Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Dễ)

Mô tả thêm:

Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Dễ, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
    Đáp án đúng là:
    Nước cam
    Bánh sinh nhật
    Kẹo dẻo
    rất tốt cho sức khỏe.
    rất to và đẹp.
    dai dai, ngòn ngọt rất độc đáo.
  • Câu 2: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Hàm răng
    Cái mũi
    Cái đuôi
    trắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.
    đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.
    to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.
    Đáp án đúng là:
    Hàm răng
    Cái mũi
    Cái đuôi
    trắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.
    đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.
    to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.
  • Câu 4: Vận dụng

    Điền từ ngữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:

    (giá lạnh, lất phất, im lìm)

    Sáng mùa đông, mưa phùn lất phất bay, dày như sương mù. Trong màn mưa ấy, cây cối đứng im lìm, rũ lá xuống như đang co ro vì giá lạnh. Trời đã hửng sáng, mà những chú chim làm tổ trên thân cây vẫn còn ngủ say, chưa dám nhảy ra ca hót vì sợ cái giá lạnh của màn mưa.

    Đáp án là:

    (giá lạnh, lất phất, im lìm)

    Sáng mùa đông, mưa phùn lất phất bay, dày như sương mù. Trong màn mưa ấy, cây cối đứng im lìm, rũ lá xuống như đang co ro vì giá lạnh. Trời đã hửng sáng, mà những chú chim làm tổ trên thân cây vẫn còn ngủ say, chưa dám nhảy ra ca hót vì sợ cái giá lạnh của màn mưa.

  • Câu 5: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 6: Nhận biết

    Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 7: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Bà cháu vui vẻ bàn chuyện bên chậu mật. Canh xong gùi lá mật, Phựng bưng những bình mật mới cất bớt vào buồng. 

  • Câu 8: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 9: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 10: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 11: Nhận biết

    Câu nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 12: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Chậu mật trên bếp đầy dần. Mùi mật nóng hổi, thơm ngọt ngào. Bà bắc chậu xuống rồi đặt lên miệng chõ cái chậu khác.

  • Câu 13: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Bàn tay của bố
    Bàn tay của bà
    Bàn tay của em bé
    thô ráp, có nhiều vết chai sạn do làm việc vất vả.
    nhăn nheo, làn da trơn, lỏng lẻo bởi tuổi đã cao.
    mũm mĩm, mềm mại, trắng hồng như búp măng non.
    Đáp án đúng là:
    Bàn tay của bố
    Bàn tay của bà
    Bàn tay của em bé
    thô ráp, có nhiều vết chai sạn do làm việc vất vả.
    nhăn nheo, làn da trơn, lỏng lẻo bởi tuổi đã cao.
    mũm mĩm, mềm mại, trắng hồng như búp măng non.
  • Câu 15: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

    Đáp án là:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

  • Câu 16: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 17: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
  • Câu 18: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Tiếng chim hót
    Tiếng hát của nam ca sĩ
    Tiếng đàn ghi-ta
    lảnh lót, thánh thót như tiếng suối reo.
    trầm ấm, hiền hòa, chứa chan nhiều cảm xúc.
    thánh thót, ngân vang khắp khán phòng.
    Đáp án đúng là:
    Tiếng chim hót
    Tiếng hát của nam ca sĩ
    Tiếng đàn ghi-ta
    lảnh lót, thánh thót như tiếng suối reo.
    trầm ấm, hiền hòa, chứa chan nhiều cảm xúc.
    thánh thót, ngân vang khắp khán phòng.
  • Câu 19: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Bộ lông
    • của
    • chú chó
    • màu vàng,
    • mềm mượt
    • như
    • nhung.
    Thứ tự là:
    • Bộ lông
    • của
    • chú chó
    • màu vàng,
    • mềm mượt
    • như
    • nhung.
  • Câu 20: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Dễ) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo