Bảng tính sao hạn năm 2021 chi tiết từng tuổi

Bảng coi sao hạn 2021 - Bảng sao tính hạn năm 2021 sẽ giúp bạn xem sao chiếu mệnh 2021 của bạn là sao tốt hay sao xấu. Nếu như sao xấu chiếu mệnh thì bạn nên làm lễ giải hạn để hóa giải vận xui. Dưới đây là bảng tính sao hạn năm 2021 VnDoc xin gửi đến để các bạn cùng tham khảo.

Hướng dẫn Xem sao hạn – Xem sao giải hạn

Theo dân gian, con người sinh ra đều có ngày giờ, tháng năm ứng vào sự vận hành của vũ trụ. Tuy nhiên, không phải vì mang lá số thập toàn thập mỹ thì không gặp vận hạn trong đời và ngược lại cũng không có lá số nào là gặp hạn cả đời. Đối với mỗi cá nhân, vào mỗi độ tuổi đều chịu sự ảnh hưởng của sao năm đó chiếu mạng mà gặp phải vận hạn lớn nhỏ khác nhau. Sở dĩ chúng tôi phân tích những yếu tố sao hạn là để các bạn tham khảo, tuy nhiên đừng quá lo lắng, bởi thực tế việc gặp họa hay phúc đều do bản thân con người.

Xem sao giải hạn không có trong giáo lý nhà Phật mà là tín ngưỡng của người dân đã có từ lâu. Khi Phật giáo du nhập vào Việt Nam thì cũng tùy thuận theo cái tập tục có sẵn ở từng địa phương và theo từng hoàn cảnh có thể có những cách cúng sao hạn khác nhau. Người dân không nên quá tốn kém và quan trọng hóa việc làm những lễ này.

Người xưa cho rằng: Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh, tất cả có 9 ngôi sao, cứ 9 năm lại luân phiên trở lại.

Mỗi người vào mỗi năm có một ngôi sao chiếu mệnh. Có sao tốt có sao xấu. Nếu gặp sao xấu thì phải cúng dâng sao giải hạn.

1. Sao chiếu mệnh 2021 

Sao Chiếu mệnh: Theo nguyên lý Cửu diệu, các nhà Chiêm tinh xưa cho rằng mỗi năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu.

Trong đó có:

  • 3 sao Tốt: Thái dương, Thái Âm, Mộc đức.
  • 3 sao Xấu: La hầu, Kế đô, Thái bạch.
  • 3 sao Trung: Vân hớn, Thổ tú, Thủy diệu.

Bảng sao hạn nam mạng 2021

La Hầu 1949 1985 1976 1967 2003 1958 1994
Thái Bạch 1973 1964 2000 1955 1991 1982
Kế Đô 1961 1997 1952 1988 1979 1970 2006  
Thái Dương 2008 1972 1963 1999 1954 1990 1981 2005
Thái Âm 1960 1996 1951 1987 1978 1969
Mộc Đức 1950 1986 1977 1968 2004 1959 1995
Vân Hớn 1962 1998 1953 1989 1980 2007 1971
Thổ Tú 1984 1975 1966 2002 1957 1993
Thủy Diệu 1974 1965 2001 1956 1992 1983

Bảng sao hạn nữ mạng 2021

La Hầu 1962 1953 1989 1980 2007 1971
Thái Bạch 1960 1996 1951 1987 1978 1969
Kế Đô 1949 1985 1976 1967 2003 1958 1994
Thái Dương 1961 1997 1952 1988 1979 1970 2006
Thái Âm 1973 1964 2000 1955 1991 2005 1982
Mộc Đức 1950 1974 1965 2001 1956 1992 1983
Vân Hớn 1984 1975 1966 2002 1957 1993
Thổ Tú 2008 1972 1963 1999 1954 1990 1981
Thủy Diệu 1950 1986 1977 1968 2004 1959 1995

Tính chất của từng sao chiếu mệnh trong hệ thống sao Cửu Diệu 

1. Sao Thái Dương (Nhật diệu) – Cát tinh

Sao Thái Dương đem lại sự tốt lành, phát triển về công danh, an khang thịnh vượng, nhiều tin vui, nếu đi làm ăn xa thì sẽ phát tài, tài lộc lên cao, vạn sự hòa hợp, tài lộc cho nam, còn nữ lại hay bị đau ốm, thường gặp tai ách nhất là tháng 6 và tháng 10 âm lịch.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Thái Dương năm 2021

  • Tuổi Đinh Dậu 2017 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Mậu Tý 2008 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Kỷ Mão 1999 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Canh Ngọ 1990 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ
  • Tuổi Tân Dậu 1981 - Mệnh: Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Nhâm Tý 1972 - Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Tuổi Quý Mão 1963 - Mệnh: Kim Bạch Kim
  • Tuổi Giáp Ngọ 1954 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Ất Dậu 1945 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Bính Tý 1936 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Đinh Mão 1927 - Mệnh: Lư Trung Hỏa

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Thái Dương năm 2021

  • Tuổi Ất Mùi 2015 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Bính Tuất 2006 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Đinh Sửu 1997 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Mậu Thìn 1988 - Mệnh: Đại Lâm Mộc
  • Tuổi Kỷ Mùi 1979 - Mệnh: Thiên Thượng Hỏa
  • Tuổi Canh Tuất 1970 - Mệnh: Thoa Xuyến Kim
  • Tuổi Tân Sửu 1961 - Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Tuổi Nhâm Thìn 1952 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Quý Mùi 1943 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Giáp Tuất 1934 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Ất Sửu 1925 - Mệnh: Hải Trung Kim

2. Sao Thái Âm (Nguyệt diệu) – Cát tinh

Sao Thái Âm chủ về mọi chuyện được như ý. Cầu danh lợi đều được, nên đi xa, gặp người trên có lợi. Phụ nữ gặp sao này sẽ được vui vẻ, có tiền tài, hạnh phúc, dễ đạt được các ước mơ nhưng về sinh nở thì bất lợi. Nam giới đi lại hanh thông, gặp sao này được bạn nữ giúp đỡ nhất là về tiền bạc. Thái Âm là sao tốt cho nữ giới nhưng không tốt lắm đối với nam giới.

Sao Thái Âm tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng lại kỵ tháng mười một. Nữ bị sao này chiếu mệnh sẽ mang nhiều bệnh tật, không nên sinh đẻ dễ xảy ra nguy hiểm.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Thái Âm năm 2021:

  • Tuổi Giáp Ngọ 2014 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Ất Dậu 2005 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Bính Tý 1996 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Đinh Mão 1987 - Mệnh: Lư Trung Hỏa
  • Tuổi Mậu Ngọ 1978 - Mệnh: Thiên Thượng Hỏa
  • Tuổi Kỷ Dậu 1969 - Mệnh: Đại Trạch Thổ
  • Tuổi Canh Tý 1960 - Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Tuổi Tân Mão 1951 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Nhâm Ngọ 1942 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Quý Dậu 1933 - Mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Tuổi Giáp Tý 1924 - Mệnh: Hải Trung Kim

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Thái Âm năm 2021:

  • Tuổi Kỷ Sửu 2009 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Canh Thìn 2000 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Tân Mùi 1991 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ
  • Tuổi Nhâm Tuất 1982 - Mệnh: Đại Hải Thủy
  • Tuổi Quý Sửu 1973 - Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Tuổi Giáp Thìn 1964 - Mệnh: Phúc Đăng Hỏa
  • Tuổi Ất Mùi 1955 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Bính Tuất 1946 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Đinh Sửu 1937 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Mậu Thìn 1928 - Mệnh: Đại Lâm Mộc

3. Sao Mộc Đức (Mộc diệu) – Cát tinh

Người có sao Mộc Đức được kết tinh như sao Thái Âm, việc làm ăn phát đạt và thuận lợi, vì thế việc dựng vợ gả chồng cho các con sẽ rất tốt, mọi chuyện đều được hanh thông. Đặc biệt vào tháng 10 và tháng 12 thì sẽ rất tốt đó, bởi “Mộc Đức thập nhị trùng lai”. Tuy nhiên người nam giới hay bị đau mắt, còn nữ giới hay bị đau máu huyết.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Mộc Đức năm 2021:

  • Tuổi Quý Tỵ 2013 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Giáp Thân 2004 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Ất Hợi 1995 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Bính Dần 1986 - Mệnh: Lư Trung Hỏa
  • Tuổi Đinh Tỵ 1977 - Mệnh: Sa Trung Thổ
  • Tuổi Mậu Thân 1968 - Mệnh: Đại Trạch Thổ
  • Tuổi Kỷ Hợi 1959 - Mệnh: Bình Địa Mộc
  • Tuổi Canh Dần 1950 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Tân Tỵ 1941 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Nhâm Thân 1932 - Mệnh: Kiếm Phong Kim

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Mộc Đức năm 2021:

  • Tuổi Kỷ Hợi 2019 - Mệnh: Bình Địa Mộc
  • Tuổi Canh Dần 2010 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Tân Tỵ 2001 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Nhâm Thân 1992 - Mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Tuổi Quý Hợi 1983 - Mệnh: Đại Hải Thủy
  • Tuổi Giáp Dần 1974 - Mệnh: Đại Khê Thủy
  • Tuổi Ất Tỵ 1965 - Mệnh: Phúc Đăng Hỏa
  • Tuổi Bính Thân 1956 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Đinh Hợi 1947 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Mậu Dần 1938 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Kỷ Tỵ 1929 - Mệnh: Đại Lâm Mộc

4. Sao Thủy Đức (Thủy Diệu) – Trung tinh

Sao Thủy Diệu chủ về tài lộc hỉ, không nên đi sông biển, giữ gìn lời nói (nhất là đối với nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Những người bị sao Thủy Diệu chiếu mệnh thường kỵ vào tháng 4 và tháng 8, khá giống với sao Thổ Tú, người xưa có câu “Thổ Tú, Thủy Diệu tứ bát ai”. Nhưng nếu xét kỹ thì người bị sao Thủy Diệu chiếu mệnh có kiết có cả hung đó. Đối với nam giới việc làm ăn sẽ được thuận lợi hơn là nữ giới.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Thủy Diệu năm 2021:

  • Tuổi Canh Dần 2010 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Tân Tỵ 2001 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Nhâm Thân 1992 - Mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Tuổi Quý Hợi 1983 - Mệnh: Đại Hải Thủy
  • Tuổi Giáp Dần 1974 - Mệnh: Đại Khê Thủy
  • Tuổi Ất Tỵ 1965 - Mệnh: Phúc Đăng Hỏa
  • Tuổi Bính Thân 1956 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Đinh Hợi 1947 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Mậu Dần 1938 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Kỷ Tỵ 1929 - Mệnh: Đại Lâm Mộc

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Thủy Diệu năm 2021:

  • Tuổi Quý Tỵ 2013 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Giáp Thân 2004 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Ất Hợi 1995 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Bính Dần 1986 - Mệnh: Lư Trung Hỏa
  • Tuổi Đinh Tỵ 1977 - Mệnh: Sa Trung Thổ
  • Tuổi Mậu Thân 1968 - Mệnh: Đại Trạch Thổ
  • Tuổi Kỷ Hợi 1959 - Mệnh: Bình Địa Mộc
  • Tuổi Canh Dần 1950 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Tân Tỵ 1941 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Nhâm Thân 1932 - Mệnh: Kiếm Phong Kim

5. Sao Thổ Tú (Thổ diệu) – Trung tinh

Sao Thổ Tú có ngũ hành thuộc Thổ, xét trên mọi phương diện đều xấu. Người bị sao Thổ Tú chiếu mạng cần đề phòng, kiêng kỵ vào tháng 4 và 8 âm lịch, cả nam và nữ đều không tránh khỏi những ưu phiền, ngủ không ngon giấc, hay mơ chuyện gở, kinh doanh buôn bán không phát triển. Ngoài ra cần hết sức đề phòng những kẻ tiểu nhân ám hại, gia đạo có nhiều điều buồn phiền, bất an.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Thổ Tú năm 2021

  • Tuổi Tân Mão 2011 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Nhâm Ngọ 2002 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Quý Dậu 1993 - Mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Tuổi Giáp Tý 1984 - Mệnh: Hải Trung Kim
  • Tuổi Ất Mão 1975 - Mệnh: Đại Khê Thủy
  • Tuổi Bính Ngọ 1966 - Mệnh: Thiên Hà Thủy
  • Tuổi Đinh Dậu 1957 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Mậu Tý 1948 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Kỷ Mão 1939 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Canh Ngọ 1930 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Thổ Tú năm 2021

  • Tuổi Đinh Dậu 2017 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Mậu Tý 2008 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Kỷ Mão 1999 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Canh Ngọ 1990 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ
  • Tuổi Tân Dậu 1981 - Mệnh: Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Nhâm Tý 1972 - Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Tuổi Quý Mão 1963 - Mệnh: Kim Bạch Kim
  • Tuổi Giáp Ngọ 1954 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Ất Dậu 1945 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Bính Tý 1936 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Đinh Mão 1927 - Mệnh: Lư Trung Hỏa

6. Sao Vân Hán (Vân Hớn) (Hỏa diệu) – Trung tinh

Sao Vân Hớn chiếu mạng, đàn ông hay đàn bà gặp sao này chiếu mạng, làm ăn mọi việc đều trung bình, khẩu thiệt, phòng thương tật, đâu ốm, nóng nảy, mồm miệng. Nam gặp tai tinh, bị kiện, thưa bất lợi, nữ không tốt về thai sản nhất là vào tháng 4, tháng 8 âm lịch. Do vậy người bị sao Vân Hớn chiếu mệnh cần cẩn thận trong lời nói nhằm tránh sự tranh chấp bất lợi dẫn đến những kiện tụng cò bót.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Vân Hớn năm 2021:

  • Tuổi Bính Thân 2016 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Đinh Hợi 2007 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Mậu Dần 1998 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Kỷ Tỵ 1989 - Mệnh: Đại Lâm Mộc
  • Tuổi Canh Thân 1980 - Mệnh: Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Tân Hợi 1971 - Mệnh: Thoa Xuyến Kim
  • Tuổi Nhâm Dần 1962 - Mệnh: Kim Bạch Kim
  • Tuổi Quý Tỵ 1953 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Giáp Thân 1944 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Ất Hợi 1935 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Bính Dần 1926 - Mệnh: Lư Trung Hỏa

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Vân Hớn năm 2021:

  • Tuổi Tân Mão 2011 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Nhâm Ngọ 2002 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Quý Dậu 1993 - Mệnh: Kiếm Phong Kim
  • Tuổi Giáp Tý 1984 - Mệnh: Hải Trung Kim
  • Tuổi Ất Mão 1975 - Mệnh: Đại Khê Thủy
  • Tuổi Bính Ngọ 1966 - Mệnh: Thiên Hà Thủy
  • Tuổi Đinh Dậu 1957 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Mậu Tý 1948 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Kỷ Mão 1939 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Canh Ngọ 1930 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ

7. Sao Thái Bạch (Kim diệu) – Hung tinh

Sao Thái Bạch chiếu mạng sẽ là hung tin, bởi Sao Thái Bạch là ngôi sao mang vận xấu nhất trong các sao. Thái Bạch là sao xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, có thể trắng tay, đề phòng quan sự. Xấu nhất là tháng 2, 5, 8 âm lịch và kỵ màu trắng quanh năm.

Danh sách các tuổi nam phạm sao Thái Bạch năm 2021

  • Tuổi Mậu Tuất 2018 - Mệnh: Bình Địa Mộc
  • Tuổi Kỷ Sửu 2009 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Canh Thìn 2000 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Tân Mùi 1991 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ
  • Tuổi Nhâm Tuất 1982 - Mệnh: Đại Hải Thủy
  • Tuổi Quý Sửu 1973 - Mệnh: Tang Đố Mộc
  • Tuổi Giáp Thìn 1964 - Mệnh: Phúc Đăng Hỏa
  • Tuổi Ất Mùi 1955 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Bính Tuất 1946 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Đinh Sửu 1937 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Mậu Thìn 1928 - Mệnh: Đại Lâm Mộc

Danh sách các tuổi nữ phạm sao Thái Bạch năm 2021

  • Tuổi Giáp Ngọ 2014 - Mệnh: Sa Trung Kim
  • Tuổi Ất Dậu 2005 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Bính Tý 1996 - Mệnh: Giản Hạ Thủy
  • Tuổi Đinh Mão 1987 - Mệnh: Lư Trung Hỏa
  • Tuổi Mậu Ngọ 1978 - Mệnh: Thiên Thượng Hỏa
  • Tuổi Kỷ Dậu 1969 - Mệnh: Đại Trạch Thổ
  • Tuổi Canh Tý 1960 - Mệnh: Bích Thượng Thổ
  • Tuổi Tân Mão 1951 - Mệnh: Tùng Bách Mộc
  • Tuổi Nhâm Ngọ 1942 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Quý Dậu 1933 - Mệnh: Kiếm Phong Kim

8. Sao La Hầu – Xấu (Hành Kim) (hung nhất đối với nam mạng)

Sao La Hầu là sao chính thất kiến hung tai, nên bị sao La Hầu chiếu là xấu đối với cả nam và nữ, nhưng kỵ với nam giới nhiều hơn, nhất là vào tháng giêng và tháng 7 âm lịch. Trong năm này có thể gặp phải tranh chấp liên quan đến luật pháp, công quyền, tranh cãi, ăn nói thị phi, tai nạn, bênh tật về tai mắt, máu huyết, hao tài, ảnh hưởng tới cả gia đình. Cần đề phòng gặp nạn về công danh, sự nghiệp.

Danh sách các tuổi nam phạm sao La Hầu năm 2021

  • Tuổi Nhâm Thìn 2012 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Quý Mùi 2003 - Mệnh: Dương Liễu Mộc
  • Tuổi Giáp Tuất 1994 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Ất Sửu 1985 - Mệnh: Hải Trung Kim
  • Tuổi Bính Thìn 1976 - Mệnh: Sa Trung Thổ
  • Tuổi Đinh Mùi 1967 - Mệnh: Thiên Hà Thủy
  • Tuổi Mậu Tuất 1958 - Mệnh: Bình Địa Mộc
  • Tuổi Kỷ Sửu 1949 - Mệnh: Tích Lịch Hỏa
  • Tuổi Canh Thìn 1940 - Mệnh: Bạch Lạp Kim
  • Tuổi Tân Mùi 1931 - Mệnh: Lộ Bàng Thổ

Danh sách các tuổi nữ phạm sao La Hầu năm 2021

  • Tuổi Bính Thân 2016 - Mệnh: Sơn Hạ Hỏa
  • Tuổi Đinh Hợi 2007 - Mệnh: Ốc Thượng Thổ
  • Tuổi Mậu Dần 1998 - Mệnh: Thành Đầu Thổ
  • Tuổi Kỷ Tỵ 1989 - Mệnh: Đại Lâm Mộc
  • Tuổi Canh Thân 1980 - Mệnh: Thạch Lựu Mộc
  • Tuổi Tân Hợi 1971 - Mệnh: Thoa Xuyến Kim
  • Tuổi Nhâm Dần 1962 - Mệnh: Kim Bạch Kim
  • Tuổi Quý Tỵ 1953 - Mệnh: Trường Lưu Thủy
  • Tuổi Giáp Thân 1944 - Mệnh: Tuyền Trung Thủy
  • Tuổi Ất Hợi 1935 - Mệnh: Sơn Đầu Hỏa
  • Tuổi Bính Dần 1926 - Mệnh: Lư Trung Hỏa

9. Sao Kế Đô – Xấu (Hành Thổ) (hung nhất đối với nữ mạng)

Sao Kế Đô là sao tam cửu khóc bi ai, nên cả nam và nữ nếu bị sao này chiếu mệnh thì đều coi là xấu. Tuy nhiên nữ giới cần kiêng kỵ nhiều hơn nam, đề phòng vào tháng 3 và tháng 9. Có câu “Nam La Hầu, Nữ Kế Đô”, là muốn nói đến sao khắc kỵ của nam và nữ. Nam giới nếu gặp sao này thì cứ sinh hoạt bình thường, nếu có điều bất trắc xảy ra thì cũng không lo lắng quá. Mời bạn tham khảo: Sao Kế Đô tốt hay xấu? Văn khấn và lễ vật cúng giải hạn sao Kế Đô

Tuy nhiên đàn bà khi gặp sao này chiếu mạng mà có thai thì lại hên may lạ thường, cái hên nó còn ảnh hưởng đến cả người chồng nữa. Khi sinh sản cũng được yên lành. Nếu không có thai nghén thì người đàn bà sẽ bị lao đao lận đận, làm ăn gặp nhiều trở ngại.

Mời các bạn tham khảo bảng sao chiếu mệnh và bảng hạn dưới đây để xem vận mệnh năm nay của mình thế nào nhé.

2. Hệ thống vận hạn năm 2021 Tân Sửu

1. Hạn Địa Võng

Hạn Địa Võng thường gặp rắc rối, thị phi, tranh cãi, bị hiểu lầm, mang tiếng xấu… Vì những điều trên nên cuộc sống của đương số cảm thấy lo âu, phiền muộn, buồn rầu…

Hạn Địa Võng được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Địa Võng như sau:

Nam: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi gặp hạn Địa Võng

Nữ: 16, 25, 34, 43, 52, 61, 69, 70, 78, 87, 96 tuổi gặp hạn Địa Võng

2. Hạn Toán Tận:

Những người có hạn Toán Tận trong năm này sẽ bị mất tiền bạc, của cải mà không dự tính trước được, tai họa sẽ bất ngờ ập đến với gia chủ. Trong đó, những, có hai nguy cơ cao nhất đó là bị cướp bóc, thứ hai là chung vốn làm ăn, cùng nhau đi khai thác lâm sản, và gặp phải tai nạn bất ngờ, thiệt hại rất lớn về tiền của.

Hạn Toán Tận rất kỵ đối với nam giới, những tai nạn xảy ra thường là dạng tai nạn đột ngột, bất khả kháng và cũng khó đề phòng, ứng phó, nếu những người phúc đức kém, vận số xấu có thể nguy hiểm tính mạng.

Hạn Toán Tận được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Toán Tận như sau:

Nam: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp hạn Toán Tận

Nữ: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp hạn Toán Tận

3. Hạn Thiên Tinh:

Hạn Thiên Tinh chủ sức khỏe. Những người gặp hạn này, dễ gặp vấn đề về sức khỏe, đặc biệt là ngộ độc khi ăn uống. Khi có bị đau ốm, song song với việc chữa trị, thì phải thành tâm cầu xin Trời Phật phù hộ độ trì thì bệnh tình mới mau chóng thuyên giảm. Với những người phụ nữ mang thai, cũng dễ bị ngộ độc, nếu trèo cao, hoặc cố lấy những đồ vật trên cao, dễ bị té ngã, dẫn tới trụy thai.

Hạn Thiên Tinh được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Thiên Tinh như sau:

Nam: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi gặp hạn Thiên Tinh

Nữ: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi gặp hạn Thiên Tinh

4. Hạn Huỳnh Tuyền:

Hạn Huỳnh Tuyền chủ sức khỏe. Chủ sự sẽ thường gặp chứng đau đầu, chóng mặt, xây xẩm. Kinh doanh kỵ đường thủy, để vẹn toàn thì không nên làm gì liên quan đến sông nước. Đặc biệt không được bảo chứng cho bất cứ ai vì ắt sẽ nảy sinh chuyện bất lợi.

Hạn Huỳnh Tuyền được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Huỳnh Tuyền như sau:

Nam: 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 89, 90, 98 tuổi gặp hạn Huỳnh Tuyền

Nữ: 14, 23, 32, 41, 49, 50, 58, 67, 76, 85, 94 tuổi gặp hạn Huỳnh Tuyền

5. Hạn Tam Kheo:

Hạn Tam Kheo là hạn chủ về sức khỏe, người gặp hạn Tam kheo nên chú ý các bệnh về khớp, tránh ở những nơi ẩm thấp, không nên đến những chốn đông người, tránh kích động khi gặp những tình huống mâu thuẫn trong cuộc sống vì dễ dẫn đến chấn thương do xô xát. Ngoài ra người gặp hạn Tam kheo cũng cần nên đề phòng những chấn thương ngoại khoa như tay chân xương khớp.

Hạn Tam Kheo được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Tam Kheo như sau:

Nam: 11, 19, 20, 28, 37, 46, 55, 64, 73, 82, 91 tuổi gặp hạn Tam Kheo

Nữ: 13, 22, 31, 39, 40, 48, 57, 66, 75, 84, 93 tuổi gặp hạn Tam Kheo

6. Hạn Ngũ Mộ:

Người có hạn Ngũ Mộ sẽ luôn gặp vấn đề về Tiền Bạc, nói chính xác hơn đó là sẽ bị mất mát về tiền của. Trong đó nặng nhất, rõ ràng nhất đó là việc mua bán hàng hóa, đồ đạc, dễ mua phải đồ không chất lượng, đồ không tốt.

Nếu khi mua bán không có giấy tờ, hóa đơn rõ ràng, có thể bị hỏng không được bảo hành, bị mất do trộm cắp hoặc bị chính quyền tịch thu bởi đây là hàng không rõ nguồn gốc. Việc cho người khác ngủ nhờ cũng sẽ gây nên hao tiền của, bởi có thể gặp phải người gian, trộm cắp, dẫn tới thiệt hại về tài chính của mình.

Hạn Ngũ Mộ được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Ngũ Mộ như sau:

Nam: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp hạn Ngũ Mộ

Nữ: 12, 21, 29, 30, 38, 47, 56, 65, 74, 83, 92 tuổi gặp hạn Ngũ Mộ

7. Hạn Diêm Vương:

Hạn Diêm Vương bất lợi lớn đối với phái nữ, đặc biệt những người mang bầu, sinh em bé thì hạn sức khỏe thai sản thường bị đe dọa nghiêm trọng. Tình hình nặng nhất có thể nguy hiểm tính mạng. Người đau ốm nếu không chữa trị, hoặc chữa trị không đến nơi đến chốn, lâu ngày cũng khó mà qua khỏi.

Tuy nhiên, đây là một năm tuyệt vời với mọi người, nếu không mắc phải bệnh, hoặc được chữa trị tốt, thì năm nay ăn nên làm ra, phát tài phát lộc, gia đình luôn luôn vui vẻ, hạnh phúc, vạn sự phát tài.

Hạn Diêm Vương được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Diêm Vương như sau:

Nam: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi gặp hạn Diêm Vương

Nữ: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Diêm Vương

8. Hạn Thiên La:

Hạn Thiên La chủ về sức khỏe và tâm lý. Người gặp hạn Thiên La đề phòng cảnh vợ chồng cãi nhau, ghen tuông vô cớ, khiến cho chuyện nhỏ hóa lớn, dẫn tới cảnh vợ chồng xa cách, ly thân, ly dị. Thế nên cả 2 cần nhẫn nhịn, thấu hiểu nhau, như vậy với được hạnh phúc.

Hạn Thiên La được xác định dựa vào tuổi âm lịch và giới tính của đương số. Cụ thể những tuổi có hạn Thiên La như sau:

Nam: 15, 24, 33, 42, 51, 59, 60, 68, 77, 86, 95 tuổi gặp hạn Thiên La

Nữ: 17, 26, 35, 44, 53, 62, 71, 79, 80, 88, 97 tuổi gặp hạn Thiên La

3. Bảng tính sao hạn hàng năm

Bảng tính sao hạn năm 2016

Tính chất của các hạn:

  • Huỳnh Tiền (đại hạn): bệnh nặng, hao tài.
  • Tam Kheo (tiểu hạn): tay chân nhức mỏi.
  • Ngũ Mộ (tiểu hạn): hao tiền tốn của.
  • Thiên Tinh (xấu): bị thưa kiện, thị phi.
  • Tán Tận (đại hạn): tật bệnh, hao tài.
  • Thiên La (xấu): bị phá phách không yên.
  • Địa Võng (xấu): tai tiếng, coi chừng tù tội.
  • Diêm Vương (xấu): người xa mang tin buồn.

2 bảng Sao Hạn trên là những năm trong mỗi người chúng ta gặp sao Cửu Diệu chiếu, tức tiểu hạn hàng năm, tuổi nam nữ xem riêng (trên bảng hình: nam xem sao bên trái, nữ xem sao bên phải, tuy cùng tuổi nhưng khác sao).

Nhìn bảng sao Cửu Diệu chúng ta thấy nam giới có hai năm tuổi găp sao Thái Tuế cùng chiếu, là năm 37 và 49 trùng với sao La Hầu và Thái Bạch là nặng, còn nữ vào tuổi 37 với sao Kế Đô. Những năm khác nam có La Hầu, nữ gặp Kế Đô cũng không đáng lo vì không có sao Thái Tuế củng chiếu.

4. Thời gian cúng sao hạn

Theo quan niệm dân gian thì 9 ngôi sao chiếu mệnh chỉ xuất hiện vào những ngày nhất định trong tháng, từ đó hình thành tục dâng sao giải hạn vào các ngày trong 12 tháng như sau:

Sao Thái Dương: Ngày 27 âm lịch hàng tháng

Sao Thái Âm: Ngày 26 âm lịch hàng tháng

Sao Mộc Đức: Ngày 25 âm lịch hàng tháng

Sao Vân Hớn (hoặc Văn Hán): Ngày 29 âm lịch hàng tháng

Sao Thổ Tú: Ngày 19 âm lịch hàng tháng

Sao Thái Bạch: Ngày 15 âm lịch hàng tháng

Sao Thuỷ Diệu: Ngày 21 âm lịch hàng tháng

Sao La Hầu: Ngày 8 âm lịch hàng tháng

Sao Kế Đô: Ngày 18 âm lịch hàng tháng

5. Cách giải sao hạn Tân Sửu 2021

1- La Hầu: khẩu thiệt tinh, chủ về ăn nói thị phi, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Kỵ tháng giêng, tháng bảy.

Tên gọi: Đức Bắc Thiên cung thần thủ La Hầu tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 8 âm lịch hàng tháng vào hướng chính Bắc, chòm sao La Hầu có 9 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy màu vàng, mực đỏ viết sớ, thắp 9 ngọn đèn hướng Bắc.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao La Hầu

2- Kế Đô: hung tinh, kỵ tháng ba và tháng chín nhất là nữ giới. Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về.

Tên gọi: Đức Tây địa cung thần vĩ Kế Đô tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 18 âm lịch hàng tháng tại hướng Tây, chòm sao Kế Đô có 21 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy vàng, mực đỏ viết sớ khấn, thắp 21 ngọn đèn hướng Tây.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Kế Đô

3- Thái Dương: Thái dương tinh (mặt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

Tên gọi: Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân.

Đăng viên (thời điểm sáng nhất): 11h – 13h, ngày 27 âm lịch hàng tháng ở hướng chính Đông.

Chòm sao này có 12 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu vàng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 12 ngọn đèn (hoặc nến) giữa trời vào giờ trên cùng với hương, đăng, hoa, quả, nước và quay về hướng chính Đông để khấn.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Thái Dương

4- Thái Âm: Chủ dương tinh (mặt trăng), tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng kỵ tháng mười. Nữ có bệnh tật, không nên sinh đẻ̉ e có nguy hiểm. Chủ về danh lợi, hỉ sự.

Tên gọi: Đức Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 26 âm lịch hàng tháng tại hướng chính Tây, chòm sao này có 7 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu trắng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 7 ngọn đèn, cúng về hướng chính Tây.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Âm năm 2021

5- Mộc Đức (Mộc tinh):

Triều dương tinh, chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

Tên gọi: Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 25 âm lịch hàng tháng tại hướng Giáp – Ất , chòm sao Mộc Đức có 20 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu xanh, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 20 ngọn đèn về hướng Giáp – Ất.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Mộc Đức năm 2021

6- Vân Hớn (Hỏa tinh): Tai tinh, chủ về tật ách, xấu vào tháng hai và tháng tám. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Tên gọi: Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 29 âm lịch hàng tháng tại hướng Bính, chòm sao Vân Hán có 18 ngôi.

Bài vị: Dùng tờ giấy hồng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 18 ngọn đèn hướng Bính.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Vân Hớn

7- Thổ Tú (Thổ tinh): Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám.

Tên gọi: Đức Trung phương Mậu Kỷ Thổ Tú tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 19 âm lịch hàng tháng.

Bài vị: Dùng giấy vàng, chữ đỏ, thắp 5 ngọn đèn hướng Mậu – Kỷ.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thổ Tú

8- Thái Bạch (Kim tinh): Triều dương tinh, sao này xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, đề phòng quan sự. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

Tên gọi: Đức Thái Bạch Tây phương Canh Tân Kim Thái Bạch tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 15 âm lịch hàng tháng tại hướng Canh – Tân, chòm sao Thái Bạch có 8 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy trắng, mực đỏ viết sớ, thắp 8 ngọn đèn hướng Canh – Tân.

Xem chi tiết Văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Bạch

9- Thủy Diệu (Thủy tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài - lộc - hỉ. Không nên đi sông biển. Giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Tên gọi: Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy Diệu tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 21 âm lịch hàng tháng.

Bài vị: Dùng giấy đen, mực đỏ viết sớ, thắp 7 ngọn đèn.

Xem chi tiết Bài văn cúng lễ sao giải hạn sao Thủy Diệu

Nếu như năm nay sao chiếu mệnh của bạn là sao xấu thì bạn hãy làm lễ giải hạn để giảm bớt vận xui trong năm nhé.

Dưới đây là bảng sao chiếu mệnh năm 2021 và sao hạn năm 2021 cho các tuổi, nam mạng và nữ mạng riêng nhau:

Với mục đích giúp các bạn có thể dễ dàng biết được sao chiếu mệnh cùng như vận hạn trong năm Tân Sửu 2021 này, VnDoc giới thiệu đến các bạn bảng xem sao hạn 2021 và vận hạn năm Tân Sửu chính xác nhất được phân chia rõ theo từng tuổi và mệnh Nam – Nữ:

6. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tý

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Mậu Tý 1948 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Canh Tý 1960 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La
Nhâm Tý 1972 Thái Dương - Toán Tận Thổ Tú - Huỳnh Tuyển
Giáp Tý 1984 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Bính Tý 1996 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La

7. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Sửu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Kỷ Sửu 1949 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Tân Sửu 1961 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng
Quý Sửu 1973 Thái Bạch - Toán Tận Thái Âm - Huỳnh Tuyển
Ất Sửu 1985 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Đinh Sửu 1997 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng

8. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Dần

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Canh Dần 1950 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận
Nhâm Dần 1962 Vân Hán - Thiên La La Hầu - Diêm Vương
Giáp Dần 1974 Thủy Diệu - Thiên Tinh Mộc Đức - Tam Kheo
Bính Dần 1986 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận
Mậu Dần 1998 Vân Hán - Thiên La La Hầu - Diêm Vương

9. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Mão

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Tân Mão 1951 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La
Quý Mão 1963 Thái Dương - Thiên La Thổ Tú - Diêm Vương
Ất Mão 1975 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Đinh Mão 1987 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La
Kỷ Mão 1999 Thái Dương - Toán Tận Thổ Tú - Huỳnh Tuyển

10. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Thìn

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Nhâm Thìn 1952 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng
Giáp Thìn 1964 Thái Bạch - Toán Tận Thái Âm - Huỳnh Tuyển
Bính Thìn 1976 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Mậu Thìn 1988 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng
Canh Thìn 2000 Thái Bạch - Thiên Tinh Thái Âm - Tam Kheo

11. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tỵ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Quý Tỵ 1953 Vân Hán - Địa Võng La Hầu - Địa Võng
Ất Tỵ 1965 Thủy Diệu - Thiên Tinh Mộc Đức - Tam Kheo
Đinh Tỵ 1977 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận
Kỷ Tỵ 1989 Vân Hán - Thiên La La Hầu - Diêm Vương
Tân Tỵ 2001 Thủy Diệu - Ngũ Mộ Mộc Đức - Ngũ Mộ

12. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Ngọ

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Giáp Ngọ 1954 Thái Dương - Thiên La Thổ Tú - Diêm Vương
Bính Ngọ 1966 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Mậu Ngọ 1978 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La
Canh Ngọ 1990 Thái Dương - Toán Tận Thổ Tú - Huỳnh Tuyển
Nhâm Ngọ 2002 Thổ Tú - Tam Kheo Vân Hán - Thiên Tinh

13. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Mùi

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Ất Mùi 1955 Thái Bạch - Toán Tận Thái Âm - Huỳnh Tuyển
Đinh Mùi 1967 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Kỷ Mùi 1979 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng
Tân Mùi 1991 Thái Bạch - Thiên Tinh Thái Âm - Tam Kheo
Qúy Mùi 2003 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh

14. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Thân

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Bính Thân 1956 Thủy Diệu - Thiên Tinh Mộc Đức - Tam Kheo
Mậu Thân 1968 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận
Canh Thân 1980 Vân Hán - Thiên La La Hầu - Diêm Vương
Nhâm Thân 1992 Thủy Diệu - Ngũ Mộ Mộc Đức - Ngũ Mộ
Giáp Thân 2004 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận

15. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Dậu

>>>> Xem sao hạn năm 2021 tuổi Dậu

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Đinh Dậu 1957 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Kỷ Dậu 1969 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La
Tân Dậu 1981 Thái Dương - Toán Tận Thổ Tú - Huỳnh Tuyển
Quý Dậu 1993 Thổ Tú - Ngũ Mộ Vân Hán - Ngũ Mộ
Ất Dậu 2005 Thái Âm - Diêm Vương Thái Bạch - Thiên La

16. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Tuất

>>>> Xem sao hạn 2021 tuổi Tuất chi tiết

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Mậu Tuất 1958 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Canh Tuất 1970 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng
Nhâm Tuất 1982 Thái Bạch - Thiên Tinh Thái Âm - Tam Kheo
Giáp Tuất 1994 La Hầu - Tam Kheo Kế Đô - Thiên Tinh
Bính Tuất 2006 Kế Đô - Địa Võng Thái Dương - Địa Võng

17. Sao hạn 2021 và sao chiếu mệnh năm 2021 tuổi Hợi

>>>> Xem sao hạn năm 2021 tuổi Hợi chi tiết

Tuổi Can Chi Năm sinh Sao - Hạn 2021 nam mạng Sao - Hạn 2021 nữ mạng
Đinh Hợi 1947 Thủy Diệu - Thiên Tinh Mộc Đức - Tam Kheo
Kỷ Hợi 1959 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận
Tân Hợi 1971 Vân Hán - Thiên La La Hầu - Diêm Vương
Quý Hợi 1983 Thủy Diệu - Thiên Tinh Mộc Đức - Tam Kheo
Ất Hợi 1995 Mộc Đức - Huỳnh Tuyển Thủy Diệu - Toán Tận

Cách xem sao hạn năm 2021:

Xem tính chất kết hợp của sao chiếu mệnh và hạn gặp phải trong năm Tân Sửu, từ đó nắm được vận cát hung, chủ động ứng phó.

Ví dụ cụ thể:

Tuổi Quý Dậu sinh năm 1993 gặp sao chiếu mệnh và hạn lần lượt như sau:

+ Nam mạng: Sao Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ

Trong năm 2021, tuổi này dễ bị tiểu nhân quấy phá, gặp rắc rối liên quan đến pháp luật, gia đạo không yên, làm ăn thua lỗ, hao tài tốn của.

+ Nữ mạng: Sao Vân Hán, hạn Ngũ Mộ

Trong năm Tân Sửu, đương số dễ bị đau yếu, bệnh tật, không tốt cho sinh nở, đồng thời dễ bị hao tốn tiền của.

Lưu ý: Tùy vào điều kiện kinh tế mỗi gia đình mà tiến hành làm lễ cúng dâng sao giải hạn khác nhau, không nhất thiết phải mâm cao cỗ đầy mới là tốt.

Thêm nữa, nghi lễ cúng dâng sao giải hạn không có trong giáo lý nhà Phật, mỗi người có thể cúng sao giải hạn cho chính mình bằng các việc làm thay thế như cẩn trọng khi hành sự, giữ tâm hồn thuần hậu, làm nhiều việc tốt, việc thiện với xã hội.

Ngoài việc chuẩn bị cúng sao giải hạn, các gia đình Việt Nam sẽ còn chuẩn bị cho Tết Nguyên Tiêu. Việc cúng Tết Nguyên Tiêu rằm tháng Giêng rất quan trọng, chả vậy mà các cụ xưa vẫn có câu: Đi lễ cả năm không bằng ngày rằm tháng Giêng. Để chuẩn bị tốt nhất cho dịp lễ này, mời các bạn tham khảo các bài viết mà VnDoc đã chuẩn bị như Văn khấn rằm tháng Giêng Tết Nguyên Tiêu, cách làm mâm cơm cúng rằm tháng Giêng nhé. Và còn rất nhiều bài viết hay khác về Tết âm lịch đã được VnDoc tổng hợp đầy đủ trên chuyên mục Tết nguyên đán. Các bạn có thể tham khảo thêm để chuẩn bị cho tết được chu toàn.

Đánh giá bài viết
87 322.365
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Phong thủy & Đời sống Xem thêm