Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2026 Hà Tĩnh
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 5/6. Sau đây, VnDoc gửi tới các bạn thông tin điểm chuẩn vào 10 Hà Tĩnh 2026 để các bạn tiện theo dõi.
Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Hà Tĩnh
1. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2026 đã được công bố đến các thí sinh ngày 5/6.
Sở Giáo dục và Đào tạo thông báo đến các trường về Dự kiến điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026 – 2027 như sau:
1. Đối với các trường THPT không chuyên
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
Ghi chú |
|
1. |
THPT Kỳ Anh |
21,25 |
|
|
2. |
THPT Lê Quảng Chí |
20,50 |
|
|
3. |
THPT Nguyễn Huệ |
18,50 |
|
|
4. |
THPT Kỳ Lâm |
17,75 |
|
|
5. |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
19,00 |
|
|
6. |
THPT Cẩm Xuyên |
18,75 |
|
|
7. |
THPT Cẩm Bình |
19,00 |
|
|
8. |
THPT Hà Huy Tập |
19,25 |
|
|
9. |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
|
|
|
10. |
THPT Phan Đình Phùng |
24,75 |
|
|
11. |
THPT Thành Sen |
15,00 |
|
|
12. |
THPT Lý Tự Trọng |
20,00 |
|
|
13. |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
15,00 |
|
|
14. |
THPT Lê Quý Đôn |
17,00 |
|
|
15. |
THPT Can Lộc |
15,00 |
|
|
16. |
THPT Đồng Lộc |
17,50 |
|
|
17. |
THPT Nghèn |
21,25 |
|
|
18. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
15,00 |
|
|
19. |
THPT Mai Thúc Loan |
18,50 |
|
|
20. |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
16,00 |
|
|
21. |
THPT Hồng Lĩnh |
18,75 |
|
|
22. |
THPT Nguyễn Du |
17,50 |
|
|
23. |
THPT Nguyễn Công Trứ |
15,00 |
|
|
24. |
THPT Nghi Xuân |
15,75 |
|
|
25. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
20,00 |
|
|
26. |
THPT Trần Phú |
19,00 |
|
|
27. |
THPT Đức Thọ |
15,00 |
|
|
28. |
THPT Hương Sơn |
19,00 |
|
|
29. |
THPT Lê Hữu Trác |
15,00 |
|
|
30. |
THPT Lý Chính Thắng |
15,00 |
|
|
31. |
THPT Cao Thắng |
19,00 |
|
|
32. |
THPT Hương Khê |
18,75 |
|
|
33. |
THPT Hàm Nghi |
16,50 |
|
|
34. |
THPT Phúc Trạch |
|
|
|
35. |
THPT Vũ Quang |
15,00 |
|
|
36. |
THPT Cù Huy Cận |
15,00 |
|
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00.
2. Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,50 - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 44,25 và điểm bài thi môn chuyên Toán ≥ 6,25 |
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
2 |
Vật lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥44,00 |
|
3 |
Hoá học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,94 |
|
4 |
Sinh học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,00 |
|
5 |
Tin học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,20 |
|
6 |
Ngữ văn |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥47,50 - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 47,25 và điểm bài thi môn chuyên Ngữ văn ≥7,25 |
|
7 |
Lịch sử |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,50 |
|
8 |
Địa lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,25 |
|
9 |
Tiếng Anh |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,46 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 46,45, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥ 6,65 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc. |
|
11 |
Tiếng Pháp |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,45 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 46,45 và lớn hơn hoặc bằng 45,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 45,00 và lớn hơn hoặc bằng 43,96, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số bằng 43,95, điểm bài thi môn chuyên Tiếng Anh ≥5,65, điểm trung bình môn chuyên đăng ký dự thi năm học lớp 9≥9,80, điểm trung bình các môn học cuối năm học lớp 9≥9,50, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. |
2. Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2025
Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh 2025 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/6:
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
|
1. |
THPT Kỳ Anh |
20,25 |
|
2. |
THPT Lê Quảng Chí |
19.00 |
|
3. |
THPT Nguyễn Huệ |
18,25 |
|
4. |
THPT Kỳ Lâm |
17,00 |
|
5. |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
16,75 |
|
6. |
THPT Cẩm Xuyên |
15,75 |
|
7. |
THPT Cẩm Bình |
19,25 |
|
8. |
THPT Hà Huy Tập |
16,75 |
|
9. |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
15,00 |
|
10. |
THPT Phan Đình Phùng |
22,75 |
|
11. |
THPT Thành Sen |
16,25 |
|
12. |
THPT Lý Tự Trọng |
17,50 |
|
13. |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
17,00 |
|
14. |
THPT Lê Quý Đôn |
16,00 |
|
15. |
THPT Can Lộc |
15,50 |
|
16. |
THPT Đồng Lộc |
15,00 |
|
17. |
THPT Nghèn |
19,25 |
|
18. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
19,25 |
|
19. |
THPT Mai Thúc Loan |
18,00 |
|
20. |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
15,00 |
|
21. |
THPT Hồng Lĩnh |
19,25 |
|
22. |
THPT Nguyễn Du |
17,00 |
|
23. |
THPT Nguyễn Công Trứ |
15,50 |
|
24. |
THPT Nghi Xuân |
17,75 |
|
25. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
18,50 |
|
26. |
THPT Trần Phú |
17,50 |
|
27. |
THPT Đức Thọ |
15,00 |
|
28. |
THPT Hương Sơn |
15,00 |
|
29. |
THPT Lê Hữu Trác |
15,00 |
|
30. |
THPT Lý Chính Thắng |
15,00 |
|
31. |
THPT Cao Thắng |
16,50 |
|
32. |
THPT Hương Khê |
15,00 |
|
33. |
THPT Hàm Nghi |
15,00 |
|
34. |
THPT Phúc Trạch |
15,00 |
|
35. |
THPT Vũ Quang |
15,00 |
|
36. |
THPT Cù Huy Cận |
15,00 |
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00.
Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh:
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,25 |
|
2 |
Vật lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥40,00 |
|
3 |
Hoá học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,00 |
|
4 |
Sinh học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,14 |
|
5 |
Tin học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,95 |
|
6 |
Ngữ văn |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥45,00 |
|
7 |
Lịch sử |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,75 |
|
8 |
Địa lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,25 |
|
9 |
Tiếng Anh |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,15 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh. |
|
10 |
Tiếng Trung Quốc |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,15 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 47,15 và lớn hơn hoặc bằng 43,45, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Trung Quốc. |
|
11 |
Tiếng Pháp |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,15 và đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 47,15 và lớn hơn hoặc bằng 43,45, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 vào lớp chuyên Tiếng Pháp; - Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số nhỏ thua 43,45 và lớn hơn hoặc bằng 41,00, đăng ký nguyện vọng 1 hoặc nguyện vọng 2 hoặc nguyện vọng 3 vào lớp chuyên Tiếng Pháp. |
2. Điểm chuẩn vào lớp 10 năm 2023 Hà Tĩnh
I. Điểm sàn tuyển sinh vào các trường THPT không chuyên công lập: 15 điểm.
II. Điểm chuẩn tuyển sinh vào các trường THPT công lập:
1. Đối với các trường THPT không chuyên
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
|
1. |
THPT Kỳ Anh |
19,50 |
|
2. |
THPT Nguyễn Huệ |
19,00 |
|
3. |
THPT Kỳ Lâm |
16,50 |
|
4. |
THPT Lê Quảng Chí |
17,75 |
|
5. |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
18,50 |
|
6. |
THPT Cẩm Xuyên |
19,50 |
|
7. |
THPT Cẩm Bình |
18,25 |
|
8. |
THPT Hà Huy Tập |
18,50 |
|
9. |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
18,25 |
|
10. |
THPT Phan Đình Phùng |
23,75 |
|
11. |
THPT Thành Sen |
15,00 |
|
12. |
THPT Lý Tự Trọng |
18,75 |
|
13. |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
18,50 |
|
14. |
THPT Lê Quý Đôn |
18,00 |
|
15. |
THPT Can Lộc |
16,50 |
|
16. |
THPT Đồng Lộc |
16,25 |
|
17. |
THPT Nghèn |
19,75 |
|
18. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
15,00 |
|
19. |
THPT Mai Thúc Loan |
18,25 |
|
20. |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
15,00 |
|
21. |
THPT Hồng Lĩnh |
19,00 |
|
22. |
THPT Nguyễn Du |
18,75 |
|
23. |
THPT Nguyễn Công Trứ |
16,00 |
|
24. |
THPT Nghi Xuân |
15,75 |
|
25. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
19,25 |
|
26. |
THPT Trần Phú |
17,75 |
|
27. |
THPT Đức Thọ |
16,50 |
|
28. |
THPT Hương Sơn |
20,00 |
|
29. |
THPT Lê Hữu Trác |
17,25 |
|
30. |
THPT Lý Chính Thắng |
15,00 |
|
31. |
THPT Cao Thắng |
16,50 |
|
32. |
THPT Hương Khê |
18,00 |
|
33. |
THPT Hàm Nghi |
17,00 |
|
34. |
THPT Phúc Trạch |
17,00 |
|
35. |
THPT Vũ Quang |
15,00 |
|
36. |
THPT Cù Huy Cận |
15,50 |
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00
2. Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,00 - Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,00, điểm trung bình môn Toán năm học lớp 9 ≥ 9,8 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,75 |
|
2 |
Vật lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,00 |
|
3 |
Hoá học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,65 |
|
4 |
Sinh học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,75 |
|
5 |
Ngữ văn |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 8,25 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 50,00 - Điểm các bài thi ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 8,00, điểm trung bình môn Ngữ văn năm học lớp 9 ≥ 9,0, điểm trung bình các môn học cuối năm học lớp 9 ≥ 8,7 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 50,00 |
|
6 |
Lịch sử |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,25 |
|
7 |
Địa lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 44,25 |
|
8 |
Tiếng Anh |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,30 |
|
9 |
Tiếng Pháp |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,85 và có đăng ký nguyện vọng vào lớp chuyên Pháp |
|
10 |
Tin học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,00 |
3. Điểm chuẩn lớp 10 năm 2022 Hà Tĩnh
2.1 Điểm chuẩn tuyển sinh vào các trường THPT công lập Hà Tĩnh 2022
1. Đối với các trường THPT không chuyên
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
|
1. |
THPT Kỳ Anh |
29,00 |
|
2. |
THPT Nguyễn Huệ |
30,25 |
|
3. |
THPT Kỳ Lâm |
25,25 |
|
4. |
THPT Lê Quảng Chí |
24,75 |
|
5. |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
26,75 |
|
6. |
THPT Cẩm Xuyên |
25,25 |
|
7. |
THPT Cẩm Bình |
28,50 |
|
8. |
THPT Hà Huy Tập |
28,50 |
|
9. |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
26,25 |
|
10. |
THPT Phan Đình Phùng |
37,50 |
|
TT |
Trường THPT |
Điểm chuẩn Nguyện vọng 1 |
|
11. |
THPT Thành Sen |
22,00 |
|
12. |
THPT Lý Tự Trọng |
22,00 |
|
13. |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
27,75 |
|
14. |
THPT Lê Quý Đôn |
24,25 |
|
15. |
THPT Can Lộc |
24,50 |
|
16. |
THPT Đồng Lộc |
25,25 |
|
17. |
THPT Nghèn |
30,50 |
|
18. |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
28,25 |
|
19. |
THPT Mai Thúc Loan |
25,75 |
|
20. |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
22,00 |
|
21. |
THPT Hồng Lĩnh |
30,00 |
|
22. |
THPT Nguyễn Du |
29,75 |
|
23. |
THPT Nguyễn Công Trứ |
25,75 |
|
24. |
THPT Nghi Xuân |
24,50 |
|
25. |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
31,75 |
|
26. |
THPT Trần Phú |
31,50 |
|
27. |
THPT Đức Thọ |
22,00 |
|
28. |
THPT Hương Sơn |
28,25 |
|
29. |
THPT Lê Hữu Trác |
25,75 |
|
30. |
THPT Lý Chính Thắng |
28,50 |
|
31. |
THPT Cao Thắng |
29,00 |
|
32. |
THPT Hương Khê |
27,50 |
|
33. |
THPT Hàm Nghi |
22,00 |
|
34. |
THPT Phúc Trạch |
23,50 |
|
35. |
THPT Vũ Quang |
22,00 |
|
36. |
THPT Cù Huy Cận |
22,00 |
Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển các bài thi đều phải có điểm lớn hơn 1,00
Điểm trúng tuyển các trường THPT công lập không chuyên gồm: tổng điểm của 3 môn thi Toán (hệ số 2) , Ngữ Văn (hệ số 2), Tiếng Anh (hệ số 1) và điểm ưu tiên.
1.2 Đối với trường THPT Chuyên Hà Tĩnh
|
TT |
Lớp chuyên |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Toán |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,00 - Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,50 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 45,75 |
|
2 |
Vật lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,75 |
|
3 |
Hoá học |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,75 - Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 6,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 42,50 |
|
4 |
Sinh học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,50 |
|
5 |
Ngữ văn |
- Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 49,75 - Điểm các bài thi môn không chuyên ≥ 5,00, điểm bài thi môn chuyên ≥ 8,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 49,50 |
|
6 |
Lịch sử |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 35,25 |
|
7 |
Địa lý |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,00 |
|
8 |
Tiếng Anh |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 46,04 |
|
9 |
Tiếng Pháp |
Điểm các bài thi ≥ 5,00, tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 43,07 và có đăng ký nguyện vọng vào lớp chuyên Pháp |
|
10 |
Tin học |
Điểm các bài thi ≥ 5,00 và tổng điểm các bài thi đã tính hệ số ≥ 47,00 |