Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021

Dạng tài liệu: Đề thi Lớp 7
Phân loại: Tài liệu Tính phí
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK1 TOÁN LỚP 7
A. Lý thuyết
• Đại số: Nội dung chương I, chương II Đại số 7
• Hình học:
✓ Nội dung chương I Hình học 7
✓ Định lý tổng ba góc của một tam giác, tính chất góc ngoài của tam
giác
✓ Các trường hợp bằng nhau của tam giác
B. Bài tập
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
1. Nếu
y 3x=−
thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k =
A. 3 B. – 3 C.
1
3
D.
1
3
−
2. Nếu
ac
bd
=
thì
A. ac = bd B. ad = bc C. ab = cd
3. Nếu
ABC MNP =
thì
A.
AN=
B.
AP=
C.
D.
CM=
4. Cho
ABC
có
0
A 70=
. I là giao điểm của đường phân giác
B
và
C
. Có:
A.
0
BIC 115=
B.
0
BIC 120=
C.
0
BIC 125=
D.
0
BIC 130=
5. Công thức cho quan hệ tỉ lệ giữa x và y là:
A. xy = 3 B. y = x + 3 C.
1
yx
3
=
D. y = x – 3
6. Nếu
x3− = −
thì x =
A. 3 B. 9 C. – 9 D. – 3
7. Nếu
ABC DEF =
thì
A.
AD=
B.
C.
BF=
D.
Câu 2: Nối mỗi câu ở cột I với kết quả ở cột II để được câu đúng:
Cột I
Cột II
1) Nếu
( )
x y a a 0 =
a) thì y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ
3
k
2
=−
2) Cho x và y tỉ lệ nghịch. Nếu
x 3,y 40==
b) thì x và y tỉ lệ thuận
3) x tỉ lệ thuận với y theo hệ
số tỉ lệ
2
k
3
=−
c) thì a = 120
4)
5
yx
23
=−
d) Ta có y tỉ lệ nghịch với x
theo hệ số tỉ lệ a
Câu 3: Xét tính đúng (Đ), sai (S) của các câu sau:
1)
9 25 3 5 8+ = + =
2) Nếu
4
xy
5
=−
thì x tỉ lệ nghịch với y
( )
x,y 0
3) Nếu hai tam giác có hai cặp cạnh và một cặp góc bằng nhau thì hai tam giác đó
bằng nhau.
4) Nếu
x0
thì
9
x0
5) Nếu
x0
thì
11
x0
6) Nếu
xy 4=
thì x tỉ lệ nghịch với y
7) Nếu
ABC
và
MNP
có AB = NP, BC = MP, AC = MN thì
ABC NMP =
8) Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong
9) Nếu hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
10) Nếu hai tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng
nhau thì hai tam giác đó bằng nhau
11) Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kia thì ba cạnh của tam
giác này bằng ba cạnh của tam giác kia
12) Nếu hai tam giác bằng nhau thì các cạnh tương ứng bằng nhau
13) Có thể vẽ được một tam giác có hai cạnh bằng nhau
14) Có thể vẽ được một tam giác với hai góc vuông.
Câu 4: Điền vào chỗ … để được kết quả đúng
a)
( )
2
7 ...−=
c) Nếu
x0
thì
x ...=
b)
0,64 ...−=
d) Nếu
x0
thì
x ...=
Câu 5: Câu nào đúng, câu nào sai:
a) Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau
b) Góc ngoài của một tam giác bằng tổng hai góc trong của tam giác
c) Hai tam giác có hai cặp cạnh bằng nhau và một cặp góc bằng nhau thì hai tam giác
đó bằng nhau
d) Nếu một tam giác có tổng hai góc bằng
0
90
thì tam giác đó vuông
e) Nếu hai tam giác có hai cặp góc bằng nhau thì cặp góc còn lại cũng bằng nhau
f) Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó
g) Nếu ba góc của tam giác này bằng ba góc của tam giác kai thì hai tam giác bằng
nhau.
Câu 6: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
x
0,5
−1,2
4
6
y
3
−2
1,5
Câu 7: Cho
ABC
và
MNP
có
AM=
, AM = MN. Hai tam giác đó cần có thêm điều
kiện gì cạnh nào bằng nhau để hai tam giác bằng nhau
A. AB = MN B. BC = MN C. BC = NP D. AC = MP
II. Tự luận
Đại số
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí nếu có thể)
1.
12 1 5 1
6 5 1 5
27 4 17 4
− −
8.
3 1 1 3
.27 51 19
8 5 5 8
− +
2.
22
3 5 9
: 14,7 1
4 4 25
− + −
9.
( )
0
2
3
11
2 3 2 : 8
24


+ + −




3.
3 5 1
1,25
7 4 7

+ −


10.
32
1 1 1 1
25 2
5 5 2 4
− + − − −
4.
2
2 7 2 2
:
3 15 3 5
−−
11.
3
0,04 0,25 11,3
5
+ − +
5.
1 5 1 5
23 : 13 :
3 7 3 7
− − −
12.
1
121 15 2 3
11

− +


6.
12 5 6 6
12 3 4 5
2 3 4 3
2 9 8 3
−
+
13.
( )
5
5
1 1 5
0,49 1 0,4
32
81


+ − +




7.
3 2 2 1 5 2
::
4 7 3 4 7 3
− + + − +
Bài 2: Tìm x, biết:
1.
2
11
x
4 36

−=


6.
( )
1
5x 1 2x 0
3

− + =


2.
11
3x 5
73
− − =
7.
2
:x 6 4
3
+=
3.
3 2 1 5
x x x
5 3 7 21

− − = −


8.
( )
3
5 x 2 7 2 + + =
4.
13
x2
35
−=
9.
5 x 1
90
2 x 1
+
=
+
5.
0,2 x 2,3 1,1+ − =
10.
3x
14 1 9
2
− − =
Bài 3: Tìm x, y, z biết:

Đề cương ôn tập Toán 7 học kì 1 năm 2020

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021 đưa ra nhiều dạng bài tập ôn luyện khác nhau về các dạng bài Đại số và Hình học trong chương trình Toán 7 học kì I. Đề cương ôn tập toán 7 học kì 1 này là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho các bạn học sinh lớp 7, giúp các bạn luyện tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi học kì 1 sắp diễn ra.

Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021 được biên soạn bám sát với đề thi thực, với các dạng câu hỏi cả trắc nghiệm và tự luận ở cả hai môn Đại số và Hình học, giúp các em học sinh ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho bài thi học kì 1 môn Toán 7 sắp tới của mình. Sau đây mời các thầy cô và các em tham khảo chi tiết.

Trên đây, VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Đề cương ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 7 năm học 2020 - 2021. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm: Giải bài tập Toán lớp 7, Giải Vở BT Toán 7, Đề thi học kì 1 lớp 7, Đề thi giữa kì 1 lớp 7, Đề thi học kì 2 lớp 7... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo