Tiếng Anh 8 Unit 8: A Closer Look 2

Tài liệu Soạn tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 8 phần A Closer Look 2 trang 19 - 20 dưới đây nằm trong bộ Soạn tiếng Anh 8 mới theo từng Unit năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Lời giải tiếng Anh 8 phần A Closer Look 2 giúp các em học sinh lớp 8 soạn đáp án các phần bài tập trong A Closer Look 2 SGK tiếng Anh 8 mới hiệu quả.

Soạn Anh lớp 8 A Closer Look 2 Unit 8: English Speaking Countries

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of the lesson, Ss will be able to:

– Look back at the present tenses ( present simple, present continuous, present perfect )

– Use present simple with a future meaning.

2. Objectives:

- Topic: English Speaking Countries

- Grammar: present tenses; present simple with a future meaning

- Skills: reading

II. Nội dung soạn A Closer Look 2 Unit 8 English Speaking Countries lớp 8

1. Complete the sentences with the correct forms of verbs (present simple, present continuous or present perfect. (Hoàn thành câu với hình thức đúng của động từ (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn hoặc hiện tại hoàn thành)

Đáp án:

1. has served 2. is increasing 3. symbolises
4. form 5. has celebrated 6. is

Hướng dẫn dịch:

1. Nhà hát Opera Sydney nổi tiếng đã phục vụ như một trung tâm nghệ thuật kể từ năm 1973.

2. Có khoảng 750 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới và con số này đang tăng lên nhanh chóng.

3. Tượng Nữ thần Tự do ở New York là đài tưởng niệm mà biểu tượng cho sự tự do.

4. Anh Quốc, Scotland, Wales và Bắc Ireland cùng hình thành nên Vương Quốc Anh.

5. Nước Mỹ tổ chức ngày lễ Tạ ơn vào ngày thứ Năm của tuần thứ 4 tháng 11 kể từ năm 1864.

6. New Zealand được chia thành đảo Bắc và đảo Nam.

2. Four of the underlined verbs in the passage are incorrect in tenses. Find and correct them. (Bốn trong những động từ gạch dưới trong đoạn văn là không đúng về thì. Tìm và sửa nó.)

Đáp án:

4 động từ sai Sửa
(2) visit → have visited
(3) increases → is increasing
(5) has celebrated → celebrates
(7) are dancing → dance

Hướng dẫn dịch:

California là quê hương của công viên giải trí hình mẫu của thế giới - Disneyland. Hơn 670 triệu người đã đến thăm quan kể từ khi nó mở cửa vào năm 1950 và con số đó đang tăng lên nhanh chóng. Nhiều loại hình giải trí khác nhau được cung cấp khắp cả công viên. Cuộc diễu hành các nhân vật của chuột Mickey, sự kiện phổ biến nhất, đã tôn vinh âm nhạc từ những bộ phim Disney nổi tiếng. Trong đoàn diễu hành, những nhân vật nổi tiếng của Disney diễu hành dọc trên đường, hoặc trên xe diễu hành hoặc đi bộ. Họ nhảy múa theo nhạc, chào khách tham quan, nói chuyện với trẻ em và tạo dáng chụp hình. Mọi người đều được chào đón tham gia trong niềm vui.

3. a. Read the schedule and underline the verbs in the sentences describing the activities. (Đọc thời khóa biểu và gạch dưới những động từ trong câu miêu tả những hoạt động.)

Đáp án:

1. takes; 2. leaves

Hướng dẫn dịch:

1. Cuộc thi tranh luận diễn ra ở hội trường chính vào ngày 3 tháng 4.

2. Xe buýt tham quan nhà máy sô-cô-la rời đi lúc 8 giờ sáng ngày 14 tháng 4.

b. Work in groups. Discuss the questions. (Làm việc theo nhóm. Thảo luận những câu hỏi.)

1. What time do the sentences refer to the present or the future?

2. What tense are the verbs in the sentences?

Hướng dẫn dịch câu hỏi:

1 - Các câu đề cập đến thời gian nào: hiện tại hay tương lai?

2 -Những động từ trong câu ở thì nào?

4. Use the verbs in the box in their correct forms to complete the sentences describing other activities. (Sử dụng những động từ trong khung ở dạng dúng đê hoàn thành các câu miêu tả những hoạt động trong phần 3a.)

Đáp án:

1. starts - finishes 2. takes place 3. holds 4. hosts 5. lasts

Hướng dẫn dịch:

1. Bài nói trước công chúng bắt đầu lúc 11:15 và kết thúc lúc 12:45 ở phòng số 6, Tòa nhà Felix.

2. Lễ hội thể thao diễn ra ở trung tâm thể thao vào ngày 18 tháng 4. Nó là ngày để tuyên truyền sự tham gia của trẻ em trong các hoạt động thể thao.

3. Liên hiệp báo chí trường học tổ chức lễ khai mạc câu lạc bộ báo chí của họ vào ngày 16 tháng 4 ở thư viện trường.

4. Thư viện trường chủ trì cuộc triển lãm ảnh.

5. Cuộc triển lãm ảnh kéo dài 2 ngày từ ngày 28 đến ngày 29 tháng 4.

5. Make notes of some activities your school has planned for the next week. Write five sentences about the activities, using the simple present with a future meaning. (Ghi chú vài hoạt động mà trường em đã lên kế hoạch cho tuần tới. Viết các câu về hoạt động, sử dụng thì hiện tại đơn với ý nghĩa tương lai.)

Gợi ý:

Mon: The school holds 40 year anniversary of the school establishment

Tue: “Master chef” contest for students and teachers in school

Wed: Students join in Sport Fesival including: running, playing football, playing volleyball,...

Thu: Students visit to chocolate factory to learn about the chocolate production process

Fri: School holds “Reading books” festival in library

Gợi ý:

Mon: Students participate in a sports competition with other schools nearby.

Tue: The school holds an additional course for students to take lessons in music, dance or art.

Wed: Students go to some hospitals to do voluntary work such as looking after elderly people, cooking meals for homeless people...

Thu: The school holds an English-speaking contest for the best students.

Fri: The school has a ceremony to celebrate the 25th anniversary of the school.

Gợi ý

Mon: We have a meeting with some native English teachers.

Tue: The football match between our school and Olympiad school takes place.

Wed: There is a photo exhibition in our school.

Thu: The photo exhibition last 2 days from Wednesday to Thursday.

Fri: We have a small party to say thanks and goodbye to some native English teachers.

Trên đây là Soạn tiếng Anh lớp 8 Unit 8 A Closer Look 2. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh 8 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 8, Đề thi học kì 1 lớp 8, Đề thi học kì 2 lớp 8, Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit trực tuyến, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
2 2.023
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm