Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Bộ đề gồm các bài tập đa dạng ở mức độ Dễ, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, nâng cao kĩ năng làm các dạng bài tập ở chuyên đề mở rộng vốn từ.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Hằng ngày, bố mẹ đi làm ở nhà máy, ông ngoại ở nhà trồng cây, còn em sẽ đi học ở trường.
Hằng ngày, bố mẹ đi làm ở nhà máy, ông ngoại ở nhà trồng cây, còn em sẽ đi học ở trường.
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm gia đình trong câu sau:
Các thành viên trong gia đình em lúc nào cũng yêu thương và quan tâm nhau.
Các thành viên trong gia đình em lúc nào cũng yêu thương và quan tâm nhau.
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ người trong gia đình để thay thế bông hoa:
Nghỉ hè, ✿ (anh chị, bố mẹ) cho em về chơi với ông bà ở quê suốt một tháng. Mỗi sáng, em theo ông ra thăm ruộng, ra xem ao cá. Rồi đến chiều lại theo bà ra vườn hái rau, cho gà ăn. Tối đến, lại cùng các ✿ (cô chú, anh chị) chơi nhảy dây, đuổi bắt dưới ánh trăng vàng.
Nghỉ hè, ✿ (anh chị, bố mẹ) cho em về chơi với ông bà ở quê suốt một tháng. Mỗi sáng, em theo ông ra thăm ruộng, ra xem ao cá. Rồi đến chiều lại theo bà ra vườn hái rau, cho gà ăn. Tối đến, lại cùng các ✿ (cô chú, anh chị) chơi nhảy dây, đuổi bắt dưới ánh trăng vàng.
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Tiếng hát vang lên từ phòng bếp là của mẹ em - người mặc váy đỏ đang cắm hoa.
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Ngày mai, dì út sẽ lấy chồng, nên tối nay mẹ em sang tâm sự cùng dì cả đêm.
Ngày mai, dì út sẽ lấy chồng, nên tối nay mẹ em sang tâm sự cùng dì cả đêm.
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Sau bếp, bà ngoại của em đang nấu cháu bồ câu cho ông tẩm bổ.
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ tình cảm hoặc hành động thể hiện tình cảm trong gia đình để thay thế bông hoa:
Ông nội của em là một người hiền lành và tốt bụng. Ông luôn ✿ (yêu chiều, kính yêu, yêu thương) và quan tâm con cháu hết lòng. Chính vì thế mà em luôn kính trọng và ✿ (hiếu thảo, thơm thảo, hiếu nghĩa) với ông.
Ông nội của em là một người hiền lành và tốt bụng. Ông luôn ✿ (yêu chiều, kính yêu, yêu thương) và quan tâm con cháu hết lòng. Chính vì thế mà em luôn kính trọng và ✿ (hiếu thảo, thơm thảo, hiếu nghĩa) với ông.
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu nói về người trong gia đình:
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: