Đồ dùng học tập tiếng Anh

Từ vựng đồ dùng học tập bằng tiếng Anh

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề, Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng học tập bao gồm toàn bộ những từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập giúp các em học sinh nắm được vốn từ vựng về đồ dùng học tập bằng tiếng Anh khác nhau hiệu quả.

Tổng hợp 70 từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập. Bấm chọn Ctrl + F để tìm kiếm từ cần tìm nhanh nhất.

  1. Blackboard: Cái bảng đen.
  2. Book: Quyển sách.
  3. Chair: Cái ghế tựa.
  4. Desk: Bàn học sinh.
  5. Table: Cái bàn ( được sử dụng cho nhiều mục đích).
  6. Duster: Khăn lau bảng.
  7. Eraser: Cục tẩy.
  8. Globe: Quả địa cầu.
  9. Notebook: Sổ ghi chép.
  10. Pencil sharpener: cái gọt bút chì.
  11. Ruler: Thước kẻ.
  12. Pen: cái bút.
  13. Pencil: bút chì.
  14. Pencilcase: hộp bút.
  15. Paints: màu nước
  16. Coloured pencil: Bút chì màu.
  17. Crayons: bút sáp màu.
  18. Ribbon: ruy băng.
  19. Glue spreaders: máy rải keo.
  20. Glue sticks: keo dính.
  21. Stencils: giấy nến.
  22. Felt pen (felt tip): bút dạ.
  23. Jigsaws: Miếng ghép hình.
  24. Coloured paper: Giấy màu.
  25. Newspaper: tờ báo.
  26. Paintbrush: bút vẽ.
  27. Straws: ống hút.
  28. Pipe cleaner: dụng cụ làm sạch ống.
  29. Paper: giấy.
  30. Scissors: cái kéo.
  31. Stencil: Khuôn tô ( khuôn hình, khuôn chữ,..)
  32. Set square: Cái ê ke, thước đo góc.
  33. Compass: Cái com pa.
  34. Protractor: thước đo độ.
  35. Glue bottle: chai keo.
  36. Flash card: thẻ học từ ngữ ( thường bao gồm hình ảnh minh họa).
  37. Dictionary: cuốn từ điển.
  38. Water colour: màu nước.
  39. Marker: bút lông.
  40. Draft paper: giấy nháp.
  41. Text book: sách giáo khoa.
  42. Back pack: túi đeo lưng.
  43. Bag: cặp sách.
  44. Chalk: phấn viết bảng.
  45. Test tube: giá giữ ống nghiệm.
  46. Conveying tube: ống nghiệm nuôi cấy vi sinh vật.
  47. Computer: máy tính.
  48. Laptop computer: máy tính xách tay.
  49. Drawing board: bảng vẽ.
  50. Stapler: cái dập ghim.
  51. Staple remover: cái gỡ ghim
  52. Staple: ghim bấm.
  53. Highlighter: bút đánh dấu, bút nhớ.
  54. Hole punch: dụng cụ đục lỗ.
  55. Paper cutter: dụng cụ cắt giấy.
  56. Index card: giấy ghi có kẻ dòng.
  57. Carbon paper: giấy than.
  58. Masking tape/ scotch tape/ cellophane tape: băng dính (băng keo) dạng trong suốt.
  59. Rubber cement: băng keo cao su.
  60. Tape dispenser: dụng cụ gỡ băng keo.
  61. Thumbtack: đinh ghim với kích thước ngắn.
  62. Pushpin: đinh ghim dạng dài.
  63. Message pad: giấy nhắn, giấy nhớ.
  64. Binder clip: kẹp bướm, kẹp càng cua.
  65. Bulldog clip: kẹp bằng chất liệu kim loại.
  66. Clamp: cái kẹp.
  67. Paper clip: dụng cụ kẹp giấy.
  68. Paper fastener: kẹp giữ giấy.
  69. Plastic clip: kẹp giấy làm bằng nhựa.
  70. Bookcase/ book shelf: kệ sách.

Trên đây là bộ Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ học tập đầy đủ nhất. Ngoài ra, VnDoc.com đã đăng tải bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề khác như:

Giãn cách xã hội tiếng Anh là gì?

Từ vựng tiếng Anh về thể hình và tập gym

Từ vựng về thời tiết bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về Trung Thu

Đánh giá bài viết
1 38
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh Xem thêm