Từ vựng Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

Từ vựng tiếng Anh Unit 3 lớp 8 Peoples of Viet Nam

Nằm trong bộ Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới theo từng Unit năm 2021 - 2022, tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 3 Peoples of Viet Nam gồm toàn bộ từ mới tiếng Anh 8 mới quan trọng, kèm theo phiên âm, định nghĩa Tiếng Việt chuẩn xác là tài liệu để học tốt Tiếng Anh lớp 8 mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh tham khảo và học tập!

Bộ từ vựng unit 3 tiếng Anh lớp 8 Peoples of Viet Nam bao gồm trọn bộ từ vựng tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong các lesson unit 3 lớp 8 như: Getting started, A closer look 1, A closer look 2, Communication, Skills 1, Skils 2, Looking back và Project giúp các em học sinh ôn tập Từ vựng tiếng Anh unit 3 Peoples of Viet Nam lớp 8 hiệu quả.

Xem thêm: Soạn tiếng Anh lớp 8 unit 3 Peoples of Viet Nam đầy đủ nhất

Từ vựng

Loại từ

Phiên âm

Định nghĩa

1. according to

adv

/əˈkɔːdɪŋ tuː/

theo như

2. account for

v

/əˈkaʊnt fɔːr/

lí giải

3. against

pre

/əˈgents/

chống lại

4. alternating song

n

/ˈɒltəneɪtɪŋ sɒŋ/

bài hát giao duyên, đối đáp

5. ancestor

n

/ˈænsestər/

tổ tiên

6. architect

n

/ˈɑːkɪtekt/

kiến trúc

7. bamboo

n

/bæmˈbuː/

cây tre

8. basic

adj

/ˈbeɪsɪk/

cơ bản

9. basket

n

/ˈbɑːskɪt/

cái rổ, cái giỏ, cái thúng

10. belong to

v

/bɪˈlɒŋ tʊ/

thuộc về

11. boarding school

n

/ˈbɔːdɪŋ skuːl/

trường nội trú

12. cattle

n

/ˈkætl/

gia súc

13. centre

n

/ˈsentər/

trung tâm

14. ceremony

n

/ˈserɪməni/

nghi thức, nghi lễ

15. colourful

adj

/ˈkʌləfəl/

nhiều màu sắc

16. communal house

n

/ˈkɒmjʊnəl haʊs/

nhà rông

17. complicated

adj

/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/

phức tạp

18. costume

n

/ˈkɒstjuːm/

trang phục

19. country

n

/ˈkʌntri/

đất nước

20. curious (about)

adj

/ˈkjʊəriəs əˈbaʊt/

tò mò (về điều gì)

21. custom

n

/ˈkʌstəmz/

thói quen, phong tục

22. design

v, n

/dɪˈzaɪn/

thiết kế, phác thảo

23. difficulty

n

/ˈdɪfɪkəlti/

sự khó khăn

24. discriminate

v

/dɪˈskrɪmɪneɪt/

phân biệt, kì thị

25. display

n

/dɪspleɪ/

sự trưng bày

26. diverse

adj

/daɪˈvɜːs/

đa dạng

27. element

n

/ˈelɪmənt/

yếu tố

28. ethnic

adj

/ˈeθnɪk/

thuộc dân tộc

29. ethnic minority

n

/ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti /

dân tộc thiểu số

30. ethnology

n

/eθˈnɒlədʒi/

dân tộc học

31. exhibition

n

/eksɪˈbɪʃn/

sự triển lãm, cuộc triển lãm

32. far-away

adj

/fɑːr əˈweɪ/

xa xôi

33. festival

n

/ˈfestɪvl/

lễ hội

34. find out

v

/faɪnd aʊt/

tìm ra, phát hiện

35. flat

n

/flæt/

căn hộ

36. gather

v

/ˈɡæðər/

tụ họp, tập hợp

37. group

n

/gruːp/

nhóm

38. guest

n

/gest/

vị khách

39. harmony

n

/ˈhaːməni/

sự hài hòa

40. heritage site

n

/ˈherɪtɪdʒ saɪt/

khu di tích

41. hunt

n

/hʌnt/

sự săn bắn, cuộc đi săn

42. insignificant

adj

/ɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/

không quan trọng

43. instead

adv

/ɪnˈsted/

thay vì vậy

44. item

n

/ˈaɪtəm/

món đồ

45. language

n

/ˈlæŋɡwɪdʒ/

ngôn ngữ

46. law

n

/lɔː/

luật, phép tắc

47. literature

n

/ˈlɪtərɪtʃər/

văn học

48. local people

n

/ˈləʊkl ˈpiːpl /

người dân địa phương

49. major

adj

/ˈmeɪdʒər/

lớn, chủ yếu

50. majority

n

/məˈdʒɒrəti/

phần lớn, đa số

51. member

n

/ˈmembər/

thành viên

52. minority

n

/maɪˈnɒrəti/

thiểu số, phần nhỏ

53. modern

adj

/ˈmɒdən/

hiện đại

54. mostly

adv

/ˈməʊstli/

hầu hết, phần lớn

55. mountainous

adj

/ˈmaʊntɪnəs/

nhiều núi non

56. mountainous region

n

/ˈmaʊntɪnəsˈriːdʒən/

vùng núi

57. museum of ethnology

n

/mjuˈziːəm əv eθˈnɒlədʒi/

bảo tàng dân tộc học

58. musical instrument

n

/ˈmjuːzɪkl ˈɪnstrəmənt/

nhạc cụ

59. north

n

/nɔːθ/

phía bắc

60. northern

adj

/ˈnɔːðən/

thuộc phía bắc

61. occasion

n

/əˈkeɪʒən/

dịp, cơ hội

62. open-air market

n

/ˈəʊpən - eərˈmɑːkɪt/

chợ ngoài trời

63. pagoda

n

/pəˈɡəʊdə/

ngôi chùa

64. people

n

/ˈpiːpl/

mọi người

65. poor

adj

/pɔːr/

nghèo

66. population

n

/pɒpjuˈleɪʃn/

dân số

67. poultry

n

/ˈpəʊltri/

gia cầm

68. province

n

/ˈprɒvɪns/

tỉnh

69. region

n

/ˈriːdʒən/

vùng, miền

70. religious group

n

/rɪˈlɪdʒəs gruːp/

nhóm tôn giáo

71. represent

v

/reprɪˈzent/

đại diện

72. scarf

n

/skaːf/

khăn quàng

73. schooling

n

/ˈskuːlɪŋ/

việc học

74. shawl

n

/ʃɔːl/

chiếc khăn piêu

75. simple

adj

/ˈsɪmpl/

đơn giản

76. south

n

/saʊθ/

phía nam

77. southern

adj

/ˈsʌðən/

thuộc phía nam

78. sow seed

v

/səʊ siːd/

gieo hạt

79. speciality

n

/speʃiˈælɪti/

đặc sản

80. spicy

adj

/ˈspaɪsi/

cay

81. sticky rice

n

/ˈstɪki raɪs/

xôi

82. stilt house

n

/ˈstɪlts haʊs/

nhà sàn

83. sugar

n

/ˈʃʊgər/

đường

84. temple

n

/ˈtempl/

ngôi đền

85. terraced field

n

/ˈterəst fiː:ld/

ruộng bậc thang

86. tool

n

/tuːl/

công cụ, dụng cụ

87. tradition

n

/trəˈdɪʃən/

truyền thống

88. unforgettable

adj

/ʌnfəˈɡetəbl/

không thê quên được

89. unique

adj

/jʊˈniːk/

duy nhất

90. waterwheel

n

/ˈwɔːtəwiːl/

bánh xe quay nước

91. way of life

n

/weɪəv laɪf/

cách sống

* Luyện tập thêm Trắc nghiệm Từ vựng Unit 3 lớp 8 tại:

Trắc nghiệm từ vựng Unit 3 lớp 8: Peoples of Vietnam

Trên đây là toàn bộ Từ vựng Unit 3 tiếng Anh 8 Peoples Of Viet Nam đầy đủ nhất. Mời thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh xem thêm nhiều tài liệu ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 tại đây: Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2021 - 2022. Chúc các em học sinh lớp 8 học tập hiệu quả.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 - 7 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

Đánh giá bài viết
11 8.152
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm