúp các em học sinh ôn tập kiến thức hiệu quả.
I. Từ vựng - Ngữ pháp học kì 2 tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start
UNIT 5:
Từ vựng:
|
Từ mới |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
|
1. A headache |
n |
/ə ˈhed.eɪk/ |
Sự đau đầu |
|
2. A stomachache |
n |
/ə ˈstʌm.ək.eɪk/ |
Sự đau bụng |
|
3. A toothache |
n |
/ə ˈtuːθ.eɪk/ |
Sự đau răng |
|
4. An earache |
n |
/ən ˈɪə.reɪk/ |
Sự đau tai |
|
5. Chickenpox |
n |
/ˈtʃɪk.ɪn.pɒks/ |
Bệnh thủy đậu |
|
6. Do exercise |
v phr |
/du ˈek.sə.saɪz/ |
Tập thể dục |
|
7. Eat fast food |
v phr |
/iːt ˌfɑːst ˈfuːd/ |
Ăn đồ ăn nhanh |
|
8. Eat too much |
v phr |
/iːt tuː mʌtʃ/ |
Ăn quá nhiều |
|
9. Eat vegetables |
v phr |
/iːt ˈvedʒ.tə.bəlz/ |
Ăn rau |
|
10. Get some rest |
v phr |
/ɡet sʌm rest/ |
Nghỉ ngơi một chút |
|
11. Play outside |
v phr |
/pleɪ ˌaʊtˈsaɪd/ |
Chơi bên ngoài |
|
12. See a dentist |
v phr |
/siː ə ˈden.tɪst/ |
Đi gặp nha sĩ, đi khám răng |
|
13. Sick |
adj |
/sɪk/ |
Ốm |
|
14. Skip breakfast |
v phr |
/skɪp ˈbrek.fəst/ |
Bỏ bữa sáng |
|
15. Sleepy |
adj |
/ˈsliː.pi/ |
Buồn ngủ |
|
16. Sore |
adj |
/sɔːr/ |
Đau, nhức |
|
17. Stay up late |
v phr |
/steɪ ʌp leɪt/ |
Thức khuya |
|
18. Stuffed up |
adj |
/ˌstʌft ˈʌp/ |
Nghẹt mũi |
|
19. Take a bath |
v phr |
/teɪk ə bɑːθ/ |
Đi tắm |
|
20. Take some medicine |
v phr |
/teɪk sʌm ˈmed.ɪ.sən/ |
Uống thuốc |
|
21. Terrible |
adj |
/ˈter.ə.bəl/ |
Tồi tệ |
|
22. The flu |
n |
/ðə fluː/ |
Bệnh cúm |
|
23. Wash your hands |
v phr |
/wɒʃ jɔːr hændz/ |
Rửa tay |
Ngữ pháp:
I. Câu hỏi ai đó bị làm sao bằng tiếng Anh
Sử dụng cấu trúc:
What's wrong?
I have + tên bệnh
Ex: What's wrong? Bạn bị làm sao thế?
I have a toothache. Tôi bị đau răng.
Mở rộng:
Cấu trúc hỏi ai đó bị làm sao
What's wrong + with S?
S + have/ has + tên bệnh
Trong đó:
Have + S là danh từ số nhiều bao gồm we, you, they, hai người trở lên
Has + S là danh từ số ít bao gồm he, she, it, một người
Ex: What's wrong with Lan? Lan bị làm sao vậy?
She has a backache. Cô ấy bị đau lưng.
II. Should & Shouldn't trong tiếng Anh
Chúng ta sử dụng Should/ Shouldn't khi khuyên ai đó nên/ không nên làm gì.
Cấu trúc:
S + should/ shouldn't + do sth
Ex: You should go to bed early. Bạn nên đi ngủ sớm.
You shouldn't stay up late. Bạn không nên thức khuya.
III. Hỏi ai đó nên làm gì trong tiếng Anh
Để hỏi ai đó rằng mình nên làm gì, ta sử dụng cấu trúc:
Cấu trúc:
What should + S + do + to sth?
Ex: What should I do to be healthy? Tôi nên làm gì để khỏe mạnh?
You should do the morning exercise. Bạn nên tập thể dục buổi sáng.
You shouldn't stay up late. Bạn không nên thức khuya.
Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để xem trọn bộ!
II. Lý thuyết học kì 2 tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start - Tài liệu lẻ
Dưới đây là những nội dung - tài liệu Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 Smart Start học kì 2 các unit 5 - unit 8. Mời bạn đọc click tham khảo, download từng tài liệu lý thuyết:
- Từ vựng unit 5 lớp 5 Health
- Ngữ pháp unit 5 lớp 5 Health
- Từ vựng unit 6 lớp 5 Food and drinks
- Ngữ pháp unit 6 lớp 5 Food and drinks
- Từ vựng unit 7 lớp 5 Jobs
- Ngữ pháp unit 7 lớp 5 Jobs
- Từ vựng unit 8 lớp 5 Weather
- Ngữ pháp unit 8 lớp 5 Weather