Biểu đồ cột bên dưới mô tả tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của 100 chiếc bóng đèn dây tóc trong một lô sản xuất.
Một bóng đèn được cho là thuộc loại I nếu có tuổi thọ từ 1500 giờ trở lên. Hỏi có bao nhiêu bóng đèn thuộc loại I trong số các bóng đèn được thống kê?
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Tuổi thọ (nghìn giờ) |
[1; 1,25) |
[1,25; 1,5) |
[1,5; 1,75) |
[1,75; 2) |
|
Tần số tương đối % |
18 |
21 |
56 |
5 |
Tần số của các nhóm lần lượt là:
Bảng tần số ghép nhóm
|
Tuổi thọ (nghìn giờ) |
[1; 1,25) |
[1,25; 1,5) |
[1,5; 1,75) |
[1,75; 2) |
|
Tần số |
18 |
21 |
56 |
5 |
Số bóng đèn thuộc loại I là: 56 + 5 = 61 (bóng đèn)