Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tên các môn học bằng tiếng Anh

Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Xuyên suốt 12 năm, chúng ta được học rất nhiều kiến thức với các môn học khác nhau. Đã bao giờ bạn tự hỏi tên các môn học đó trong tiếng Anh là gì không? Hãy cùng VnDoc.com mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về môn học đầy đủ nhất trong bài viết dưới đây nhé!

Các môn học trong tiếng Anh là gì?

Các môn học trong tiếng Anh là “subjects” (/ˈsəbjək(t)/) – Từ loại Noun (danh từ). Theo từ điển Cambridge thì từ “subject” được định nghĩa là:

“Điều đang được thảo luận, cân nhắc hoặc nghiên cứu theo phạm vi thảo luận”.

“Một lĩnh vực kiến thức được nghiên cứu ở trường phổ thông, cao đẳng hoặc đại học”.

Một số từ đồng nghĩa với “subjects” trong tiếng Anh gồm courses, modules và areas of study. Các từ này thường được dùng để chỉ những lĩnh vực kiến thức mà người học theo đuổi trong chương trình giáo dục.

I. Tên các môn học bằng tiếng Anh ở tiểu học

1. Toán Maths
2. Tiếng Việt Vietnamese
3. Tiếng Anh English
4. Âm Nhạc Music
5. Mĩ Thuật Art
6. Đạo đức Ethics
7. Khoa học Science
8. Giáo dục thể chất Physical Education (P.E)
9. Công nghệ thông tin Informatic Technology
10. Lịch Sử History
11. Địa Lý Geography

II. Tên các môn học bằng tiếng Anh lớp 6 - 7 - 8 - 9 - 10 - 11 - 12

1. Toán Maths
2. Ngữ văn Literature
3. Ngoại Ngữ Foreign language
4. Tiếng Anh English
5. Tiếng Trung Chinese
6. Tiếng Pháp French
7. Tiếng Nga Russian
8. Tiếng Nhật Japanese
9. Tiếng Đức German
10. Sinh học Biology
11. Hóa học Chemistry
12. Vật lý Physics
13. Lịch sử History
14. Địa lý Geography
15. Tin học/ Công nghệ thông tin Informatic Technology/ Computer Science
16. Âm nhạc Music
17. Mỹ thuật Art
18. Thể dục Physical Education (P.E)
19. Đại số Algebra
20. Hình học Geometry
21. Giáo dục công dân Ethics
22. Giáo dục quốc phòng National Defense Education

III. Tên các môn học đại học bằng tiếng Anh

1. Kinh tế vi mô Microeconomics
2. Kinh tế vĩ mô Macroeconomics
3. Kinh tế phát triển Development economics
4. Kinh tế lượng Econometrics
5. Kinh tế môi trường Environmental economics
6. Lịch sử các học thuyết kinh tế History of economic theories
7. Kinh tế công cộng Public Economics
8. Toán cao cấp Calculus
9. Triết học Mác Lênin Philosophy of marxism and Leninism
10. Kinh tế chính trị Mác Lênin Political economics of marxism and leninism
11. Phương pháp nghiên cứu khoa học Research and graduate study methodology
12. Chủ nghĩa xã hội khoa học Scientific socialism
13. Pháp luật đại cương Introduction to laws
14. Toán xác suất Probability
15. Lịch sử đảng cộng sản Việt Nam History of Vietnamese communist party
16. Logic học Logics
17. Tư tưởng Hồ Chí Minh Ho Chi Minh 's thought
18. Quan hệ kinh tế quốc tế Fundamentals of money and finance
19. Nguyên lý thống kê kinh tế Theory of economic statistics
20. Giao nhận vận tải Transport and Freight Forwarding
21. Đầu tư quốc tế Foreign Investment
22. Thanh toán quốc tế International Payment
23. Tin học đại cương Computer skill
24. Bảo hiểm trong kinh doanh Insurance in Biz
25. Thể dục nhịp điệu Aerobics
26. Kế toán Accountancy
27. Kiến trúc học Architecture
28. Kinh doanh học Business studies
29. Địa lý Geography
30. Thiết kế và công nghệ Design and technology
31. Luật Law
32. Môn điều dưỡng Nursing
33. Tôn giáo học Religious Studies
34. Giáo dục giới tính Sex education

IV. Môn học tiếng Anh theo phân ban

Các môn học khoa học xã hội (Social Science Subjects)

Dưới đây là tên các môn học bằng tiếng Anh kèm phiên âm và nghĩa để bạn dễ ghi nhớ và sử dụng.

Môn học tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Civic Education /ˈsɪv.ɪk edʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/ Giáo dục công dân
History /ˈhɪs.tər.i/ Lịch sử
Geography /dʒiˈɒɡ.rə.fi/ Địa lý
Social studies /ˈsəʊ.ʃəl ˈstʌd·iz/ Nghiên cứu xã hội
Psychology /saɪˈkɒl.ə.dʒi/ Tâm lý học
Politics /ˈpɒl.ə.tɪks/ Chính trị học
Media studies /ˈmiː.di.ə ˈstʌd·iz/ Truyền thông nghiên cứu
Literature /ˈlɪt.rə.tʃər/ Ngữ văn
Economics /ˌiː.kəˈnɒm.ɪks/ Kinh tế học
Cultural studies /ˈkʌl.tʃər.əl ˈstʌd·iz/ Văn hóa nghiên cứu
Archaeology /ˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒi/ Khảo cổ học
Anthropology /ˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒi/ Nhân chủng học
Ethics /ˈeθ·ɪks/ Môn đạo đức

Các môn học khoa học tự nhiên (Natural Science Subjects)

Các môn khoa học tự nhiên giúp người học khám phá thế giới vật chất và các quy luật tự nhiên. Bảng dưới đây cung cấp tên môn học bằng tiếng Anh kèm phiên âm và nghĩa.

Môn học tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Geology /dʒiˈɒl.ə.dʒi/ Môn địa chất học
Medicine /ˈmed.ɪ.sən/ Môn y học
Science /ˈsaɪ.əns/ Môn khoa học
Physics /ˈfɪz.ɪks/ Môn vật lý
Geometry /dʒiˈɒm.ə.tri/ Hình học
Engineering /ˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋ/ Môn kỹ thuật
Dentistry /ˈden.tɪ.stri/ Môn nha khoa
Veterinary medicine /ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən med.ɪ.sən/ Môn thú y
Algebra /ˈæl.dʒə.brə/ Môn đại số
Maths /mæθs/ Môn toán học
Information technology /ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən tekˈnɒl.ə.dʒi/ Môn tin học
Chemistry /ˈkem.ɪ.stri/ Môn hóa học
Biology /baɪˈɒl.ə.dʒi/ Môn sinh học
Astronomy /əˈstrɒn.ə.mi/ Môn thiên văn học
Các môn thể thao và thể dục (Physical Education & Sports)

Các môn thể thao và thể dục giúp phát triển sức khỏe, thể lực và sự linh hoạt cho người học. Dưới đây là các môn thường gặp:

Môn học tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Athletics /æθˈlet.ɪks/ Môn điền kinh
Gymnastics /dʒɪmˈnæs.tɪks/ Môn thể dục dụng cụ
Judo /ˈdʒuː.dəʊ/ Võ judo
Karate /kəˈrɑː.ti/ Võ karate
Table tennis /ˈteɪ.bəl ˌten.ɪs/ Môn bóng bàn
Badminton /ˈbæd.mɪn.tən/ Môn cầu lông
Baseball /ˈbeɪs.bɔːl/ Môn bóng chày
Basketball /ˈbɑː.skɪt.bɔːl/ Môn bóng rổ
Football

soccer

/ˈfʊt.bɔːl/

/ˈsɒk.ər/

Môn bóng đá
Swimming /swɪm.ɪŋ/ Môn bơi lội
Running /ˈrʌn.ɪŋ/ Chạy bộ
Tennis /ˈten.ɪs/ Môn quần vợt
Aerobics /eəˈrəʊ.bɪks/ Thể dục nhịp điệu
Physical education /ˈfɪz.ɪ.kəl ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃən/ Thể dục

Các môn nghệ thuật (Arts Subjects)

Các môn nghệ thuật giúp người học phát triển khả năng sáng tạo, cảm thụ thẩm mỹ và biểu đạt cảm xúc. Dưới đây là tên các môn nghệ thuật bằng tiếng Anh:

Môn học tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Art /ɑːt/ Nghệ thuật
Fine art /ˌfaɪn ˈɑːt/ Môn mỹ thuật
Music /ˈmjuː.zɪk/ Môn âm nhạc
Drama /ˈdrɑː.mə/ Kịch
Classics /ˈklæs·ɪks/ Văn hóa cổ điển
Dance /dɑːns/ Khiêu vũ
Painting /ˈpeɪn.tɪŋ/ Hội họa
Sculpture /ˈskʌlp.tʃər/ Điêu khắc
Poetry /ˈpəʊ.ɪ.tri/ Môn thi ca, thơ ca
Architecture /ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/ Kiến trúc học
Design /dɪˈzaɪn/ Thiết kế

Các môn học công nghệ và kỹ thuật (Technology Subjects)

Các môn công nghệ và kỹ thuật giúp học sinh hiểu cách vận hành của máy móc, công nghệ và quy trình kỹ thuật hiện đại. Dưới đây là các môn cụ thể kèm phiên âm.

Môn học tiếng Anh Phiên âm Nghĩa
Information Technology /ˌɪnfəˈmeɪʃən tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ thông tin
Engineering /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật
Robotics /roʊˈbɒtɪks/ Người máy học
Programming /ˈproʊɡræmɪŋ/ Lập trình
Electronics /ɪˌlɛkˈtrɒnɪks/ Điện tử
Mechanical Engineering /mɪˈkænɪkəl ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật cơ khí
Electrical Engineering /ɪˈlɛktrɪkəl ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật điện
Computer Science /kəmˈpjuːtər ˈsaɪəns/ Khoa học máy tính
Automotive Technology /ˌɔːtəˈmoʊtɪv tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ ô tô
Biotechnology /ˌbaɪoʊtɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ sinh học
Civil Engineering /ˈsɪvəl ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật xây dựng
Environmental Engineering /ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật môi trường
Software Engineering /ˈsɒftweər ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ Kỹ thuật phần mềm
Network Technology /ˈnɛtwɜːrk tɛkˈnɒlədʒi/ Công nghệ mạng
CAD Design (Computer-Aided Design) /kæd dɪˈzaɪn/ Thiết kế hỗ trợ bằng máy tính

V. Các cấu trúc nói về môn học thường gặp

Việc bổ sung các từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học sẽ giúp bạn mở rộng và củng cố thêm vốn từ của mình. Tuy nhiên, nếu chỉ học các từ đơn lẻ thì bạn sẽ không biết cách áp dụng những từ ấy vào trong câu như thế nào.

S + has/ have/study + tên môn học + (today/in your school)

Đây là cấu trúc dùng để trả lời cho câu hỏi “What subjects did you study today/yesterday/last week..?”.

Ví dụ:

A: What subjects did you study yesterday? (Ngày hôm qua bạn đã học những môn nào?)

B: Yesterday I had/studied Literature, English and Geometry. (Hôm qua tôi học Văn, Tiếng Anh và Hình học.)

Trợ động từ + S + have/study + tên môn học + (yesterday/today/tomorrow)?

Đây là câu Yes/No question dùng để hỏi ai đó rằng họ có học môn … vào thời gian… hay không. Thời gian ở đây có thể là ngày hôm qua, ngày mai, tuần trước, hôm nay, các thứ trong tuần…

Ví dụ:

A: Does Mary have Math today? (Mary có học môn Toán hôm nay không?)

B: Yes, she does. (Có, cô ấy có học.) / No, she doesn’t. (Không, cô ấy không học.)

When + trợ động từ + S + has/have/study + tên môn học?

Đây là câu hỏi dùng để hỏi khi nào thì người nào đó học môn …

Ví dụ:

A: When do you study Biology? (Khi nào bạn học môn Sinh học?)

B: I study it on every Friday. (Tôi học Sinh học vào mỗi thứ 6 hàng tuần.)

Trên đây là Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về môn học thông dụng. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề trên đây giúp các em ôn tập kiến thức Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môn học hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo