Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Vừa)

Mô tả thêm:

Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Vừa, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
    Thứ tự là:
    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
  • Câu 3: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Quả ớt
    Quả chanh
    Quả mít
    cay xè.
    chua loét.
    ngọt thơm.
    Đáp án đúng là:
    Quả ớt
    Quả chanh
    Quả mít
    cay xè.
    chua loét.
    ngọt thơm.
  • Câu 4: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
    Đáp án đúng là:
    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
  • Câu 5: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Chậu mật trên bếp đầy dần. Mùi mật nóng hổi, thơm ngọt ngào. Bà bắc chậu xuống rồi đặt lên miệng chõ cái chậu khác.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Mái tóc của mẹ
    Đôi mắt của mẹ
    Nụ cười của mẹ
    đen bóng, óng mượt như một dòng thác.
    đen láy, trong veo như viên ngọc quý.
    chúm chím, e ấp như đóa hồng chớm nở.
    Đáp án đúng là:
    Mái tóc của mẹ
    Đôi mắt của mẹ
    Nụ cười của mẹ
    đen bóng, óng mượt như một dòng thác.
    đen láy, trong veo như viên ngọc quý.
    chúm chím, e ấp như đóa hồng chớm nở.
  • Câu 7: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 8: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Bàn tay của bố
    Bàn tay của bà
    Bàn tay của em bé
    thô ráp, có nhiều vết chai sạn do làm việc vất vả.
    nhăn nheo, làn da trơn, lỏng lẻo bởi tuổi đã cao.
    mũm mĩm, mềm mại, trắng hồng như búp măng non.
    Đáp án đúng là:
    Bàn tay của bố
    Bàn tay của bà
    Bàn tay của em bé
    thô ráp, có nhiều vết chai sạn do làm việc vất vả.
    nhăn nheo, làn da trơn, lỏng lẻo bởi tuổi đã cao.
    mũm mĩm, mềm mại, trắng hồng như búp măng non.
  • Câu 9: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
    Đáp án đúng là:
    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
  • Câu 10: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Sang hè, đêm trắng, gió lùa từ hồ sen trước nhà thổi lên mát rượi. Các chị lại tập điệu Thương nhau. Điệu Thương nhau phải hát nồng cháy, thiết tha. 

  • Câu 11: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Cây phượng vĩ
    • nở hoa
    • đỏ rực
    • nên
    • nhìn từ xa
    • trông như
    • một ngọn đuốc
    • khổng lồ.
    Thứ tự là:
    • Cây phượng vĩ
    • nở hoa
    • đỏ rực
    • nên
    • nhìn từ xa
    • trông như
    • một ngọn đuốc
    • khổng lồ.
  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Cành cây xoài to bằng cổ tay, mọc ✿ (với, vươn, lấn) ra rất dài, đến mức ngọn cành trễ hẳn xuống mặt đất.

    Đáp án là:

    Cành cây xoài to bằng cổ tay, mọc ✿ (với, vươn, lấn) ra rất dài, đến mức ngọn cành trễ hẳn xuống mặt đất.

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Quả dâu tây chín có màu đỏ rực, ✿ (căng mọng, căng tràn, căng thẳng) rất hấp dẫn, thu hút tất cả mọi người.

    Đáp án là:

    Quả dâu tây chín có màu đỏ rực, ✿ (căng mọng, căng tràn, căng thẳng) rất hấp dẫn, thu hút tất cả mọi người.

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Bóng cây bàng ✿ (mát rượi, man mát, rười rượi), vừa đủ rộng cho cả nhóm bạn chơi nhảy dây, đá cầu.

    Đáp án là:

    Bóng cây bàng ✿ (mát rượi, man mát, rười rượi), vừa đủ rộng cho cả nhóm bạn chơi nhảy dây, đá cầu.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm:

    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
  • Câu 16: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
  • Câu 17: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
    Thứ tự là:
    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
  • Câu 18: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Những quả ổi
    • còn non
    • chỉ
    • to bằng
    • quả trứng cút,
    • kết thành
    • từng chùm
    • đông đúc.
    Thứ tự là:
    • Những quả ổi
    • còn non
    • chỉ
    • to bằng
    • quả trứng cút,
    • kết thành
    • từng chùm
    • đông đúc.
  • Câu 19: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Bà cháu vui vẻ bàn chuyện bên chậu mật. Canh xong gùi lá mật, Phựng bưng những bình mật mới cất bớt vào buồng. 

  • Câu 20: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Lá bàng
    Lá quýt
    Lá cọ
    có hình giọt nước, to như bàn tay người lớn, khi già sẽ chuyển màu đỏ vàng rồi rụng xuống.
    to bằng cái muỗng ăn chè, khá dày, khi bấm móng tay vào sẽ tỏa mùi thơm đặc biệt.
    tròn xoe như cái nón, to bằng cả một cái mâm, mặt lá có các đường gân như các nan quạt.
    Đáp án đúng là:
    Lá bàng
    Lá quýt
    Lá cọ
    có hình giọt nước, to như bàn tay người lớn, khi già sẽ chuyển màu đỏ vàng rồi rụng xuống.
    to bằng cái muỗng ăn chè, khá dày, khi bấm móng tay vào sẽ tỏa mùi thơm đặc biệt.
    tròn xoe như cái nón, to bằng cả một cái mâm, mặt lá có các đường gân như các nan quạt.
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Vừa) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Vừa)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo