Đề kiểm tra 15 phút tiếng Anh lớp 6 Unit 1 My new school

Bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 1 My new school online

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra 15 phút tiếng Anh 6 unit 1 My new school có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Bài tập Tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit mới nhất trên VnDoc.com. Bài tập trắc nghiệm tiếng Anh unit 1 lớp 6 My new school có đáp án gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp các em học sinh lớp 6 kiểm tra nhanh kiến thức Ngữ pháp và Từ vựng Tiếng Anh cơ bản trong Unit 1. Chúc các bạn làm bài đạt kết quả cao!

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:

  • I. Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau.
  • 1.“Hello.” ~ “ ………”
  • 2. My name ……….. Nam.
  • 3. How ………?
  • 4. “………….” ~ “I’m twelve.”
  • 5. Two x six = ………..
  • 6. I ………. fine, thank you.
  • 7. Hello ……… name is Quang.
  • 8. This………… Linh.
  • 9. How are you? ~ We are…….., thanks.
  • 10. Good………, children.
  • 11............. fine, thank you.
  • 12. Five + ten =………..
  • 13. How are you? ~ I’m …………….
  • 14. How………. are you?
  • 15. Good morning, Mr. Brown. ~ ……………, Miss Lan.
  • II. Đọc đoạn hội thoại và chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống.

    Peter: Hello, Mary. How (16)………..?

    Mary: I’m fine, (17) ………... And you?

    Peter: Fine, thanks. 


    Mary: Peter, this (18)…….Tom. Tom, (19) ……… is Peter.

    Tom: Hi, Peter.

    Peter: Hi, Tom. How (20)………..?

    Tom:  I’m six  years old.

  • 16.
  • 17.
  • 18.
  • 19.
  • 20.
  • III. Chọn đáp án đúng nhất cho câu viết lại từ các từ gợi ý.
  • 21.This/ be/ Nga.
  • 22. How/ be/ you today?
  • 23. We/ be/ fifteen years old.
  • 24. Morning/ Miss Chi.
  • 25. I/ be/ fine/ thank you.
  • IV. Chọn từ có cách phát âm khác.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • V. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
  • 1. We sometimes _____________ books.
  • 2. Emily ______ to the art club.
  • 3. It often _________ on Sundays.
  • 4. Pete and his sister ________ the family car.
  • 5. I always ______ to the bus stop.
  • 6. She ________ four languages.
  • 7. Jane is a teacher. He ____________ English.
  • 8. Those shoes ________ too much.
  • 9. My sister __________ to the library once a week.
  • 10. We both _________ to the radio in the morning.
  • VI. Điền do, don’t, does, doesn’t vào chỗ trống trong các câu sau cho phù hợp
  • 1. My mother likes chocolate, but she _________ like biscuits.

    doesn't

  • 2. ______the children wear your uniform at your school?

    Do

  • 3. Lynn’s father watches badminton on TV, but he ______watch judo.

    doesn't

  • 4. Where______ the Masons buy their fruits?

    do

  • 5. ______ the cat like to sleep on the sofa?

    Does

  • 6. Dogs love bones, but they ______ love cheese.

    don't

  • 7. Where ______ Sam and Ben hide their pocket money?

    do

  • 8. We eat pizza, but we ______ eat hamburgers.

    don't

  • 9. ______ Mrs. Miller read magazines?

    Does

  • 10. ______ the boys play cricket outside?

    Do

  • 11. Please ______ play with my food.

    don't

  • 12. She______ the cleaning three times a week

    does

  • 13. We ______ go out very much because we have a baby

    don't

  • 14. I ______ want to talk about my neighborhood any more.

    don't

  • 15. How much ______ it cost to phone overseas?

    does

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
230 15.123
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Phạm Minh Phúc
    Phạm Minh Phúc

    HAY


    Thích Phản hồi 09:26 05/06
    Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm