Tiếng Anh lớp 5 unit 8 lesson 1 i-Learn Smart Start
Tiếng Anh 5 i-Learn Smart Start unit 8 lesson 1 trang 106
Giải SGK tiếng Anh lớp 5 i Learn Smart Start unit 8 lesson 1 Weather hướng dẫn soạn tiếng Anh unit 8 lesson 1 lớp 5 trang 106, 107, 108 một cách chi tiết và dễ hiểu.
A
1. Listen and point. Repeat. Nghe và chỉ. Lặp lại.

Hướng dẫn dịch
Tonight: tối nay
Tomorrow: ngày mai
Tomorrow morning: sáng mai
Next week: tuần sau
Next Wednesday: thứ tư tuần sau
Next weekend: cuối tuần sau
2. Play the game “Heads up. What’s missing?’’. Chơi trò chơi “Heads up. What’s missing?”

Hướng dẫn chơi
Trên bảng giáo viên có các hình ảnh minh hoạ cho các từ vựng đã học. Các bạn sẽ có thời gian quan sát và ghi nhớ các hình ảnh có trên bảng. Sau đó các bạn sẽ được yêu cầu cúi mặt xuống, trong lúc đó giáo viên sẽ bí mật giấu đi 1 hình ảnh. Khi ngẩng đầu lên, các bạn phải đoán xem hình ảnh còn thiếu tương ứng với từ vựng nào.
B
1. Listen and practice. Nghe và luyện tập.
I’m going to visit the beach tomorrow. I hope the weather is sunny.
2. Look and write. Practice. Nhìn và viết. Luyện tập.

Đáp án
1. I’m going to visit Thailand next Thursday. I hope the weather is cool.
2. She’s going to fly a kite in the field next weekend. She hopes the weather is windy.
3. He’s going to visit the mountains tonight. He hopes the weather is cool.
4. We’re going to visit the lake tomorrow. We hope the weather is warm.
5. He’s going to have a picnic next week. He hopes the weather is sunny.
6. I’m going to have a barbecue tomorrow morning. I hope the weather is cool.
C
1. Listen and repeat. Nghe và lặp lại.
I’m going to visit the beach tomorrow.
I'm going to have a picnic next week.
2. Chant. Turn to page 126. Hát. Chuyển sang trang 126.
D
1. Describe the comic. Use the new words. Listen. Miêu tả truyện tranh. Sử dụng từ mới. Nghe.

2. Listen and circle. Nghe và khoanh tròn.
Đáp án
1. tonight
2. tomorrow morning
3. tomorrow
4. next Tuesday
Hướng dẫn dịch
1.
Tom: Hôm nay mưa, Mình không muốn ra sân chơi đâu.
Mai: Ừ. Hãy chơi ở trong nhà vậy.
Tom: Được rồi. Mình mong nó mau hết.
Mai: Mình cũng vậy. Mình sẽ đi đến hồ tối nay. Mình mong thời tiết mát mẻ.
Tom: Mình cũng mong vậy.
2.
Mai: Bạn thì sao, Tom? Bạn có làm gì tối nay không?
Tom: Không, nhưng mình sẽ chơi bóng đá sáng ngày mai. Mình mong thời tiết có mây.
Mai: Thật sao?
Tom: Đúng vậy. Mình không muốn quá nóng.
Mai: Ồ, nghe tuyệt đấy.
3.
Nick: Ồ. Tuần này mưa rất nhiều.
Tom: Tuyệt, mình biết. Nó thật tồi tệ.
Nick: Mình sẽ đi thăm công viên ngày mai. Mình mong thời tiết ấm áp. Trời mưa thì sẽ chẳng vui tí nào.
Tom: Đúng. Bạn không thể đi bơi trong trời mưa.
4.
Alfie: Ngoài trời thật đáng sợ.
Tom: Đúng, Alfie. Chúng ta sẽ chơi trong nhà.
Alfie: Chúng ta sẽ đi dã ngoại thứ 3 tuần sau, Tom. Mình mong thời tiết sẽ nóng và có nắng.
Tom: Mình cũng mong vậy, Alfie.
….
Alfie: Ôi không! Trời không nắng!
3. Role-play. Đóng vai.
E
1. Point and say. Chỉ và nói.

Đáp án
1. I’m going to visit the amusement park tomorrow morning. I hope the weather is cool.
2. I’m going to visit the beach next Tuesday. I hope the weather is hot.
3. I’m going to visit the water park next week. I hope the weather is sunny.
4. I’m going to fly a kite tomorrow. I hope the weather is windy.
5. I’m having to have a picnic next weekend. I hope the weather is sunny.
6. I’m going to ride my bike tonight. I hope the weather is cloudy.
7. I’m going to have a barbecue tonight. I hope the weather is cool.
Hướng dẫn dịch
1. Tôi sẽ đi công viên giải trí vào sáng mai. Tôi hy vọng thời tiết sẽ mát mẻ.
2. Tôi sẽ đi biển vào thứ Ba tuần tới. Tôi hy vọng thời tiết sẽ nóng.
3. Tôi sẽ đi công viên nước vào tuần tới. Tôi hy vọng thời tiết sẽ nắng.
4. Tôi sẽ thả diều vào ngày mai. Tôi hy vọng thời tiết sẽ có gió.
5. Tôi phải tổ chức một buổi dã ngoại vào cuối tuần tới. Tôi hy vọng thời tiết sẽ nắng.
6. Tôi sẽ đạp xe vào tối nay. Tôi hy vọng thời tiết sẽ nhiều mây.
7. Tôi sẽ tổ chức một buổi tiệc nướng vào tối nay. Tôi hy vọng thời tiết sẽ mát mẻ.
2. List other types of weather. Practice again. Liệt kê những loại thời tiết. Luyện tập lại.
Foggy
Humid
F. Write what you are going to do on the calendar and tell your partner. Say what you hope the weather is like. Viết những gì bạn định làm lên lịch và nói với bạn của bạn. Nói bạn hy vọng thời tiết sẽ như thế nào.

I’m going to visit the water park next Saturday. I hope the weather is cool.
I’m going to the library tomorrow. I hope the weather is cool.
I’m going to the museum next Wednesday. I hope the weather is windy.
Trên đây là Giải SGK tiếng Anh 5 unit 8 lesson 1 Weather trang 106 - 108.