Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Khó)

Mô tả thêm:

Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Khó, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
    Thứ tự là:
    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Rễ cây bàng to như cổ tay, ✿ (nổi, trồi, nhô) lên mặt đất một đoạn, bò ngoằn ngoèo rồi mới chịu chiu xuống đât.

    Đáp án là:

    Rễ cây bàng to như cổ tay, ✿ (nổi, trồi, nhô) lên mặt đất một đoạn, bò ngoằn ngoèo rồi mới chịu chiu xuống đât.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Hoa phượng vĩ
    Hoa mai tứ quý
    Hoa mận
    đỏ rực, nở thành chùm như những đốm lửa.
    vàng ươm như màu nắng mới.
    trắng tinh khôi như màu áo dài của chị Hai.
    Đáp án đúng là:
    Hoa phượng vĩ
    Hoa mai tứ quý
    Hoa mận
    đỏ rực, nở thành chùm như những đốm lửa.
    vàng ươm như màu nắng mới.
    trắng tinh khôi như màu áo dài của chị Hai.
  • Câu 4: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?

  • Câu 5: Vận dụng

    Điền từ ngữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:

    (ấm áp, chập chờn, mỏng manh)

    Mùa xuân về, ánh nắng ấm áp chiếu xuống khu vườn, đánh thức những chồi non lộc biếc vươn lên. Chúng run run những chiếc lá, cánh hoa mỏng manh để tắm mình dưới ánh nắng ấm áp. Thỉnh thoảng, một đàn bướm cánh trắng chập chờn kéo nhau bay đến, múa may xung quanh những cánh hoa như đang ngỏ một lời chào.

    Đáp án là:

    (ấm áp, chập chờn, mỏng manh)

    Mùa xuân về, ánh nắng ấm áp chiếu xuống khu vườn, đánh thức những chồi non lộc biếc vươn lên. Chúng run run những chiếc lá, cánh hoa mỏng manh để tắm mình dưới ánh nắng ấm áp. Thỉnh thoảng, một đàn bướm cánh trắng chập chờn kéo nhau bay đến, múa may xung quanh những cánh hoa như đang ngỏ một lời chào.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm:

    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt
    • nên có thể
    • nhìn thấy
    • đáy.
  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

    Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.

    Đáp án là:

    Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.

  • Câu 8: Vận dụng

    Chọn từ chỉ đặc điểm phù hợp để thay thế bông hoa trong câu nêu hoạt động sau:

    Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.

    Đáp án là:

    Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Sừng trâu (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.

    Đáp án là:

    Sừng trâu (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.

  • Câu 10: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

    Đáp án là:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

  • Câu 11: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

    Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.

    Đáp án là:

    Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Bộ lông
    • của
    • chú chó
    • màu vàng,
    • mềm mượt
    • như
    • nhung.
    Thứ tự là:
    • Bộ lông
    • của
    • chú chó
    • màu vàng,
    • mềm mượt
    • như
    • nhung.
  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để thay thế bông hoa trong câu chỉ đặc điểm sau:

    Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).

    Đáp án là:

    Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).

  • Câu 14: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

    Chị gái của em là một thợ làm bánh giỏi. Em thích nhất là được cùng chị làm những chiếc bánh thật ngon. Chị sẽ giao cho em các công việc đơn giản như tách vỏ trứng, xếp bánh vào túi, nướng bánh trong lò theo nhiệt độ để sẵn. Chính chị đã truyền cho em niềm đam mê trở thành thợ làm bánh trong tương lai.

    (giỏi, tốt, tươi, phức tạp, ngon, đơn giản)

    Đáp án là:

    Chị gái của em là một thợ làm bánh giỏi. Em thích nhất là được cùng chị làm những chiếc bánh thật ngon. Chị sẽ giao cho em các công việc đơn giản như tách vỏ trứng, xếp bánh vào túi, nướng bánh trong lò theo nhiệt độ để sẵn. Chính chị đã truyền cho em niềm đam mê trở thành thợ làm bánh trong tương lai.

    (giỏi, tốt, tươi, phức tạp, ngon, đơn giản)

  • Câu 15: Nhận biết

    Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 16: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
    Thứ tự là:
    • Tán lá
    • rộng và
    • xanh mướt
    • như
    • một cái ô
    • khổng lồ
    • che nắng,
    • che mưa
    • cho học sinh.
  • Câu 17: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Thân tre
    • to bằng
    • cổ tay,
    • vươn lên
    • thẳng tắp
    • như một
    • mũi lao
    • sắp phóng
    • lên trời.
    Thứ tự là:
    • Thân tre
    • to bằng
    • cổ tay,
    • vươn lên
    • thẳng tắp
    • như một
    • mũi lao
    • sắp phóng
    • lên trời.
  • Câu 18: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất (mềm mại, mềm mượt).

    Đáp án là:

    Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất (mềm mại, mềm mượt).

  • Câu 19: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

    Đáp án là:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

  • Câu 20: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.

    Đáp án là:

    Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo