Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:
- Con đường
- thẳng tắp và
- bằng phẳng,
- kéo dài
- về phía
- bờ sông.
- Con đường
- thẳng tắp và
- bằng phẳng,
- kéo dài
- về phía
- bờ sông.
Bộ đề gồm các câu hỏi ở mức độ Khó, giúp các em học sinh ôn luyện các kiến thức đã học ở lớp, đồng thời củng cố kĩ năng làm các dạng bài tập thường gặp ở chuyên đề này.
Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Rễ cây bàng to như cổ tay, ✿ (nổi, trồi, nhô) lên mặt đất một đoạn, bò ngoằn ngoèo rồi mới chịu chiu xuống đât.
Rễ cây bàng to như cổ tay, ✿ (nổi, trồi, nhô) lên mặt đất một đoạn, bò ngoằn ngoèo rồi mới chịu chiu xuống đât.
Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:
Câu văn nào sau đây không phải là câu nêu đặc điểm?
Điền từ ngữ trong ngoặc đơn vào chỗ trống thích hợp:
(ấm áp, chập chờn, mỏng manh)
Mùa xuân về, ánh nắng ấm áp chiếu xuống khu vườn, đánh thức những chồi non lộc biếc vươn lên. Chúng run run những chiếc lá, cánh hoa mỏng manh để tắm mình dưới ánh nắng ấm áp. Thỉnh thoảng, một đàn bướm cánh trắng chập chờn kéo nhau bay đến, múa may xung quanh những cánh hoa như đang ngỏ một lời chào.
(ấm áp, chập chờn, mỏng manh)
Mùa xuân về, ánh nắng ấm áp chiếu xuống khu vườn, đánh thức những chồi non lộc biếc vươn lên. Chúng run run những chiếc lá, cánh hoa mỏng manh để tắm mình dưới ánh nắng ấm áp. Thỉnh thoảng, một đàn bướm cánh trắng chập chờn kéo nhau bay đến, múa may xung quanh những cánh hoa như đang ngỏ một lời chào.
Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm:
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.
Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.
Chọn từ chỉ đặc điểm phù hợp để thay thế bông hoa trong câu nêu hoạt động sau:
Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.
Con trâu ✿ (to khỏe, yếu đuối, mảnh mai) kia đang cày ruộng.
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Sừng trâu ✿ (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.
Sừng trâu ✿ (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.
Lớp vỏ trên thân cây xù xì, ✿ (thô thiển, thô ráp, thô kệch), nứt ra thành từng khe rãnh như đất ruộng vào mùa hạn.
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.
Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.
Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:
Chọn từ ngữ chỉ đặc điểm thích hợp để thay thế bông hoa trong câu chỉ đặc điểm sau:
Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).
Cánh đồng lúa chín ✿ (vàng ươm, xanh sẫm, đỏ tía).
Chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Chị gái của em là một thợ làm bánh giỏi. Em thích nhất là được cùng chị làm những chiếc bánh thật ngon. Chị sẽ giao cho em các công việc đơn giản như tách vỏ trứng, xếp bánh vào túi, nướng bánh trong lò theo nhiệt độ để sẵn. Chính chị đã truyền cho em niềm đam mê trở thành thợ làm bánh trong tương lai.
(giỏi, tốt, tươi, phức tạp, ngon, đơn giản)
Chị gái của em là một thợ làm bánh giỏi. Em thích nhất là được cùng chị làm những chiếc bánh thật ngon. Chị sẽ giao cho em các công việc đơn giản như tách vỏ trứng, xếp bánh vào túi, nướng bánh trong lò theo nhiệt độ để sẵn. Chính chị đã truyền cho em niềm đam mê trở thành thợ làm bánh trong tương lai.
(giỏi, tốt, tươi, phức tạp, ngon, đơn giản)
Câu văn nào sau đây là câu nêu đặc điểm? (HS có thể chọn nhiều đáp án)
Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:
Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu nêu đặc điểm có nghĩa:
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất ✿ (mềm mại, mềm mượt).
Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất ✿ (mềm mại, mềm mượt).
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Chú vẹt có bộ lông ✿ (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.
Chú vẹt có bộ lông ✿ (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.
Cây đa già ✿ (to tướng, to con, to lớn) như một ngôi nhà cổ kính đứng ở đầu làng.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: