Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Bộ đề gồm các bài tập đa dạng ở mức độ Dễ, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, nâng cao kĩ năng làm các dạng bài tập ở chuyên đề mở rộng vốn từ.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Bà ngoại là người chăm sóc từng bữa ăn, giấc ngủ cho các cháu trong nhà.
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm gia đình trong câu sau:
Nhờ sự yêu thương của bố mẹ, mà em luôn cảm thấy hạnh phúc khi về nhà.
Nhờ sự yêu thương của bố mẹ, mà em luôn cảm thấy hạnh phúc khi về nhà.
Chọn từ ngữ chỉ người trong gia đình thích hợp để điền vào chỗ trống:
Sau khi đi học về, em sẽ sang trường mẫu giáo cạnh nhà để đón em gái về, sau đó mới về nhà, quét nhà, tưới hoa như lời mẹ dặn.
(em gái, anh trai, mẹ)
Sau khi đi học về, em sẽ sang trường mẫu giáo cạnh nhà để đón em gái về, sau đó mới về nhà, quét nhà, tưới hoa như lời mẹ dặn.
(em gái, anh trai, mẹ)
Tìm từ ngữ chỉ người trong gia đình trong câu sau.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Chị gái của em học tiếng anh rất giỏi nhờ thường xuyên tập nói tiếng anh với bố sau mỗi bữa cơm.
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Xếp các từ ngữ chỉ người thân sau vào nhóm thích hợp:
Chọn từ ngữ chỉ người trong gia đình thích hợp để điền vào chỗ trống:
Em và anh trai cùng học một trường Tiểu học, nên sẽ được ông nội đưa đón chung với nhau.
(em bé, anh trai, ông nội)
Em và anh trai cùng học một trường Tiểu học, nên sẽ được ông nội đưa đón chung với nhau.
(em bé, anh trai, ông nội)
Tìm từ ngữ chỉ tình cảm gia đình trong câu sau:
Các thành viên trong gia đình em lúc nào cũng yêu thương và quan tâm nhau.
Các thành viên trong gia đình em lúc nào cũng yêu thương và quan tâm nhau.
Từ in đậm nào trong câu sau là từ chỉ người thân trong gia đình?
Sau bếp, bà ngoại của em đang nấu cháu bồ câu cho ông tẩm bổ.
Tìm từ ngữ chỉ hành động thể hiện tình cảm trong gia đình trong câu sau:
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Thấy em buồn khi bị điểm kém, anh trai đã ở bên kiên nhẫn an ủi và động viên em cố gắng hơn ở lần thi sau.
Tìm từ ngữ chỉ người thân trong gia đình. (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: