Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Trắc nghiệm chuyên đề Đại từ sở hữu trong Tiếng Anh

Ôn tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến chuyên đề Đại từ sở hữu trong Tiếng Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản mới nhất năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm về Possessive Pronouns gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp bạn đọc kiểm tra trình độ Tiếng Anh của bản thân và củng cố kiến thức đã học về Đại từ sở hữu thường gặp mine, yours, ours, theirs,... Chúc bạn đọc ôn tập hiệu quả.

Một số bài luyện tập Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản khác:

Bạn cần đăng ký tài khoản VnDoc Pro để làm bài trắc nghiệm này! Tìm hiểu thêm
  • Chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.
  • 1. Jane has already done her work, but I’m saving ……… until later.
  • 2. ……… computer is a laptop, but ……… is a desktop.
  • 3. We gave them ……… ID number, and they gave us ……….
  • 4. ……… pen is broken. Can I borrow ………?
  • 5. You can’t have any fruit! It’s all ………!
  • Điền đại từ sở hữu thích hợp cho mỗi câu hỏi dưới đây.
  • 1. This book is (you) ……………
    yours
  • 2. The ball is (I) . ……………
    mine
  • 3. The blue house is (we) .……………
    ours
  • 4. The bag is (she) .……………
    hers
  • 5. We met Peter and Marry last afternoon. This garden is (they)................
    theirs
  • 6. That pen belongs to those students. That pen is ……….
    theirs
  • 7. This car belongs to my neighbor John. This car is ..............
    his
  • 8. This ring belongs to my aunt Helen. This ring is ....
    hers
  • 9. This pencil belongs to you. This pencil is ............
    yours
  • 10. This motorbike belongs to me and my cousin. This motorbike is .............
    ours
  • 11. These shoes belong to my mother. These shoes are ............
    hers
  • 12. Those books belong to my sister’s friends. Those books are .........
    theirs
  • 13. These hats belong to you and your wife. These hats are ..........
    yours
  • 14. That bag belongs to me. That bag is ..............
    mine
  • 15. That car belongs to my aunt and uncle. That car is ..................
    theirs
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
13 3.590
Sắp xếp theo

    Tiếng Anh cho người lớn

    Xem thêm