Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Bộ đề gồm các bài tập đa dạng ở mức độ Dễ, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, nâng cao kĩ năng làm các dạng bài tập ở chuyên đề mở rộng vốn từ.
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ người trong gia đình để thay thế bông hoa:
✿ (Bác cả, Ông nội) làm nghề thợ mộc, nổi tiếng có tay nghề giỏi. Nên khi xây nhà, ✿ (chị em, bố em) đã sang nhờ bác về làm các khung cửa và bàn ghế cho gia đình.
✿ (Bác cả, Ông nội) làm nghề thợ mộc, nổi tiếng có tay nghề giỏi. Nên khi xây nhà, ✿ (chị em, bố em) đã sang nhờ bác về làm các khung cửa và bàn ghế cho gia đình.
Chọn từ ngữ thích hợp chỉ người trong gia đình để thay thế bông hoa:
✿ (Chú út, Bà ngoại) tuổi đã cao, nên chuyển đến sống cùng gia đình em. Mỗi tối, sau khi học bài xong, em và ✿ (bác cả, chị gái) sẽ sang phòng bà chơi, nằm nghe bà kể chuyện cổ tích rồi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
✿ (Chú út, Bà ngoại) tuổi đã cao, nên chuyển đến sống cùng gia đình em. Mỗi tối, sau khi học bài xong, em và ✿ (bác cả, chị gái) sẽ sang phòng bà chơi, nằm nghe bà kể chuyện cổ tích rồi ngủ thiếp đi lúc nào không hay.
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu nói về người trong gia đình:
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Ngày mai, dì út sẽ lấy chồng, nên tối nay mẹ em sang tâm sự cùng dì cả đêm.
Ngày mai, dì út sẽ lấy chồng, nên tối nay mẹ em sang tâm sự cùng dì cả đêm.
Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu nói về người trong gia đình:
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Chị gái em đã đạt giải ba trong cuộc thi vẽ với chủ đề "Thiếu nhi và an toàn giao thông" do nhà trường tổ chức.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: