Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Vừa)

Mô tả thêm:

Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Vừa, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Mặt dưới lá ổi có một lớp lông tơ ✿ (cứng, thưa, mịn) màu trắng bạc, khiến mặt lá dưới có màu nhạt hơn mặt lá ở trên.

    Đáp án là:

    Mặt dưới lá ổi có một lớp lông tơ ✿ (cứng, thưa, mịn) màu trắng bạc, khiến mặt lá dưới có màu nhạt hơn mặt lá ở trên.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
    Đáp án đúng là:
    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
  • Câu 4: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
    Thứ tự là:
    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
  • Câu 5: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Hàm răng
    Cái mũi
    Cái đuôi
    trắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.
    đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.
    to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.
    Đáp án đúng là:
    Hàm răng
    Cái mũi
    Cái đuôi
    trắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.
    đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.
    to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.
  • Câu 6: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Quả ớt
    Quả chanh
    Quả mít
    cay xè.
    chua loét.
    ngọt thơm.
    Đáp án đúng là:
    Quả ớt
    Quả chanh
    Quả mít
    cay xè.
    chua loét.
    ngọt thơm.
  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để thay thế bông hoa trong câu chỉ đặc điểm sau:

    ✿ (Bộ râu, Bộ lông, Bộ quần áo) của chú chó mềm mượt, bông xù.

    Đáp án là:

    ✿ (Bộ râu, Bộ lông, Bộ quần áo) của chú chó mềm mượt, bông xù.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Cây phượng vĩ
    • nở hoa
    • đỏ rực
    • nên
    • nhìn từ xa
    • trông như
    • một ngọn đuốc
    • khổng lồ.
    Thứ tự là:
    • Cây phượng vĩ
    • nở hoa
    • đỏ rực
    • nên
    • nhìn từ xa
    • trông như
    • một ngọn đuốc
    • khổng lồ.
  • Câu 9: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm:

    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
  • Câu 10: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
    Đáp án đúng là:
    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
  • Câu 11: Vận dụng

    Chọn từ chỉ đặc điểm phù hợp để thay thế bông hoa trong câu nêu hoạt động sau:

    Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.

    Đáp án là:

    Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.

  • Câu 12: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Đường vào nhà bà cong như cổ ngỗng. Hai bên trồng hoa tầm xuân. Trước nhà có hồ rộng thả sen, có vườn trồng táo.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
    Thứ tự là:
    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
  • Câu 14: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Bà cháu ngồi xúm quanh gùi lá mật, lúi húi khều trứng ong và ong non rồi cùng nặn bánh. Khi đã hết ong non, bà bắc nồi cho lên bếp canh lá mật.

  • Câu 15: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 16: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Bộ lông
    Đôi mắt
    Đôi tai
    ngắn nhưng rất dày và mềm.
    đen láy, to tròn như hai viên bi ve.
    hình tam giác, lúc nào cũng dựng thẳng.
    Đáp án đúng là:
    Bộ lông
    Đôi mắt
    Đôi tai
    ngắn nhưng rất dày và mềm.
    đen láy, to tròn như hai viên bi ve.
    hình tam giác, lúc nào cũng dựng thẳng.
  • Câu 17: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Tiếng chim hót
    Tiếng hát của nam ca sĩ
    Tiếng đàn ghi-ta
    lảnh lót, thánh thót như tiếng suối reo.
    trầm ấm, hiền hòa, chứa chan nhiều cảm xúc.
    thánh thót, ngân vang khắp khán phòng.
    Đáp án đúng là:
    Tiếng chim hót
    Tiếng hát của nam ca sĩ
    Tiếng đàn ghi-ta
    lảnh lót, thánh thót như tiếng suối reo.
    trầm ấm, hiền hòa, chứa chan nhiều cảm xúc.
    thánh thót, ngân vang khắp khán phòng.
  • Câu 18: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Những quả ổi
    • còn non
    • chỉ
    • to bằng
    • quả trứng cút,
    • kết thành
    • từng chùm
    • đông đúc.
    Thứ tự là:
    • Những quả ổi
    • còn non
    • chỉ
    • to bằng
    • quả trứng cút,
    • kết thành
    • từng chùm
    • đông đúc.
  • Câu 19: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
    Thứ tự là:
    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
  • Câu 20: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Vừa) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo