Bộ đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 3 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
07 đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Chân trời sáng tạo Có đáp án
Bộ đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Chân trời sáng tạo gồm 07 đề thi học kì 2 lớp 3 soạn theo Thông tư 27 được VnDoc chọn lọc tổng hợp các dạng bài tập Toán lớp 3 trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải Toán 3, chuẩn bị tốt cho bài thi học kì 2 lớp 3.
Bộ đề thi học kì 2 Toán 3 này có: 07 đề, trong đó:
- Đề số 1, 2, 3, ,4, 5 có đáp án, ma trận
- Đề số 6, 7 có đáp án (Không có ma trận)
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Số 1
|
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM |
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Số lớn nhất trong các số 2 783; 2 873; 2 387; 2 837
A. 2 738
B. 2 873
C. 2 387
D. 2 837
Câu 2: (0,5 điểm) Làm tròn số 5 490 đến hàng nghìn, ta được:
A. 6 000
B. 5 500
C. 5 000
D. 5 400
Câu 3: (0,5 điểm) Số 16 được viết thành số La Mã là:
A. VIII
B. XVI
C. VXI
D. VIV
Câu 4: (0,5 điểm) Đâu là đường kính của hình tròn tâm O dưới đây
![]() |
A. OM B. ON C. PN D. MN |
Câu 5: (0,5 điểm) 21 giờ 20 tương ứng với đồng hồ nào sau đây?

Câu 6 : (0,5điểm) Nếu ngày 27 tháng 4 là thứ Ba thì ngày 1 tháng 5 cùng năm đó là:
A. Chủ nhật
B. Thứ bảy
C. Thứ sáu
D. Thứ năm
Câu 7: (1 điểm) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14cm, chiều rộng 9cm là:
A. 126 cm2
B. 126 cm
C. 46 cm2
D. 23 cm2
II. TỰ LUẬN:(6 điểm)
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
|
1 031 x 6 + 2 718 = ………………… = ………………… |
(1 517 + 3 227) x 2 = ………………. = ………………. |
Câu 9: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
|
a) 4 562 + 9 287 …………… …………… …………… …………… …………… |
b) 6 061 - 3 458 ...…………. …………… …………… …………… …………… |
c) 3 215 × 6 .…………. …………… …………… …………… …………… |
d) 8 469 : 9 …………… …………… …………… …………… …………… |
Câu 10: (2 điểm) Cửa hàng có 1 258 kg gạo. Buổi sáng đã bán 679 kg gạo, buổi chiều bán 398 kg gạo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 11: (1 điểm) Tìm số chia, biết số bị chia là 655, thương là 5.
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3
>> Xem trong file tải về
Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
|
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TTL
|
|
Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm quen với chữ số La Mã. Tìm thành phần chưa biết của phép tính. Giải bài toán bằng hai phép tính |
Số câu |
3 |
1 |
|
2 |
|
|
4 |
3 |
|
|
Câu số |
1;3;2 |
8 |
|
9;10 |
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,5 |
1,0 |
|
4,0 |
|
|
1,5 |
5,0 |
|
Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đơn vị đo thời gian. Ngày, tháng, năm. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
1 |
|
3 |
|
|
|
Câu số |
5; |
|
6 |
|
7 |
|
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
|
1,0 |
|
2,0 |
|
|
Hình học : Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính. Diện tích hình chữ nhật, diện tích hình vuông. |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
Câu số |
4 |
|
|
|
|
11 |
|
|
|
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
1,0 |
0,5 |
1,0 |
|
Tổng |
Số câu |
5 |
1 |
1 |
2 |
1 |
1 |
7 |
4 |
|
|
Số điểm |
2,5 |
1,0 |
0,5 |
4,0 |
1,0 |
1,0 |
4,0 |
6,0 |
...
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Số 2
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Chu vi hình tam giác ABC là:

A. 14 m
B. 14 cm
C. 15 m
D. 15 cm
Câu 2. Mẹ có 1 lít dầu ăn. Mẹ đã dùng hết 350 ml để rán gà. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu mi–li–lít dầu?
A. 450 ml
B. 550 ml
C. 650 ml
D. 750 ml
Câu 3. Một miếng bìa có diện tích 50 cm2 được chia thành 5 phần bằng nhau. Diện tích mỗi phần là:
A. 10 cm2
B. 15 cm2
C. 20 cm2
D. 25 cm2
Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống:
Có tất cả ………... đồng.

A. 2 000
B. 6 000
C. 8 000
D. 10 000
Câu 5. Số liền trước của số 90 000 là:
A. 91 000
B. 89 000
C. 89 999
D. 90 001
Câu 6. Các khả năng khi xe ô tô di chuyển đến ngã tư là:

A. Xe có thể đi thẳng
B. Xe không thể rẽ phải
C. Xe chắc chắn rẽ trái
D. Xe có thể rẽ trái
Câu 7. Nếu thứ Sáu là ngày 28 tháng 7 thì ngày 2 tháng 8 cùng năm đó là ngày thứ mấy trong tuần?
A. Thứ Tư
B. Thứ Năm
C. Thứ Sáu
D. Thứ Bảy
Phần 2. Tự luận
Câu 8. Số?

a) Túi đường cân nặng .......... gam
b) Túi muối cân nặng ............... gam
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả ........... gam
d) Túi đường nặng hơn túi muối .............. gam
Câu 9: Đặt tính rồi tính
|
37 528 – 8 324 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
6 547 + 12 233 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
12 061 × 7 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... |
28 595 : 5 ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... ....................... .......................
|
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 8 103 × 5 – 4 135
= ............................................
= ............................................
b) 24 360 : 8 + 9 600
= ............................................
= ............................................
c) (809 + 6 215) × 4
= ............................................
= ............................................
Câu 11. Cho bảng thống kê số sản phẩm tái chế của các bạn học sinh lớp 3 làm được như sau:
|
Lớp |
3A |
3B |
3C |
|
Số sản phẩm tái chế |
12 |
14 |
15 |
Dựa vào bảng trên, cho biết:
a) Lớp 3A làm được bao nhiêu sản phẩm tái chế?
……………………………………………………………………………………………
b) Lớp nào làm được nhiều sản phẩm tái chế nhất?
……………………………………………………………………………………………
c) Tổng số sản phẩm tái chế cả 3 lớp làm được là bao nhiêu?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Câu 12: Giải toán
Một cửa hàng có 1242 cái áo, cửa hàng đã bán
số áo. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu cái áo?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Câu 13. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
|
a) Hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh dài bằng nhau. |
|
|
b) Cả lớp cùng ăn cơm trưa lúc 10 giờ 40 phút. Mai ăn xong lúc 10 giờ 55 phút, Việt ăn xong lúc 11 giờ 5 phút. Mai ăn cơm xong trước Việt 10 phút. |
|
|
c) 3 ngày = 180 giờ |
|
|
d) 12 cm2 đọc là mười hai xăng – ti – mét hai. |
|
|
e) Trong một hình tròn, độ dài đường kính bằng một nửa độ dài bán kính. |
|
....
Trên đây là một phần tài liệu.
Mời các bạn TẢI VỀ để nhận đầy đủ Bộ đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026.
