Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Bộ đề gồm các bài tập đa dạng ở mức độ Dễ, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, nâng cao kĩ năng làm các dạng bài tập ở chuyên đề mở rộng vốn từ.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Tiếng hát vang lên từ phòng bếp là của mẹ em - người mặc váy đỏ đang cắm hoa.
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Trên nôi, em gái nhỏ của em đang ngủ say sưa.
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm gia đình trong câu sau:
Nhờ sự yêu thương của bố mẹ, mà em luôn cảm thấy hạnh phúc khi về nhà.
Nhờ sự yêu thương của bố mẹ, mà em luôn cảm thấy hạnh phúc khi về nhà.
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu nói về người trong gia đình:
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ người trong gia đình để thay thế bông hoa:
Nghỉ hè, ✿ (anh chị, bố mẹ) cho em về chơi với ông bà ở quê suốt một tháng. Mỗi sáng, em theo ông ra thăm ruộng, ra xem ao cá. Rồi đến chiều lại theo bà ra vườn hái rau, cho gà ăn. Tối đến, lại cùng các ✿ (cô chú, anh chị) chơi nhảy dây, đuổi bắt dưới ánh trăng vàng.
Nghỉ hè, ✿ (anh chị, bố mẹ) cho em về chơi với ông bà ở quê suốt một tháng. Mỗi sáng, em theo ông ra thăm ruộng, ra xem ao cá. Rồi đến chiều lại theo bà ra vườn hái rau, cho gà ăn. Tối đến, lại cùng các ✿ (cô chú, anh chị) chơi nhảy dây, đuổi bắt dưới ánh trăng vàng.
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Xếp các từ ngữ chỉ người thân sau vào nhóm thích hợp:
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Sau bếp, bà ngoại của em đang nấu cháu bồ câu cho ông tẩm bổ.
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ người trong gia đình để thay thế bông hoa:
✿ (Chú út, Bà ngoại) tuổi đã cao, nên chuyển đến sống cùng gia đình em. Mỗi tối, sau khi học bài xong, em và ✿ (bác cả, chị gái) sẽ sang phòng bà chơi, nằm nghe bà kể chuyện cổ tích rồi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
✿ (Chú út, Bà ngoại) tuổi đã cao, nên chuyển đến sống cùng gia đình em. Mỗi tối, sau khi học bài xong, em và ✿ (bác cả, chị gái) sẽ sang phòng bà chơi, nằm nghe bà kể chuyện cổ tích rồi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: