Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Nai năm 2026
Sở GD Đồng Nai đã xét duyệt điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm 2026 của các trường THPT trên địa bàn tỉnh. Sau đây, VnDoc sẽ gửi tới các bạn thông tin chi tiết điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai năm 2026. Mời các bạn theo dõi nhé.
Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai
1. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Nai năm 2026
(1) Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2026 Đồng Nai toàn bộ các trường THPT không chuyên như sau:

Điểm chuẩn các trường còn lại đang được cập nhật liên tục theo thời gian thực...
(2) Điểm chuẩn trúng tuyển trường chuyên Lương Thế Vinh

(3) Danh sách trúng tuyển trường chuyên Quang Trung

(4) Danh sách trúng tuyển trường chuyên Bình Long

2. Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai 2025
Điểm chuẩn vào lớp 10 Đồng Nai 2025 đã được công bố đến các thí sinh vào ngày 11/6.
| Trường THPT | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm chuẩn NV3 |
| Ngô Quyền | 21,25 | ||
| Nam Hà | 17,25 | 20,50 | 21,75 |
| Chu Văn An | 15,75 | 17 | 18,25 |
| Tam Hiệp | 18,75 | 21 | |
| Trấn Biên | 23 | ||
| Nguyễn Trãi | 19 | 21 | |
| Lê Hồng Phong | 18 | 20,25 | |
| Nguyễn Hữu Cảnh | 17,50 | 19,25 | |
| Tam Phước | 16,50 | 18,75 | 20,25 |
| Thực hành Sư phạm | 17,75 | 19,50 | 20,75 |
| Tân Phú | 9,50 | ||
| Long Khánh | 17,75 | ||
| Long Thành | 15,75 | ||
| Phước Thiền | 13 | ||
| Thống Nhất A | 17,25 | ||
| Thống Nhất | 10,25 | ||
| Đoàn Kết | 8 | ||
| Trị An | 10,25 | ||
| Xuân Lộc | 12,25 |
Ngày 10/6, trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh đã công bố điểm trúng tuyển vào 10 năm học 2025 - 2026:
Chuyên Toán 30,50 điểm; chuyên Tin 28,25 điểm; chuyên Toán - Tin 29,75 điểm; chuyên Lý 27,25 điểm; chuyên Hoá 30 điểm; chuyên Sinh 28 điểm; chuyên Văn 32 điểm; chuyên Sử 29,25 điểm; chuyên Văn chuyển qua chuyên Sử 30,50 điểm; chuyên Anh 31,50 điểm; chuyên Anh chuyển qua chuyên Địa 30,30 điểm.
3. Điểm chuẩn lớp 10 Đồng Nai 2024
|
Top 3 trường có điểm chuẩn cao nhất năm 2024: THPT Ngô Quyền: 39.5 điểm, THPT Trấn Biên: 37.75 điểm, THPT Lê Hồng Phong: 36.75 điểm. Điểm chuẩn chi tiết vào lớp 10 Đồng Nai năm 2024 chi tiết các trường:
|
4. Điểm chuẩn lớp 10 tỉnh Đồng Nai năm 2023
1.1 Điểm chuẩn chuyên Lương Thế Vinh 2023
Trường THPT Chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 năm học 2023 - 2024.
Theo đó, điểm chuẩn lớp chuyên năm nay lần lượt là: Toán 37,5 điểm, Lý 32,25 điểm, Hóa 33 điểm, Văn 39 điểm, Sử 36,75 điểm, Địa 35 điểm, Anh 37,45 điểm, Sinh 36,75 điểm, Tin 35,5 điểm. Đối với lớp mặt bằng (không chuyên) có điểm trúng tuyển lên đến 42,25 điểm.
Với điểm chuẩn nói trên, năm học 2023-2024 Trường THPT chuyên Lương Thế Vinh có 383 thí sinh trúng tuyển, trong đó có 2 lớp mặt bằng với 75 học sinh. Đây cũng là năm cuối cùng trường tuyển lớp mặt bằng.
5. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Đồng Nai
| TRƯỜNG | NV 1 | NV 2 | NV 3 |
| THPT Trấn Biên | 37,50 | 38,50 | |
| THPT Ngô Quyền | 36,00 | 37,00 | |
| Trường Phổ thông thực hành sư phạm | 26,75 | 33,25 | 34,25 |
| THPT Nam Hà | 30,50 | 34,00 | 35,00 |
| THPT Tam Hiệp | 30,75 | 34,50 | 37.00 |
| THPT Nguyễn Trãi | 31.75 | 34.75 | 38.00 |
| THPT Lê Hồng Phong | 32.75 | 34.00 | 37.75 |
| THPT Chu Văn An | 24,25 | 30,00 | 33,75 |
| THPT Tam Phước | 25,75 | 30,25 | 33,00 |
| THPT Nguyễn Hữu Cảnh | 29,75 | 32,5 | |
| THPT Trị An | 18,5 | 30,25 | |
| THPT Tân Phú | 17,5 | 26 | |
| THPT Long Khánh | 31 | 34 | |
| THPT Xuân Lộc | 22,75 | 33,75 | |
| THPT Long Thành | 24,5 | 31 | |
| THPT Phước Thiền | 22,25 | 28,75 | |
| THPT Ngô Sĩ Liên | 24,5 | 25,75 | |
| THPT Thống Nhất A | 26 | 33,25 | |
| THPT Thống Nhất | 17,5 | 32 | |
| THPT Đoàn Kết (Tân Phú) | 17,5 | 26,25 |
Điểm chuẩn chuyên Lương Thế Vinh 2022
| Chuyên Toán | 35,5 |
| Chuyên Văn | 33,75 |
| Chuyên Anh | 36,25 |
| Chuyên Tin | 32,5 |
| Chuyên Lý | 31,25 |
| Chuyên Hóa | 35,75 |
| Chuyên Sinh | 27,75 |
| Chuyên Sử | 31 |
| Chuyên Địa | 33,75 |
| Lớp thường | 40,75 |
5. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2021 Đồng Nai
Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2021 Đồng Nai
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | Chuyên Lương Thế Vinh | 39.75 | Chuyên Toán | ||
| 2 | Chuyên Lương Thế Vinh | 35.75 | Chuyên Văn | ||
| 3 | Chuyên Lương Thế Vinh | 36.5 | Chuyên Anh | ||
| 4 | Chuyên Lương Thế Vinh | 34 | Chuyên Lý | ||
| 5 | Chuyên Lương Thế Vinh | 32.5 | Chuyên Hóa | ||
| 6 | Chuyên Lương Thế Vinh | 33 | Chuyên Sử | ||
| 7 | Chuyên Lương Thế Vinh | 34.5 | Chuyên Địa | ||
| 8 | Chuyên Lương Thế Vinh | 36.5 | Chuyên Tin | ||
| 9 | Chuyên Lương Thế Vinh | 41.75 | Không chuyên |
1.1 Điểm chuẩn lớp 10 năm 2020 Đồng Nai
| STT | Trường | NV1 | NV2 | NV3 | Ghi chú |
| 1 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 33.75 | chuyên Toán | ||
| 2 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 30.25 | chuyên Tin | ||
| 3 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 29.5 | chuyên Lý | ||
| 4 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 33 | chuyên Hóa | ||
| 5 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 33.25 | chuyên Văn | ||
| 6 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 30.25 | chuyên Sử | ||
| 7 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 28.5 | chuyên Sinh | ||
| 8 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 33.5 | chuyên Địa | ||
| 9 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 35.5 | chuyên Anh | ||
| 10 | THPT chuyên Lương Thế Vinh | 37.75 | lớp mặt bằng |

