Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 8 Unit 5 + 6

Ôn tập tiếng Anh lớp 8 Unit 5 + 6 xin giới thiệu đến các bạn Bài ôn tập môn tiếng Anh lớp 8 Unit 5 + 6 có đáp án nhằm giúp các bạn có được nguồn tài liệu hữu ích để hệ thống lại kiến thức từ vựng cũng như ngữ pháp tiếng Anh cần thiết của bài 5 và 6, chuẩn bị tốt nhất cho đề kiểm tra 1 tiết lớp 8 môn tiếng Anh lần 2 sắp tới. Sau đây mời các bạn vào tham khảo


I. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below.

1. He tried to give up smoking but couldn’t break the_____________.

A. hobby

B. habit

C. pastime

D. favor

2. How do you___________ your name?

A. pronunciation

B. pronounce

C. pronounced

D. pronoun

3. She arrived early__________ a good seat.

A. so that to get

B. in order to get

C. in order get

D. so that getting

4. He spent a lot of time and effort___________ that project.

A. for

B. with

C. to

D. on

5. Mr. White________ her to stand up.

A. spoke

B. asked

C. tell

D. say

6.___________ is studying again something that you have learnt, before an exam.

A. Revision

B. Experiment

C. Practice

D. Semester

7. The__________ is the air, water, land, animals and plants around us.

A. environment

B. community

C. organization

D. program

8. I like_________ activitives such as walking and camping.

A. outdoor

B. indoor

C. outside

D. inside

9. Suddenly everybody stopped_________. There was silence.

A. talk

B. talking

C. to talk

D. for talking

10. You need to enroll before the end of August.

A. encourage

B. register

C. talking

D. fortalking

Đáp án

1. A2. B3. B4. D5. B
6. A7. A8. A9. B10. B

II. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

1. I got good grades at English and History.

2. They are very proud about their new house.

3. Tim promised trying his best in learning Spanish.

4. You can use dictionary to find about new words.

5. It was kind to you to take me to the station.

6. She finds it difficulty to get out now with her bad leg.

7. Smoking can lead for heart disease.

Đáp án:

1 - at

2 - about

3 - trying

4 - about

5 - to (It was kind of you)

6 - difficulty

7 - for

III. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

Have you ever wanted to do something (1) _____? Five years ago, Bill Slade read about an organization (2)________ Earthwatch. Earthwatch finds (3)________ for expeditions to study and explore different parts of the world.

Bill decided (4)_________ an expedition to study elephants in Africa. And he counted birds in the rain forests of South America. He planted (5)_______ in Europe and he studied whales in the Pacific Ocean.

Bill said, “It was (6)______ work, but we had (7)________ fun, and I learned a lot, (8)___________ ”.

1. A. different

B. the same

C. differently

D. difficulty

2. A. call

B. calls

C. calling

D. called

3. A. volunteers

B. activities

C. program

D. resources

4. A. join

B. to join

C. joining

D. to joining

5. A. trees

B. parks

C. lakes

D. banks

6. A. hard

B. hardly

C. easy

D. easily

7. A. many

B. much

C. a lot of

D. more

8. A. also

B. too

C. either

D. all are correct

Đáp án:

1 - A; 2 - D; 3 - A; 4 - B; 5 - A; 6 - A; 7 - C; 8 - B


I. Supply the correct form of the verbs in brackets.

1. Hoa’s teacher wants her (spend)____________ more time on Math.

2. Can you help me (move)_____________ this table?

3. There were proud of (be)____________ so successful.

4. He asked me (not wait)____________ for him.

5. Sandra needs (improve)__________ her English writing.

Đáp án:

1 - to spend

2 - move/ to move

3 - being

4 - not to wait

5 - to improve

II. Supply the correct form of the words in brackets.

1. The World Health (organize)________ is an international one.

2. Children need to have a good (educate)_________.

3. We should save (nature)_______ resources.

4. Last year we had an (enjoy)________ summer holiday.

5. It’s a very simple question. You can (easy)__________ answer it.

Đáp án:

1 - organization

2 - education

3 - natural

4 - enjoyable

5 - easily

Trên đây là Đề ôn tập kiểm tra 1 tiết tiếng Anh 8 lần 2 có giải đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh 8, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8,.... được cập nhật liên tục trên

Chia sẻ, đánh giá bài viết
Sắp xếp theo

    Tiếng Anh lớp 8

    Xem thêm