Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, Tổng hợp từ vựng về các phương tiện giao thông bằng tiếng Anh dưới đây bao gồm tất cả các từ vựng tiếng Anh về các phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy, đường hàng không và các phương tiện giao thông công cộng.

Video học từ vựng tiếng Anh về các phương tiện giao thông

a, Phương tiện giao thông đường bộ bằng tiếng Anh

  • Car: Xe ô tô
  • Forklift: Xe nâng
  • Bike/ bicycle: Xe đạp
  • Fire truck: Xe cứu hỏa
  • Motorbike: Xe máy
  • Tow truck: Xe tải dùng để kéo một phương tiện không hoạt động đến nơi có thể sửa chữa.
  • Van: Xe tải nhỏ
  • Concrete mixer truck: Xe trộn bê tông
  • Truck/ lorry: Xe tải
  • Tanker: Xe chở dầu, gas
  • Scooter: Xe tay ga
  • Car transporter: Xe vận chuyển ô tô
  • Caravan: Xe nhà di động
  • Tractor-trailer: Xe đầu kéo
  • Minicab: Xe taxi đặt qua điện thoại không dừng đón khách dọc đường
  • Tractor: Xe kéo (có gắn động cơ, dùng để kéo máy móc hoặc thiết bị nặng ở trang trại).
  • Tram: Xe điện
  • Ambulance: Xe cứu thương
  • Moped: Xe máy nhỏ có bàn đạp
  • Police car: Xe cảnh sát
  • Bus: Xe buýt
  • Dump truck: Xe ben
  • Tube: Tàu điện ngầm ở Luân Đôn
  • Mountain bike: Xe đạp leo núi
  • Taxi/ Cab: Xe taxi
  • Crane truck: Xe cần cẩu
  • Railway train: Tàu lửa
  • Recycling truck: Xe chở rác
  • Subway: Tàu điện ngầm
  • Skateboard: Ván trượt
  • Underground: Tàu điện ngầm
  • Baby carriage (US)/Pram (UK): Xe đẩy em bé
  • High-speed train: Tàu cao tốc
  • Carriage: Xe ngựa kéo
  • Coach: Xe khách
  • Pickup: Xe bán tải

b, Phương tiện giao thông đường thủy bằng tiếng Anh

  • Boat: Thuyền
  • Destroyer: Tàu quân sự nhỏ nhanh
  • Ferry: Phà
  • Yacht: Thuyền buồm nhẹ
  • Speedboat: Tàu siêu tốc
  • Schooner: Thuyền buồm dọc
  • Ship: Tàu thủy
  • Sailboat: Thuyền buồm
  • Hovercraft: Tàu di chuyển nhờ đệm không khí
  • Canoe: Ca nô
  • Rowing boat: Thuyền có mái chèo
  • Submarine: Tàu ngầm
  • Barge: Sà lan
  • Catamaran: Thuyền buồm đôi (thuyền có hai thân tàu song song)
  • Battleship: Tàu chiến
  • Cruise ship: Du thuyền (tàu lớn giống như một khách sạn, nơi mọi người đi để giải trí)
  • Cargo ship: Tàu chở hàng

c, Phương tiện hàng không bằng tiếng Anh

  • Airplane/ Plane: Máy bay
  • Helicopter: Trực thăng
  • Glider: Tàu lượn
  • Propeller plane: Máy bay động cơ cánh quạt
  • Hot-air balloon: Khinh khí cầu
  • Space rocket/ Spacecraft: Tàu vũ trụ

Trên đây là Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về Phương tiên giao thông. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh cơ bản khác như: Tài liệu luyện kỹ năng Tiếng Anh cơ bản, Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh, Luyện thi Tiếng Anh trực tuyến,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo