Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Số đếm Tiếng Anh từ 1 đến 100

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tài liệu hướng dẫn bé học đếm số từ 1 đến 100 bằng Tiếng Anh dưới đây nằm trong bộ tài liệu Bé học Tiếng Anh qua video do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu Tiếng Anh gồm video hướng dẫn đọc số đếm Tiếng Anh chi tiết giọng chuẩn người bản ngữ, số đếm Tiếng Anh có phiên âm giúp bạn đọc dạy bé hiệu quả.

Cách đọc, viết số đếm trong tiếng Anh từ 1 đến 100

Số Số đếm (Cardinal Numbers) Phiên âm (Anh Mỹ)
1 One /wʌn/
2 Two /tu/
3 Three /θri/
4 Four /fɔr/
5 Five /faɪv/
6 Six /sɪks/
7 Seven /ˈsɛvən/
8 Eight /eɪt/
9 Nine /naɪn/
10 Ten /tɛn/
11 Eleven /ɪˈlɛvən/
12 Twelve /twɛlv/
13 Thirteen /θɜr ˈtin/
14 Fourteen /fɔrˈtin/
15 Fifteen /fɪf ˈtin/
16 Sixteen /sɪks ˈtin/
17 Seventeen /sɛvənˈ tin/
18 Eighteen /eɪ ˈtin/
19 Nineteen /naɪnˈtin/
20 Twenty /ˈtwɛn ti/
21 Twenty-One /ˈtwɛn ti wʌn/
22 Twenty-Two /ˈtwɛn ti tu/
23 Twenty-Three /ˈtwɛn ti θri/
24 Twenty-Four /ˈtwɛn ti fɔr/
25 Twenty-Five /ˈtwɛn ti faɪv/
26 Twenty-Six /ˈtwɛn ti sɪks/
27 Twenty-Seven /ˈtwɛn ti ˈsɛvən/
28 Twenty-Eight /ˈtwɛn ti eɪt/
29 Twenty-Nine /ˈtwɛn ti naɪn/
30 Thirty /ˈθɜr ti/
31 Thirty-One /ˈθɜr ti wʌn/
32 Thirty-Two /ˈθɜr ti tu/
33 Thirty-Three /ˈθɜr ti θri/
34 Thirty-Four /ˈθɜr ti fɔr/
35 Thirty-Five /ˈθɜr ti faɪv/
36 Thirty-Six /ˈθɜr ti sɪks/
37 Thirty-Seven /ˈθɜr ti ˈsɛvən/
38 Thirty-Eight /ˈθɜr ti eɪt/
39 Thirty-Nine /ˈθɜr ti naɪn/
40 Forty /ˈfɔː ti/
41 Forty-One /ˈfɔː ti wʌn/
42 Forty-Two /ˈfɔː ti tu/
43 Forty-Three /ˈfɔː ti θri/
44 Forty-Four /ˈfɔː ti fɔr/
45 Forty-Five /ˈfɔː ti faɪv/
46 Forty-Six /ˈfɔː ti sɪks/
47 Forty-Seven /ˈfɔː ti ˈsɛvən/
48 Forty-Eight /ˈfɔː ti eɪt/
49 Forty-Nine /ˈfɔː ti naɪn/
50 Fifty /ˈfɪf ti/
51 Fifty-One /ˈfɪf ti wʌn/
52 Fifty-Two /ˈfɪf ti tu/
53 Fifty-Three /ˈfɪf ti θri/
54 Fifty-Four /ˈfɪf ti fɔr/
55 Fifty-Five /ˈfɪf ti faɪv/
56 Fifty-Six /ˈfɪf ti sɪks/
57 Fifty-Seven /ˈfɪf ti ˈsɛvən/
58 Fifty-Eight /ˈfɪf ti eɪt/
59 Fifty-Nine /ˈfɪf ti naɪn/
60 Sixty /ˈsɪks ti/
61 Sixty-One /ˈsɪks ti wʌn/
62 Sixty-Two /ˈsɪks ti tu/
63 Sixty-Three /ˈsɪks ti θri/
64 Sixty-Four /ˈsɪks ti fɔr/
65 Sixty-Five /ˈsɪks ti faɪv/
66 Sixty-Six /ˈsɪks ti sɪks/
67 Sixty-Seven /ˈsɪks ti ˈsɛvən/
68 Sixty-Eight /ˈsɪks ti eɪt/
69 Sixty-Nine /ˈsɪks ti naɪn/
70 Seventy /ˈsɛvən ti/
71 Seventy-One /ˈsɛvən ti wʌn/
72 Seventy-Two /ˈsɛvən ti tu/
73 Seventy-Three /ˈsɛvən ti θri/
74 Seventy-Four /ˈsɛvən ti fɔr/
75 Seventy-Five /ˈsɛvən ti faɪv/
76 Seventy-Six /ˈsɛvən ti sɪks/
77 Seventy-Seven /ˈsɛvən ti ˈsɛvən/
78 Seventy-Eight /ˈsɛvən ti eɪt/
79 Seventy-Nine /ˈsɛvən ti naɪn/
80 Eighty /ˈeɪ ti/
81 Eighty-One /ˈeɪ ti wʌn/
82 Eighty-Two /ˈeɪ ti tu/
83 Eighty-Three /ˈeɪ ti θri/
84 Eighty-Four /ˈeɪ ti fɔr/
85 Eighty-Five /ˈeɪ ti faɪv/
86 Eighty-Six /ˈeɪ ti sɪks/
87 Eighty-Seven /ˈeɪ ti ˈsɛvən/
88 Eighty-Eight /ˈeɪ ti eɪt/
89 Eighty-Nine /ˈeɪ ti naɪn/
90 Ninety /ˈnaɪn ti/
91 Ninety-One /ˈnaɪn ti wʌn/
92 Ninety-Two /ˈnaɪn ti tu/
93 Ninety-Three /ˈnaɪn ti θri/
94 Ninety-Four /ˈnaɪn ti fɔr/
95 Ninety-Five /ˈnaɪn ti faɪv/
96 Ninety-Six /ˈnaɪn ti sɪks/
97 Ninety-Seven /ˈnaɪn ti ˈsɛvən/
98 Ninety-Eight /ˈnaɪn ti eɪt/
99 Ninety-Nine /ˈnaɪn ti naɪn/
100 One hundred /wʌn ˈhʌndrəd/

Đọc, viết và hiểu cách hình thành các số lớn hơn 100

Khi đã quen với cách đếm từ 1 đến 100, việc đọc, viết và hiểu các số lớn hơn 100 trong tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng hơn. Sau đây là hướng dẫn chi tiết cách hình thành các số lớn hơn 100.

Hàng Trăm (Hundreds)

Các số tròn từ 100 đến 900 được hình thành bằng cách kết hợp một số từ 1 đến 9 với từ "hundred".

Ví dụ:

100: One hundred

200: Two hundred

300: Three hundred

400: Four hundred

500: Five hundred

600: Six hundred

700: Seven hundred

800: Eight hundred

900: Nine hundred

Để đọc các số có hai chữ số sau hàng trăm, cần thêm từ “and” vào sau từ “hundred” và sau đó là hàng chục.

Ví dụ:

123: One hundred and twenty-three

406: Four hundred and six

789: Seven hundred and eighty-nine

Hàng Ngàn (Thousands)

Các số tròn hàng ngàn được hình thành bằng cách kết hợp một số từ 1 đến 999 với từ "thousand".

Ví dụ:

1,000: One thousand

2,000: Two thousand

3,000: Three thousand

25,000: Twenty-five thousand

Để đọc các số có hàng trăm và hàng chục sau hàng ngàn, cần thêm chúng vào sau từ "thousand" và thêm từ “and” trước hàng cuối cùng.

Ví dụ:

1,234: One thousand two hundred and thirty-four

5,600: Five thousand and six hundred

19,999: Nineteen thousand nine hundred and ninety-nine

Hàng Triệu (Millions)

Các số tròn hàng triệu được hình thành bằng cách kết hợp một số từ 1 đến 999 với từ "million".

Ví dụ:

1,000,000: One million

2,000,000: Two million

3,000,000: Three million

47,000: Forty-seven million

Để đọc các số có hàng ngàn, hàng trăm và hàng chục sau hàng triệu, cần thêm chúng vào sau từ "million" và thêm từ “and” trước hàng cuối cùng.

Ví dụ:

3,816,542: Three million eight hundred sixteen thousand five hundred and forty-two

5,206,000: Five million two hundred and six thousand

2,174,300: Two million one hundred seventy-four thousand and three hundred

Trên đây là toàn bộ cách phát âm, ví dụ và video về Số đếm Tiếng Anh từ 1 đến 100

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo