Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 Wonderful World số 2

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Wonderful World
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề cương học kì 2 lớp 4 môn Tiếng Anh

Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh lớp 4 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải sau đây sẽ cấu trúc lại những trọng điểm ôn tập về từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 học kì 2, bên cạnh đó là các bài tập đi kèm, hệ thống lại các kiến thức ngữ pháp trọng tâm từ Unit 7 đến Unit 12 nhằm giúp các em ôn tập và củng cố lại toàn bộ kiến thức kì 2 tiếng Anh lớp 4 Wonderful World.

HANDOUT 1

1. Circle the odd one out.

1.

A. vet

B. photographer

C. speak

D. chef

2.

A. yesterday

B. bay

C. hill

D. island

3.

A. awesome

B. sandcastle

C. wonderful

D. boring

2. Read and circle the correct words.

1. What does/ do she do? – She’s a vet.

2. We sometime/ sometimes play video games in the living room.

3. My friends like going/ go to the beach in summer.

4. The trip to Vung Tau with my friends was/ were exciting.

5. My mother is going shopping on/ at the supermarket now.

3. Match the sentence with an appropriate response.

A

B

1. Can we go to the bookshop in the morning?

a. I’d like to visit Nha Trang.

2. Where is the bus stop?

b. It’s next to the playground.

3. Which place would you like to visit on holiday?

c. Yes, you can.

4. What do you like doing on your birthday?

d. No, he wasn’t. He was there last week.

5. Was your brother at the museum yesterday?

e. A vet works in a clinic.

1. 6. Is the fountain behind or next to the playground?

f. The bus stop is on Nguyen Trai Street.

2. 7. Where does a vet work?

g. I like eating cakes and sweets.

3. 8. What does your father do?

h. He is a firefighter.

HANDOUT 2

1. Re-order the words to make correct sentences.

1. always/ My/ helps/ teacher/ students/.

2. make/ videos/ on/ computers/ Kevin/ can

3. we/ the/ surf/ Teacher,/ internet/ can/?

4. Where/ buy/ this/ town/ do/ cakes/ we/ in/?

Tải file để xem chi tiết

Trên đây là trọn bộ Đề cương tiếng Anh lớp 4 học kì 2 Wonderful World.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo