Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026

Lớp: Lớp 3
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Bộ tài liệu
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 gồm 17 đề kiểm tra học kì 2 lớp 3 được VnDoc chọn lọc tổng hợp các dạng bài tập Toán lớp 3 trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải Toán 3, chuẩn bị tốt cho bài thi học kì 2 lớp 3.

Bộ tài liệu này có tất cả 17 đề, trong đó:

  • Có 12 đề thi có đáp án, ma trận
  • Có 05 đề thi có đáp án (không có ma trận).
  • File tải: Word (Có thể chỉnh sửa).

1. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức Số 1

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1: Số IV được đọc là:

A. Mười lăm

B. Một năm

C. Bốn

D. Sáu

Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:

A. 3 050

B. 3 040

C. 3 000

D. 3 100

Câu 3. Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. 9 cm

B. 18 cm

C. 9 cm2

D. 18 cm2

Câu 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

A. 14 m2

B. 50 m2

C. 225 m2

D. 100 m2

Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?

A. Tháng 2

B. Tháng 4

C. Tháng 9

D. Tháng 12

Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

A. Mặt 1 chấm xuất hiện

B. Mặt 7 chấm xuất hiện

C. Mặt 3 chấm xuất hiện

D. Mặt 4 chấm xuất hiện

Câu 7.Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam còn thừa ...………đồng.

A. 10 000 đồng

B. 5 000 đồng

C. 2 000 đồng

D. 1 000 đồng

Phần 2. Tự luận

Câu 8. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:

a) 1 538 + ........................ = 6 927

b) ..................... – 3 236 = 8 462

c) 2 × ........................ = 1 846

Câu 9. Đặt tính rồi tính

13 567 + 36 944

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

58 632 – 25 434

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

20 092 × 4

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

97 075 : 5

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

.....................

Câu 10. Tính giá trị biểu thức

a) 72009 : 3 × 2

= .............................................

= .............................................

b) 2 × 45000 : 9

= .............................................

= .............................................

Câu 11. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:

Sản phẩm

Bút mực

Bút chì

Vở ô ly

Thước kẻ

Giá 1 sản phẩm

6 000 đồng

4 000 đồng

10 000 đồng

8 000 đồng

Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:

a) Sản phẩm nào có giá đắt nhất? Sản phẩm nào có giá rẻ nhất?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực?

................................................................................................................................

................................................................................................................................

c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 12. Giải toán

Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số gà thì trang trại của bác còn lại 2800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

Câu 13. Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để có thể mua được nhiều loại nhất.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Bài giải

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

................................................................................................................................

ĐÁP ÁN:

Phần 1. Trắc nghiệm

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

C

A

D

C

D

B

B

Phần 2. Tự luận

Câu 8.

a) 1 538 + 5 389 = 6 927

b) 11 698 – 3 236 = 8 462

c) 2 × 923 = 1 846

Câu 9.

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

Câu 10.

a) 72 009 : 3 × 2

= 24 003 × 2

= 48 006

...

>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!

Ma trận đề thi học kì II – Toán lớp 3 – Kết nối

Năng lực, phẩm chất

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số và phép tính: Cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 100 000. Nhân (chia) số có 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số. Làm tròn số. Làm quen với chữ số La Mã.

Số câu

2

4

2

4

Số điểm

1

4,5 (mỗi câu 1 điểm riêng câu 8 – 1,5 điểm)

1

4,5

Đại lượng và đo các đại lượng: Đơn vị đo diện tích, đo thời gian, đo khối lượng, đo thể tích. Tiền Việt Nam.

Số câu

1

1

1

2

1

Số điểm

0,5

0,5

1

1

1

Hình học: Góc vuông, góc không vuông. Hình chữ nhật, hình vuông. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật, hình vuông.

Số câu

2

2

Số điểm

1

1

Một số yếu tố thống kê và xác suất.

Số câu

1

1

1

1

Số điểm

0,5

1

0,5

1

Tổng

Số câu

4

3

4

2

7

6

Số điểm

2

1,5

4,5

2

3,5

6,5

2. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức Số 2

Trường TH….

Họ và tên:……………………..........

………………………………….

Lớp:…………………………….

KIỂM TRA CUỐI KỲ II

Năm học: 20..– 20..

Môn: Toán - Lớp 3

Thời gian: 35 phút

Ngày kiểm tra: ...../ ... /20..

GT ký

STT

ĐIỂM

Nhận xét: Chữ ký giám khảo STT

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: (0,5đ) Số gồm năm chục nghìn, bốn nghìn, bảy trăm, hai đơn vị viết là:

A. 54 702

B. 54 002

C. 54 720

Câu 2: Số 19 viết theo số La Mã là:

A. XVIIII

B. XXI

C. XIX

Câu 3: (0,5đ) Trong 1 năm những tháng có 30 ngày là:

A. Tháng: 3, 4, 6, 9, 11

B. Tháng: 4, 6, 9, 1

C. Tháng: 4, 6, 10, 11

Câu 4: (0,5đ) Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

Toán 2 A. 12 giờ 15 phút
B. 2 giờ 00 phút
C. 12 giờ 10 phút

Câu 5: (1đ) a) Hình vuông có cạnh là 8cm thì chu vi hình vuông đó là: (0,5đ)

A. 32 cm2

B. 32cm

C. 64cm

b) Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ nhật là:(0,5đ)

A. 15cm²

B. 54 cm²

C. 50 cm²

Câu 6: (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 năm = ......................... tháng

A. 48

B. 24

C. 12

Câu 7: (0,5đ) Bố Hoa đi công tác từ ngày 29 tháng 5 đến hết ngày 2 tháng 6. Hỏi bố Hoa đi công tác mấy ngày?

A. 5 ngày

B. 6 ngày

C. 4 ngày

Câu 8: (0,5đ) Giá trị của biểu thức 97 678 – 5 016 × 8 là:

A. 40 128

B. 47 550

C. 57 550

Câu 9: (1đ) Số 23 561 làm tròn đến hàng nghìn được số?

A. 23 000

B. 24 000

C. 23 600

PHẦN 2. TỰ LUẬN

Câu 10: (1đ) Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:

Sản phẩm

Bút mực tẩy

Bút chì

Vở ô ly

Thước kẻ

Giá 1 sản phẩm

6 000 đồng

4 000 đồng

8 000 đồng

5 000 đồng

Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:

a) Mai mua 01 thước kẻ và 01 vở ô ly hết bao nhiêu tiền? (0,5đ) ........................................

b) Với 20 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực tẩy? (0,5đ)

……………………………………………………………………………………………….

Câu 11: (2đ) Đặt tính rồi tính

32 154 + 21 698 94 530 - 29 231

16 231 x 4 30 269 : 7

Câu 12: (1đ) Nhà trường xây dựng thư viện xanh nên tổ chức quyên góp sách, truyện. Học kì I nhà trường quyên góp được 8 231 quyển. Học kì II nhà trường quyên góp ít hơn học kì I là 703 quyển. Hỏi cả hai học kì nhà trường quyên góp được tất cả bao nhiêu quyển sách, truyện?

...

ĐÁP ÁN:

>> Xem trong file TẢI VỀ!

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 3

HK II – Năm học: 20..-20..

TT

CHỦ ĐỀ, MẠCH KIẾN THỨC

MỨC 1

MỨC 2

MỨC 3

CỘNG

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học

Số câu

2

1

1

1

4

1

Câu số

1,2

11

8

9

Số điểm

1

2

0,5

1

2,5

2

2

Đại lượng và đo các đại lượng

Số câu

2

2

4

1

Câu số

3,4

6,7

Số điểm

1

1,5

2,5

3

Yếu tố hình học

Số câu

1

1

Câu số

5

Số điểm

1

1

4

Giải bài toán bằng hai phép tính

Số câu

1

1

Câu số

12

Số điểm

1

1

5

Yếu tố thống kê, xác suất

Số câu

1

1

Câu số

10

Số điểm

1

1

Tổng cộng

Số câu

6

1

3

1

1

1

8

4

Số điểm

3

2

2

1

1

1

6

4

Tổng điểm

5

3

2

10

...

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
5 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Bông cải nhỏ
    Bông cải nhỏ

    Hay ạ

    Thích Phản hồi 05/04/23
  • chang
    chang

    Đề hay

    Thích Phản hồi 05/04/23
  • Ba Lắp
    Ba Lắp

    Có đáp án k ạ

    Thích Phản hồi 05/04/23
    • Su kem
      Su kem

      Có full luôn đó b

      Thích Phản hồi 05/04/23
  • Npd Ksks
    Npd Ksks

    xin cám ơn rất nhiều !!!

    Thích Phản hồi 03/05/23
  • Le Thi Dieu Ha
    Le Thi Dieu Ha

    cảm ơn


    Thích Phản hồi 08/05/23
Hỗ trợ Zalo