Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

32 đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2025 - 2026

Lớp: Lớp 3
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

32 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Cánh Diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo Có đáp án dưới đây là tài liệu tham khảo hay dành cho thầy cô và các em học sinh lớp 3 nghiên cứu, luyện tập.

Bộ tài liệu này gồm có 32 đề thi, trong đó:

Sách Cánh Diều: Cả 08 đề đều có đáp án, ma trận.

Sách Kết nối tri thức: 17 đề:

  • Có 12 đề thi có đáp án, ma trận
  • Có 05 đề thi có đáp án (không có ma trận).

Sách Chân trời sáng tạo: 07 đề:

  • Đề số 1, 2, 3, ,4 ,5 có đáp án, ma trận
  • Đề số 6, 7 có đáp án (Không có ma trận)

1. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Cánh Diều

I. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Câu 1. Số 3048 làm tròn đến chữ số hàng nghìn ta được số:

A. 3050

B. 3040

C. 3000

D. 3100

Câu 2. Số gồm 2 chục nghìn, 3 nghìn, 8 trăm, 5 chục và hai đơn vị viết là:

A. 32852

B. 23582

C. 32258

D. 23852

Câu 3. ........ : 2 = 10 978 Số điền vào chỗ chấm .......... là :

A. 21 956

B. 5 489

C. 10 980

D. 12 956

Câu 4: Sắp xếp các số VI, IV, XI theo thứ tự giảm dần là:

A. VI, IV, XI

B. IV, VI, XI

C. XI, VI, IV

D. XI, IV, VI

Câu 5: 8m 15mm = ………… mm

A. 8 015mm

B. 815mm

C. 8150mm

D. 8105mm

Câu 6: Giá trị của biểu thức 2 x (12234 + 22016) là:

A. 68502

B. 58500

C. 34252

D. 68500

Câu 7. Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm. Diện tích hình chữ nhật là:

A. 54cm2

B. 45cm

C. 65cm2

D. 45cm2

II.TỰ LUẬN

Câu 8. Đặt tính rồi tính

12506 + 22124

89156 -1029

9013 x 5

45684 : 4

Câu 9: Một cái thước kẻ có chiều rộng 3 cm, chiều dài gấp 10 lần chiều rộng.

Tính diện tích cái thước kẻ đó?

Câu 10. Cho bảng số liệu số ki lô gam gạo mà một cửa hàng đã bán như sau:

Sản phẩm

Ngày thứ nhất

Ngày thứ hai

Ngày thứ ba

Ngày thứ tư

Gạo

2355 kg

2330 kg

3420kg

3450 kg

a, Sắp xếp số ki – lô – gam gạo đã bán theo thứ tự từ bé tới lớn. 2330 kg, 235kg, 3420 kg, 3450kg

b. Ngày nào bán được nhiều gạo nhất, ngày nào bán được ít gạo nhất.

...

Xem chi tiết:

2. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1: Số IV được đọc là:

A. Mười lăm

B. Một năm

C. Bốn

D. Sáu

Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:

A. 3 050

B. 3 040

C. 3 000

D. 3 100

Câu 3. Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 9 cm

B. 18 cm

C. 9 cm2

D. 18 cm2

Câu 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 14 m2

B. 50 m2

C. 225 m2

D. 100 m2

Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?

A. Tháng 2

B. Tháng 4

C. Tháng 9

D. Tháng 12

Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. Mặt 1 chấm xuất hiện

B. Mặt 7 chấm xuất hiện

C. Mặt 3 chấm xuất hiện

D. Mặt 4 chấm xuất hiện

Câu 7.Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...………đồng.

A. 10 000 đồng

B. 5 000 đồng

C. 2 000 đồng

D. 1 000 đồng

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:

a) 1 538 + ........................ = 6 927

b) ..................... – 3 236 = 8 462

c) 2 × ........................ = 1 846

Câu 9. Đặt tính rồi tính

13 567 + 36 944

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

58 632 – 25 434

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

20 092 × 4

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

97 075 : 5

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 72009 : 3 × 2

= .............................................

= .............................................

b) 2 × 45000 : 9

= .............................................

= .............................................

Câu 11. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:

Sản phẩm

Bút mực

Bút chì

Vở ô ly

Thước kẻ

Giá 1 sản phẩm

6 000 đồng

4 000 đồng

10 000 đồng

8 000 đồng

Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:

a) Sản phẩm nào có giá đắt nhất? Sản phẩm nào có giá rẻ nhất?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 12. Giải toán

Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 13. Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để có thể mua được nhiều loại nhất.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

...

Xem chi tiết:

3. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Chân trời sáng tạo

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

A. 14 m

B. 14 cm

C. 15 m

D. 15 cm

Câu 2. Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?

A. 450 ml

B. 550 ml

C. 650 ml

D. 750 ml

Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:

A. 10 cm2

B. 15 cm2

C. 20 cm2

D. 25 cm2

Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:

Có tất cả ………... đồng.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

A. 2 000

B. 6 000

C. 8 000

D. 10 000

Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:

A. 91 000

B. 89 000

C. 89 999

D. 90 001

Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

A. Xe có thể đi thẳng

B. Xe không thể rẽ phải

C. Xe chắc chắn rẽ trái

D. Xe có thể rẽ trái

Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?

A. Thứ Tư

B. Thứ Năm

C. Thứ Sáu

D. Thứ Bảy

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Số?

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo

a) Túi đường cân nặng .......... gam

b) Túi muối cân nặng ............... gam

c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam

d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam

Câu 9: Đặt tính rồi tính

37 528 – 8 324

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

6 547 + 12 233

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

12 061 × 7

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

28 595 : 5

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

.......................

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 8 103 × 5 – 4 135

= ............................................

= ............................................

b) 24 360 : 8 + 9 600

= ............................................

= ............................................

c) (809 + 6 215) × 4

= ............................................

= ............................................

Câu 11. Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học sinh lớp 3 làm được như sau:

Lớp

3A

3B

3C

Số sản phẩm tái chế

12

14

15

Dựa vào bảng trên, cho biết:

a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?

……………………………………………………………………………………………

b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?

……………………………………………………………………………………………

c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 12: Giải toán

Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán \frac{1}{6} số áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?

Bài giải

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau.

b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút.

Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút.

Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút.

c) 3 ngày = 180 giờ

d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai.

e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài bán kính.

Đáp án:

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

B

C

A

D

C

A

A

Phần 2. Tự luận

...

Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Chân trời

Năng lực, phẩm chất

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Tìm thành phần chưa biết của phép tính.

Số câu

1

3

1

1

4

Số điểm

0,5

3,5 (mỗi câu 1 điểm, riêng câu 10 – 1,5 điểm)

1

0,5

4,5

Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo thời gian. Tiền Việt Nam. Ôn tập về một số đơn vị đo khác như: đo thể tích, đo độ dài, đo khối lượng.

Số câu

3

1

1

4

1

Số điểm

1,5

0,5

1

2

1

Hình học : Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Khối hộp chữ nhật, khối lập phương. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông.

Số câu

1

1

Số điểm

0,5

0,5

Một số yếu tố thống kê và xác suất.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1

0,5

1

Tổng

Số câu

5

2

5

1

7

6

Số điểm

2,5

1

5,5

1

3,5

6,5

...

Xem chi tiết:

Tải về để lấy trọn bộ 32 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Cánh Diều, Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo có đáp án.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Đình Chung
    Đình Chung

    hay quá

    Thích Phản hồi 27/04/25
Hỗ trợ Zalo