Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh về địa điểm trong thành phố

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Thế giới xung quanh nơi chúng ta sống có vô số những điều thú vị và bất ngờ. Trong bài viết này, VnDoc xin chia sẻ bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Xung quanh thành phố với nhiều từ vựng vô cùng thú vị và hữu ích. Sau đây mời các bạn cùng VnDoc học từ vựng nhé!

Video hướng dẫn học Từ vựng tiếng Anh về các địa điểm trong thành phố

Từ vựng tiếng Anh về các địa điểm trong thành phố

Dưới đây là một số từ tiếng Anh nói về những nơi bạn thấy trong thành phố, và tên các cửa hàng và tòa nhà khác nhau. Các bạn cùng học bài nhé!

1. Từ vựng về thành phố và các khu vực

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

city

/ˈsɪt.i/

thành phố

2

town

/taʊn/

thị trấn

3

downtown

/ˈdaʊnˈtaʊn/

trung tâm thành phố

4

district

/ˈdɪs.trɪkt/

quận

5

metropolis

/məˈtrɒp.əl.ɪs/

thành phố lớn

6

residential area

/ˌrez.ɪˈden.ʃəl/ /ˈeə.ri.ə/

khu dân cư

7

square

/skweər/

quảng trường

8

avenue

/ˈæv.ə.njuː/

đại lộ

9

alley

/ˈæl.i/

ngõ, ngách

10

waterfront

/ˈwɔː.tə.frʌnt/

bờ biển

11

harbor

/ˈhɑː.bər/

cảng

12

airport

/ˈeə.pɔːt/

sân bay

13

train station

/ˈtreɪn ˌsteɪ.ʃən/

ga tàu hỏa

14

bus station

/ˈbʌs ˌsteɪ.ʃən/

bến xe buýt

15

Pedestrian crossing

/pəˌdes.tri.ən ˈkrɒs.ɪŋ/

đường dành cho người đi bộ

2. Từ vựng về các địa điểm công cộng

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

aquarium

/əˈkweə.ri.əm/

Khu công viên có bể nuôi (cá, loài thuỷ sinh)

2

memorial

/məˈmɔː.ri.əl/

đài tưởng niệm

3

planetarium

/ˌplæn.ɪˈteə.ri.əm/

đài thiên văn

4

library

/ˈlaɪ.brər.i/

thư viện

5

museum

/mjuːˈziː.əm/

bảo tàng

6

Stadium

/ˈsteɪ.di.əm/

sân vận động

7

Theater

/ˈθɪə.tər/

rạp chiếu phim

8

Gallery

/ˈɡæl.ər.i/

phòng trưng bày

9

Amusement park

/əˈmjuːz.mənt ˌpɑːk/

công viên giải trí

10

Community center

/kəˈmjuː.nə.t̬i ˌ'sentə/

trung tâm cộng đồng

11

art gallery

/ˈɑːt ˌɡæl.ər.i/

triển lãm nghệ thuật

12

cathedral

/kəˈθiː.drəl/

nhà thờ lớn

13

charity shop

/ˈtʃær.ɪ.ti ˌʃɒp/

cửa hàng từ thiện

14

church

/tʃɜːtʃ/

nhà thờ

15

cinema

/ˈsɪn.ə.mɑː/

rạp chiếu phim

3. Từ vựng về các địa điểm mua sắm và tiện ích

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

mall

/mɔːl/

trung tâm mua sắm

2

market

/ˈmɑː.kɪt/

chợ

3

store

/stɔːr/

cửa hàng

4

boutique

/buːˈtiːk/

cửa hàng thời trang

5

supermarket

/ˈsuː.pəˌmɑː.kɪt/

siêu thị

6

grocery store

/ˈɡrəʊ.sər.i ˌstɔːr/

cửa hàng thực phẩm

7

department store

/dɪˈpɑːt.mənt ˌstɔːr/

cửa hàng bách hóa

8

flea market

/ˈfliː ˌmɑː.kɪt/

chợ trời, chợ đồ cũ

9

shopping center

/ˈʃɑː.pɪŋ ˌsen.t̬ɚ/

trung tâm mua sắm

10

convenience store

/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/

cửa hàng tiện lợi

11

butcher

/ˈbʊtʃ.ər/

cửa hàng thịt

12

bookshop

/ˈbʊk.ʃɒp/

hiệu sách

13

bakery

/ˈbeɪ.kər.i/

cửa hàng bánh

14

bookstore

/ˈbʊk.stɔːr/

hiệu sách

15

cosmetic store

/kɒzˈmet.ɪk/ /stɔːr/

cửa hàng mỹ phẩm

16

pharmacy

/ˈfɑː.mə.si/

hiệu thuốc

17

gas station

/ˈɡæs ˌsteɪ.ʃən/

trạm xăng dầu

18

barbershop

/ˈbɑː.bə.ʃɒp/

tiệm cắt tóc nam

19

car wash

/ˈkɑː ˌwɒʃ/

trạm rửa xe

20

Beauty salon

/ˈbjuː.ti ˌsæl.ɒn/

thẩm mỹ viện

4. Từ vựng về các địa điểm giáo dục

STT

Từ vựng

Phiên âm

Nghĩa

1

school

/sku:l/

trường học

2

university

/¸ju:ni´və:siti/

trường đại học

3

classroom

/ˈklɑːs.ruːm/

phòng học

4

kindergarten

/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/

trường mẫu giáo

5

campus

/ˈkæm.pəs/

khuôn viên trường

6

dormitory

/ˈdɔː.mɪ.tər.i/

kí túc xá

7

high school

/ˈhaɪ ˌskuːl/

trường trung học

8

middle school

/ˈmɪd.əl ˌskuːl/

trường trung học cơ sở

9

vocational school (

/vəʊˈkeɪ.ʃən.əl ˌskuːl/

trường kỹ thuật dạy nghề

10

Boarding school

/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/

trường nội trú

5. Từ vựng tiếng Anh về sự vật, không gian thành phố

avenue

bus shelter

bus stop

high street

lamppost

parking meter

pavement

pedestrian crossing

pedestrian subway

side street

signpost

square

street

taxi rank

telephone box/ telephone booth

(n) đại lộ

(n) mái che chờ xe buýt

(n) điểm dừng xe buýt

(n) phố lớn

(n) cột đèn đường

(n) đồng hồ tính tiền đỗ xe

(n) (tiếng Anh Mỹ: sidewalk) vỉa hè

(n) vạch sang đường

(n) đường hầm đi bộ

(n) phố nhỏ

(n) cột biển báo

(n) quảng trường

(n) phố

(n) bãi đỗ taxi

(n) quầy điện thoại

6. Từ vựng tiếng Anh về các địa điểm khác

apartment block

art gallery

bank

bar

block of flats

building society

café

cathedral

church

cinema

concert hall

dentists

doctors

fire station

fish and chip shop

garage

gym

health centre

hospital

hotel

internet cafe

leisure centre/ sports centre

library

mosque

museum

office block

petrol station

police station

post office

pub

restaurant

shopping centre

skyscraper

swimming baths

synagogue

theatre

tower block

town hall

vets

wine bar

(n) tòa nhà chung cư

(n) triển lãm nghệ thuật

(n) ngân hàng

(n) quán bar

(n) tòa chung cư

(n) công ty cho vay tiền mua nhà

(n) quán café

(n) nhà thờ lớn

(n) nhà thờ

(n) rạp chiếu phim

(n) nhà hát

(n) phòng khám răng

(n) phòng khám

(n) trạm cứu hỏa

(n) cửa hàng cá rán ăn kèm khoai tây chiên

(n) ga ra ô tô

(n) (viết tắt của gymnasium) phòng tập thể dục

(n) trung tâm y tế

(n) bệnh viện

(n) khách sạn

(n) quán internet

(n) trung tâm giải trí/ trung tâm thể thao

(n) thư viện

(n) nhà thờ Hồi giáo

(n) bảo tàng

(n) tòa nhà văn phòng

(n) trạm xăng

(n) đồn cảnh sát

(n) bưu điện

(n) (viết tắt của public house) quán rượu

(n) nhà hàng

(n) trung tâm mua sắm

(n) nhà cao trọc trời

(n) bể bơi

(n) giáo đường Do thái

(n) nhà hát

(n) tòa tháp

(n) tòa thị chính

(n) bác sĩ thú y

(n) quán bar

bowling alley

bus station

car park

cemetery

children's playground

marketplace

multi-storey car park

park

skate park

stadium

town square

train station

zoo

(n) trung tâm bowling

(n) bến xe buýt

(n) bãi đỗ xe

(n) nghĩa trang

(n) sân chơi trẻ em

(n) chợ

(n) bãi đỗ xe nhiều tầng

(n) công viên

(n) trung tâm trượt băng

(n) sân vận động

(n) quảng trường thành phố

(n) ga tàu

(n) vườn bách thú

Trên đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề xung quanh thành phố. Hy vọng bài viết này sẽ mang đến một nguồn kiến thức mới giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của mình thật tốt.

VnDoc chúc bạn học tiếng Anh hiệu quả!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Từ vựng tiếng Anh

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm