Từ vựng Unit 3 lớp 8: Peoples of Viet Nam

Tiếng Anh Unit 3 lớp 8: Peoples of Viet Nam

Nằm trong bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit, tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 3: Peoples of Viet Nam gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh 8 mới quan trọng, kèm theo phiên âm, định nghĩa Tiếng Việt chuẩn xác là tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 8 mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và học tập!

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Định nghĩa

according to

adv

/əˈkɔːdɪŋ tuː/

theo như

account for

v

/əˈkaʊnt fɔːr/

lí giải

against

pre

/əˈgents/

chống lại

alternating song

n

/ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/

bài hát giao duyên, đối đáp

ancestor

n

/ˈænsestər/

tổ tiên

architect

n

/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc

bamboo

n

/bæmˈbuː/

cây tre

basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

basket

n

/ˈbɑːskɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

belong to

v

/bɪˈlɒŋ tʊ/

thuộc về

boarding school

n

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

centre

n

/ˈsentər/

trung tâm

ceremony

n

/ˈserɪməni/

nghi thức, nghi lễ

colourful

adj

/ˈkʌləfəl/

nhiều màu sắc

communal house

n

/ˈkɒmjʊnəl haʊs/

nhà rông

complicated

adj

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

phức tạp

costume

n

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

country

n

/ˈkʌntri/

đất nước

curious (about)

adj

/ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/

tò mò (về điều gì)

custom

n

/ˈkʌstəmz/

thói quen, phong tục

design

v, n

/dɪˈzaɪn/

thiết kế, phác thảo

difficulty

n

/ˈdɪfɪkəlti/

sự khó khăn

discriminate

v

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

phân biệt, kì thị

display

n

/dɪspleɪ/

sự trưng bày

diverse

adj

/daɪˈvɜːs/

đa dạng

element

n

/ˈelɪmənt/

yếu tố

ethnic

adj

/ˈeθnɪk/

thuộc dân tộc

ethnic minority

n

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti /

dân tộc thiểu số

ethnology

n

/eθˈnɒlədʒi/

dân tộc học

exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

sự triển lãm, cuộc triển lãm

far-away

adj

/fɑːr əˈweɪ/

xa xôi

festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội

find out

v

/faɪnd aʊt/

tìm ra, phát hiện

flat

n

/flæt/

căn hộ

gather

v

/ˈɡæðər/

tụ họp, tập hợp

group

n

/gruːp/

nhóm

guest

n

/gest/

vị khách

harmony

n

/ˈhaːməni/

sự hài hòa

heritage site

n

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

khu di tích

hunt

n

/hʌnt/

sự săn bắn, cuộc đi săn

insignificant

adj

/ɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

không quan trọng

instead

adv

/ɪnˈsted/

thay vì vậy

item

n

/ˈaɪtəm/

món đồ

language

n

/ˈlæŋɡwɪdʒ/

ngôn ngữ

law

n

/lɔː/

luật, phép tắc

literature

n

/ˈlɪtərɪtʃər/

văn học

local people

n

/ˈləʊkl ˈpiːpl /

người dân địa phương

major

adj

/ˈmeɪdʒər/

lớn, chủ yếu

majority

n

/məˈdʒɒrəti/

phần lớn, đa số

member

n

/ˈmembər/

thành viên

minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số, phần nhỏ

modern

adj

/ˈmɒdən/

hiện đại

mostly

adv

/ˈməʊstli/

hầu hết, phần lớn

mountainous

adj

/ˈmaʊntɪnəs/

nhiều núi non

mountainous region

n

/ˈmaʊntɪnəsˈriːdʒən/

vùng núi

museum of ethnology

n

/mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/

bảo tàng dân tộc học

musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

north

n

/nɔːθ/

phía bắc

northern

adj

/ˈnɔːðən/

thuộc phía bắc

occasion

n

/əˈkeɪʒən/

dịp, cơ hội

open-air market

n

/ˈəʊpən - eərˈmɑːkɪt/

chợ ngoài trời

pagoda

n

/pəˈɡəʊdə/

ngôi chùa

people

n

/ˈpiːpl/

mọi người

poor

adj

/pɔːr/

nghèo

population

n

/pɒpjuˈleɪʃn/

dân số

poultry

n

/ˈpəʊltri/

gia cầm

province

n

/ˈprɒvɪns/

tỉnh

region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền

religious group

n

/rɪˈlɪdʒəs gruːp/

nhóm tôn giáo

represent

v

/reprɪˈzent/

đại diện

scarf

n

/skaːf/

khăn quàng

schooling

n

/ˈskuːlɪŋ/

việc học

shawl

n

/ʃɔːl/

chiếc khăn piêu

simple

adj

/ˈsɪmpl/

đơn giản

south

n

/saʊθ/

phía nam

southern

adj

/ˈsʌðən/

thuộc phía nam

sow seed

v

/səʊ siːd/

gieo hạt

speciality

n

/speʃiˈælɪti/

đặc sản

spicy

adj

/ˈspaɪsi/

cay

sticky rice

n

/ˈstɪki raɪs/

xôi

stilt house

n

/ˈstɪlts haʊs/

nhà sàn

sugar

n

/ˈʃʊgər/

đường

temple

n

/ˈtempl/

ngôi đền

terraced field

n

/ˈterəst fiː:ld/

ruộng bậc thang

tool

n

/tuːl/

công cụ, dụng cụ

tradition

n

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

unforgettable

adj

/ʌnfəˈɡetəbl/

không thê quên được

unique

adj

/jʊˈniːk/

duy nhất

waterwheel

n

/ˈwɔːtəwiːl/

bánh xe quay nước

way of life

n

/weɪəv laɪf/

cách sống

* Luyện tập thêm Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 lớp 8 tại:

Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 8: Peoples of Vietnam

Trên đây là toàn bộ Từ vựng tiếng Anh 8 Unit 3: Peoples Of Viet Nam. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2020 - 2021. Chúc các em học sinh lớp 8 học tập hiệu quả.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
6 3.341
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm