Bảng tính sao hạn năm 2022 chi tiết từng tuổi

Bảng coi sao hạn 2022 cho 12 con giáp - Bảng sao tính hạn năm 2022 sẽ giúp bạn xem sao chiếu mệnh 2022 của bạn là sao tốt hay sao xấu.

Theo quan niệm người xưa, mỗi người chúng ta sinh sinh đều có một ngôi sao chiếu mệnh. Trong đó các ngôi sao đều có những khía cạnh tốt xấu khác nhau. Vì thế dân gian thường có những câu nói như "Thái Bạch bán sạch cửa nhà", "49 chưa qua 53 đã tới"... ý nói những năm vận hạn. Trong bài viết này VnDoc sẽ giúp bạn nắm được năm Nhâm Dần 2022 sao nào chiếu mạng tuổi của bạn, sao đó là xấu hay tốt, cách cúng sao giải hạn,...

1. Sao chiếu mệnh 2022

Sao Chiếu mệnh: Theo nguyên lý Cửu diệu, các nhà Chiêm tinh xưa cho rằng mỗi năm mỗi người đều có 1 trong 9 sao chiếu.

Trong đó có:

  • 3 sao Tốt: Thái dương, Thái Âm, Mộc đức.
  • 3 sao Xấu: La hầu, Kế đô, Thái bạch.
  • 3 sao Trung: Vân hớn, Thổ tú, Thủy diệu.

2. Bảng sao hạn nam mạng - nữ mạng năm 2022

Bảng tra cứu sao hạn chiếu mệnh

3. Tra cứu sao hạn cho 12 con giáp trong năm 2022

Sao hạn 2022 cho người tuổi Tý

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1960

Canh Tý

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

1972

Nhâm Tý

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

1984

Giáp Tý

Thuỷ Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

1996

Bính Tý

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

2008

Mậu Tý

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Sao hạn 2022 cho người tuổi Sửu

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1961

Tân Sửu

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

1973

Quý Sửu

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

1985

Ất Sửu

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

1997

Đinh Sửu

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

2009

Kỷ Sửu

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

Sao hạn 2022 cho người tuổi Dần

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1962

Nhâm Dần

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

1974

Giáp Dần

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyền

1986

Bính Dần

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

1998

Mậu Dần

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

Sao hạn 2022 cho người tuổi Mão

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1951

Tân Mão

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

1963

Quý Mão

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

1975

Ất Mão

Thuỷ Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

1987

Đinh Mão

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

1999

Kỷ Mão

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

Sao hạn 2022 cho người tuổi Thìn

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1952

Nhâm Thìn

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

1964

Giáp Thìn

Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương

1976

Bính Thìn

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

1988

Mậu Thìn

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

2000

Canh Thìn

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2022 cho người tuổi Tỵ

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1953

Quý Tỵ

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

1965

Ất Tỵ

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyền

1977

Đinh Tỵ

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

1989

Kỷ Tỵ

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

2001

Tân Tỵ

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

Sao hạn 2022 cho người tuổi Ngọ

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1954

Giáp Ngọ

Vân Hớn - Địa Võng

La Hầu - Địa Võng

1966

Bính Ngọ

Thuỷ Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

1978

Mậu Ngọ

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

1990

Canh Ngọ

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

2002

Nhâm Ngọ

Thuỷ Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

Sao hạn 2022 cho người tuổi Mùi

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1955

Ất Mùi

Thái Dương - Thiên La

Thổ Tú - Diêm Vương

1967

Đinh Mùi

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

1979

Kỷ Mùi

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

1991

Tân Mùi

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

2003

Quý Mùi

Thổ Tú - Tam Kheo

Vân Hán - Thiên Tinh

Sao hạn 2022 cho người tuổi Thân

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1956

Bính Thân

Thái Bạch - Toán Tận

Thái Âm - Huỳnh Tuyền

1968

Mậu Thân

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

1980

Canh Thân

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

1992

Nhâm Thân

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

2004

Giáp Thân

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

Sao hạn 2022 cho người tuổi Dậu

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1957

Đinh Dậu

Thuỷ Diệu - Thiên Tinh

Mộc Đức - Tam Kheo

1969

Kỷ Dậu

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

1981

Tân Dậu

Vân Hán - Thiên La

La Hầu - Diêm Vương

1993

Quý Dậu

Thuỷ Diệu - Ngũ Mộ

Mộc Đức - Ngũ Mộ

2005

Ất Dậu

Mộc Đức - Huỳnh Tuyền

Thuỷ Diệu - Toán Tận

Sao hạn 2022 cho người tuổi Tuất

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1957

Đinh Dậu

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

1970

Canh Tuất

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

1982

Nhâm Tuất

Thái Dương - Toán Tận

Thổ Tú - Huỳnh Tuyền

1994

Giáp Tuất

Thổ Tú - Ngũ Mộ

Vân Hán - Ngũ Mộ

2006

Bính Tuất

Thái Âm - Diêm Vương

Thái Bạch - Thiên La

Sao hạn 2022 cho người tuổi Hợi

Năm sinh

Tuổi

Sao hạn - Nam Mạng

Sao hạn - Nữ mạng

1959

Kỷ Hợi

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

1971

Tân Hợi

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương- Địa Võng

1983

Quý Hợi

Thái Bạch - Thiên Tinh

Thái Âm - Tam Kheo

1995

Ất Hợi

La Hầu - Tam Kheo

Kế Đô - Thiên Tinh

2007

Đinh Hợi

Kế Đô - Địa Võng

Thái Dương - Địa Võng

4. Cách cúng giải sao hạn 2022

1- La Hầu: khẩu thiệt tinh, chủ về ăn nói thị phi, hay liên quan đến công quyền, nhiều chuyện phiền muộn, bệnh tật về tai mắt, máu huyết. Nam rất kỵ, nữ cũng bi ai chẳng kém. Kỵ tháng giêng, tháng bảy.

Tên gọi: Đức Bắc Thiên cung thần thủ La Hầu tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 8 âm lịch hàng tháng vào hướng chính Bắc, chòm sao La Hầu có 9 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy màu vàng, mực đỏ viết sớ, thắp 9 ngọn đèn hướng Bắc.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao La Hầu

2- Kế Đô: hung tinh, kỵ tháng ba và tháng chín nhất là nữ giới. Chủ về ám muội, thị phi, đau khổ, hao tài tốn của, họa vô đơn chí; trong gia đình có việc mờ ám, đi làm ăn xa lại có tài lộc mang về.

Tên gọi: Đức Tây địa cung thần vĩ Kế Đô tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 18 âm lịch hàng tháng tại hướng Tây, chòm sao Kế Đô có 21 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy vàng, mực đỏ viết sớ khấn, thắp 21 ngọn đèn hướng Tây.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Kế Đô

3- Thái Dương: Thái dương tinh (mặt trời) tốt vào tháng sáu, tháng mười, nhưng không hợp nữ giới. Chủ về an khang thịnh vượng, nam giới gặp nhiều tin vui, tài lộc còn nữ giới lại thường gặp tai ách.

Tên gọi: Đức Nhật Cung Thái Dương Thiên Tử tinh quân.

Đăng viên (thời điểm sáng nhất): 11h – 13h, ngày 27 âm lịch hàng tháng ở hướng chính Đông.

Chòm sao này có 12 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu vàng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 12 ngọn đèn (hoặc nến) giữa trời vào giờ trên cùng với hương, đăng, hoa, quả, nước và quay về hướng chính Đông để khấn.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Thái Dương

4- Thái Âm: Chủ dương tinh (mặt trăng), tốt cho cả nam lẫn nữ vào tháng chín nhưng kỵ tháng mười. Nữ có bệnh tật, không nên sinh đẻ̉ e có nguy hiểm. Chủ về danh lợi, hỉ sự.

Tên gọi: Đức Nguyệt Cung Thái Âm Hoàng Hậu tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 26 âm lịch hàng tháng tại hướng chính Tây, chòm sao này có 7 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu trắng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 7 ngọn đèn, cúng về hướng chính Tây.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Âm năm 2021

5- Mộc Đức (Mộc tinh):

Triều dương tinh, chủ về hôn sự, nữ giới đề phòng tật bệnh phát sinh nhất là máu huyết, nam giới coi chừng bệnh về mắt. Tốt vào tháng mười và tháng chạp.

Tên gọi: Đức Đông phương Giáp Ất Mộc Đức tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 25 âm lịch hàng tháng tại hướng Giáp – Ất , chòm sao Mộc Đức có 20 ngôi sao nhỏ.

Bài vị: Dùng tờ giấy màu xanh, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 20 ngọn đèn về hướng Giáp – Ất.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Mộc Đức năm 2021

6- Vân Hớn (Hỏa tinh): Tai tinh, chủ về tật ách, xấu vào tháng hai và tháng tám. Nam gặp tai hình, phòng thương tật, bị kiện thưa bất lợi; nữ không tốt về thai sản.

Tên gọi: Đức Nam phương Bính Đinh Hỏa Vân Hán tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 29 âm lịch hàng tháng tại hướng Bính, chòm sao Vân Hán có 18 ngôi.

Bài vị: Dùng tờ giấy hồng, chữ đỏ viết sớ cúng, thắp 18 ngọn đèn hướng Bính.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ giải hạn sao Vân Hớn

7- Thổ Tú (Thổ tinh): Ách Tinh, chủ về tiểu nhân, xuất hành đi xa không lợi, có kẻ ném đá giấu tay sinh ra thưa kiện, gia đạo không yên, chăn nuôi thua lỗ. Xấu tháng tư, tháng tám.

Tên gọi: Đức Trung phương Mậu Kỷ Thổ Tú tinh quân.

Đăng viên: 21h – 23h, ngày 19 âm lịch hàng tháng.

Bài vị: Dùng giấy vàng, chữ đỏ, thắp 5 ngọn đèn hướng Mậu – Kỷ.

Xem chi tiết Bài văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thổ Tú

8- Thái Bạch (Kim tinh): Triều dương tinh, sao này xấu cần giữ gìn trong công việc kinh doanh, có tiểu nhân quấy phá, hao tán tiền của, đề phòng quan sự. Xấu vào tháng năm và kỵ màu trắng quanh năm.

Tên gọi: Đức Thái Bạch Tây phương Canh Tân Kim Thái Bạch tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 15 âm lịch hàng tháng tại hướng Canh – Tân, chòm sao Thái Bạch có 8 ngôi.

Bài vị: Dùng giấy trắng, mực đỏ viết sớ, thắp 8 ngọn đèn hướng Canh – Tân.

Xem chi tiết Văn khấn cúng lễ sao giải hạn sao Thái Bạch

9- Thủy Diệu (Thủy tinh): Phước lộc tinh, tốt nhưng cũng kỵ tháng tư và tháng tám. Chủ về tài - lộc - hỉ. Không nên đi sông biển. Giữ gìn lời nói (nhất là nữ giới) nếu không sẽ có tranh cãi, lời tiếng thị phi đàm tiếu.

Tên gọi: Đức Bắc phương Nhâm Quý Thủy Diệu tinh quân.

Đăng viên: 19h – 21h, ngày 21 âm lịch hàng tháng.

Bài vị: Dùng giấy đen, mực đỏ viết sớ, thắp 7 ngọn đèn.

Xem chi tiết Bài văn cúng lễ sao giải hạn sao Thủy Diệu

Nếu như năm nay sao chiếu mệnh của bạn là sao xấu thì bạn hãy làm lễ giải hạn để giảm bớt vận xui trong năm nhé.

Ngoài việc chuẩn bị cúng sao giải hạn, các gia đình Việt Nam sẽ còn chuẩn bị cho Tết Nguyên Tiêu. Việc cúng Tết Nguyên Tiêu rằm tháng Giêng rất quan trọng, chả vậy mà các cụ xưa vẫn có câu: Đi lễ cả năm không bằng ngày rằm tháng Giêng. Để chuẩn bị tốt nhất cho dịp lễ này, mời các bạn tham khảo các bài viết mà VnDoc đã chuẩn bị như Văn khấn rằm tháng Giêng Tết Nguyên Tiêu, cách làm mâm cơm cúng rằm tháng Giêng nhé. Và còn rất nhiều bài viết hay khác về Tết âm lịch đã được VnDoc tổng hợp đầy đủ trên chuyên mục Tết nguyên đán. Các bạn có thể tham khảo thêm để chuẩn bị cho tết được chu toàn.

Đánh giá bài viết
89 338.102
Sắp xếp theo
    Phong thủy & Đời sống Xem thêm