Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 Wonderful World

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Wonderful World
Thời gian: Học kì 2
Loại File: PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Đề cương học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sau đây sẽ cấu trúc lại những trọng điểm ôn tập về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 học kì 2, bên cạnh đó là các bài tập đi kèm, hệ thống lại các kiến thức ngữ pháp trọng tâm từ Unit 7 đến Unit 12 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố lại toàn bộ kiến thức kì 2 tiếng Anh lớp 4 Wonderful World.

Lý thuyết học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World

Unit 7: Jobs

I. Vocabulary

Jobs

Prepositions of places

chef

In a clinic

doctor

In a hospital

farmer

In a restaurant

photographer

In a studio

vet

On a farm

firefighter

In the field

What people do at work

feed animals

put out fires

take care of ….

cook good food

take photos

II. Pronunciation

/d/ doctor

/f/ farmer

A doctor takes care of people.

A farmer feeds animals.

III. Grammar

1. Ask and answer questions about what people do.

● What does he do?

- He’s a farmer.

2. Ask and answer questions about where people work.

● Where does he work?

- He works in a restaurant.

3. Ask and answer questions about what people do at work.

● What does a vet do?

- A vet takes care of animals.

Còn tiếp

Bài tập vận dụng học kì 2 tiếng Anh 4 Wonderful World

PART A: LISTENING

Bài nghe

Listen and number./ Nghe và ghi số thứ tự vào tranh từ 1 – 4.

Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 Wonderful World minh họa 1

Còn tiếp

PART B: READING & WRITING

1. Circle the odd one out. / Khoanh tròn từ khác loại.

0.

A. huge

B. strong

C. dinosaur

D. scary

10.

A. bridge

B. tower

C. temple

D. seafood

11.

A. password

B. smartphone

C. tablet

D. projector

2. Choose the correct answers. / Chọn đáp án phù hợp nhất để hoàn thành câu.

0. My family __________________ an interesting TV show last night.

A. watch

B. watching

C. watched

D. watches

12. Which place would you like to ___________?

A. visiting

B. visited

C. visit

D. visits

13. Anna went to the shopping centre, ____________ she didn’t buy anything.

A. but

B. so

C. or

D. because

Tải file để xem chi tiết

Trên đây là trọn bộ Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 Wonderful World.

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo