| i. Apartment | a. Phòng khách |
| ii. Bedroom | b. Nhà bếp |
| iii. Bathroom | c. Căn hộ |
| iv. Attic | d. Phòng lớn |
| v. Kitchen | e. Phòng tắm |
| vi. Hall | f. Gác mái |
| vii. Living room | g. Phòng ngủ |
Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra Từ vựng Tiếng Anh Unit 2: My Home có đáp án dưới đây nằm trong bộ tài liệu Ôn tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit mới nhất do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập Từ vựng Tiếng Anh hiệu quả.
Một số bài tập Tiếng Anh lớp 6 khác:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| i. Apartment | a. Phòng khách |
| ii. Bedroom | b. Nhà bếp |
| iii. Bathroom | c. Căn hộ |
| iv. Attic | d. Phòng lớn |
| v. Kitchen | e. Phòng tắm |
| vi. Hall | f. Gác mái |
| vii. Living room | g. Phòng ngủ |
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: