Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Khó)

Mô tả thêm:

Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Khó, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Lớp trưởng
    Cô giáo
    Các bạn học sinh
    học rất giỏi.
    rất dịu dàng, hiền hậu.
    rất đoàn kết, yêu thương nhau.
    Đáp án đúng là:
    Lớp trưởng
    Cô giáo
    Các bạn học sinh
    học rất giỏi.
    rất dịu dàng, hiền hậu.
    rất đoàn kết, yêu thương nhau.
  • Câu 2: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
    Thứ tự là:
    • Con đường
    • thẳng tắp và
    • bằng phẳng,
    • kéo dài
    • về phía
    • bờ sông.
  • Câu 3: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

    Chiếc đuôi của chú cá vàng mềm mại, (uốn éo, uốn lượn) trong bể nước như dải lụa.

    Đáp án là:

    Chiếc đuôi của chú cá vàng mềm mại, (uốn éo, uốn lượn) trong bể nước như dải lụa.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Hoa phượng vĩ
    Hoa mai tứ quý
    Hoa mận
    đỏ rực, nở thành chùm như những đốm lửa.
    vàng ươm như màu nắng mới.
    trắng tinh khôi như màu áo dài của chị Hai.
    Đáp án đúng là:
    Hoa phượng vĩ
    Hoa mai tứ quý
    Hoa mận
    đỏ rực, nở thành chùm như những đốm lửa.
    vàng ươm như màu nắng mới.
    trắng tinh khôi như màu áo dài của chị Hai.
  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để thay thế bông hoa trong câu chỉ đặc điểm sau:

    Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).

    Đáp án là:

    Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).

  • Câu 6: Thông hiểu

    Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:

    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
    Đáp án đúng là:
    Cái ghế
    Sân trường
    Mặt bàn
    rất chắc chắn.
    rất rộng rãi, thoáng đãng.
    rất bằng phẳng, sạch sẽ.
  • Câu 7: Vận dụng

    Điền từ ngữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:

    (ỉu xìu, tưng bừng, im lìm)

    Trưa mùa hè, nắng như đổ lửa, nhuốm lên vạn vật một màu đỏ cam. Những hàng cây bóng mát đứng im lìm trong nắng, tàu lá rũ xuống ỉu xìu. Còn những con chim nhỏ lúc sáng còn nhảy nhót tưng bừng thì giờ đã kéo nhau đi trốn trong những bụi rậm rồi.

    Đáp án là:

    (ỉu xìu, tưng bừng, im lìm)

    Trưa mùa hè, nắng như đổ lửa, nhuốm lên vạn vật một màu đỏ cam. Những hàng cây bóng mát đứng im lìm trong nắng, tàu lá rũ xuống ỉu xìu. Còn những con chim nhỏ lúc sáng còn nhảy nhót tưng bừng thì giờ đã kéo nhau đi trốn trong những bụi rậm rồi.

  • Câu 8: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Mặt dưới lá ổi có một lớp lông tơ ✿ (cứng, thưa, mịn) màu trắng bạc, khiến mặt lá dưới có màu nhạt hơn mặt lá ở trên.

    Đáp án là:

    Mặt dưới lá ổi có một lớp lông tơ ✿ (cứng, thưa, mịn) màu trắng bạc, khiến mặt lá dưới có màu nhạt hơn mặt lá ở trên.

  • Câu 9: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

    Đáp án là:

    Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.

  • Câu 10: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:

    Đôi mắt của con trâu (đen kịt, đen láy) như hạt nhãn.

    Đáp án là:

    Đôi mắt của con trâu (đen kịt, đen láy) như hạt nhãn.

  • Câu 11: Vận dụng

    Điền từ ngữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:

    (giá lạnh, lất phất, im lìm)

    Sáng mùa đông, mưa phùn lất phất bay, dày như sương mù. Trong màn mưa ấy, cây cối đứng im lìm, rũ lá xuống như đang co ro vì giá lạnh. Trời đã hửng sáng, mà những chú chim làm tổ trên thân cây vẫn còn ngủ say, chưa dám nhảy ra ca hót vì sợ cái giá lạnh của màn mưa.

    Đáp án là:

    (giá lạnh, lất phất, im lìm)

    Sáng mùa đông, mưa phùn lất phất bay, dày như sương mù. Trong màn mưa ấy, cây cối đứng im lìm, rũ lá xuống như đang co ro vì giá lạnh. Trời đã hửng sáng, mà những chú chim làm tổ trên thân cây vẫn còn ngủ say, chưa dám nhảy ra ca hót vì sợ cái giá lạnh của màn mưa.

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

    Đáp án là:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

  • Câu 13: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.

    Đáp án là:

    Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
    Thứ tự là:
    • Nước suối
    • trong vắt,
    • lạnh lẽo
    • như nước đá
    • vừa lấy
    • ra khỏi
    • tủ lạnh.
  • Câu 15: Nhận biết

    Câu in đậm trong đoạn văn sau là câu nêu đặc điểm. Đúng hay sai?

    Bà sung sướng bảo.

    – Các cháu muốn mua gì nào?

    Phựng muốn mua cái dây lưng da, cây bút máy. Nôốc Kham muốn mua cái trâm cài tóc có bông hoa to kết bằng hạt cườm và một cái gương to.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:

    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
    Thứ tự là:
    • Thời tiết
    • ấm áp
    • và dễ chịu
    • hơn
    • những ngày
    • trước đó.
  • Câu 17: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất (mềm mại, mềm mượt).

    Đáp án là:

    Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất (mềm mại, mềm mượt).

  • Câu 18: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Bóng cây bàng ✿ (mát rượi, man mát, rười rượi), vừa đủ rộng cho cả nhóm bạn chơi nhảy dây, đá cầu.

    Đáp án là:

    Bóng cây bàng ✿ (mát rượi, man mát, rười rượi), vừa đủ rộng cho cả nhóm bạn chơi nhảy dây, đá cầu.

  • Câu 19: Vận dụng

    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Quả dâu tây chín có màu đỏ rực, ✿ (căng mọng, căng tràn, căng thẳng) rất hấp dẫn, thu hút tất cả mọi người.

    Đáp án là:

    Quả dâu tây chín có màu đỏ rực, ✿ (căng mọng, căng tràn, căng thẳng) rất hấp dẫn, thu hút tất cả mọi người.

  • Câu 20: Nhận biết

    Câu nào sau đây là câu nêu đặc điểm?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài tập trắc nghiệm về Câu nêu đặc điểm lớp 2 (Mức Khó)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo