Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 1

Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 có đáp án được VnDoc biên soạn nhằm hỗ trợ các em trong quá trình học, ghi nhớ và ôn luyện Unit 1 Tiếng Anh 11 tại nhà, chuẩn bị cho các bài kiểm tra tiếng Anh lớp 11 sắp tới.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để nhận thêm những tài liệu hay: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11

Trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 1: Friendship tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp các em dễ dàng ghi nhớ từ mới, cách vận dụng cũng như ngữ pháp nhằm chuẩn bị cho các bài kiểm tra tiếng Anh 11 sắp tới.

  • 1. Dog is ___________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
    Honest (a) ['ɔnist] trung thực
    Humorous (a) ['hju:mərəs]hài hước
    Loyal (a) ['liəl]trung thành
  • 2. A person that you know but who is not a close friend.
    Acquaintance (n) [ə'kweintəns] người quen
  • 3. "Nhân viên hải quan" in English is __________________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
    Customs officer (n) ['kstəmə 'fisə] nhân viên hải quan
  • 4. Synonym of the word "Pleased" is __________.
    Crooked (a) ['krukid] cong
    Delighted (a) [di'laitid]vui mừng
    Helpful (a) ['helpful] giúp đỡ, giúp ích
  • 5. What is this?
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
    Mushroom (n) ['m∫rum]nấm
  • 6. A feeling that somebody has done something wrong, illegal or dishonest, even though you have no proof.
    Sympathy (n) ['simpəθi]sự thông cảm
    Suspicion (n) [sə'spi∫n] sự nghi ngờ
    Sense of humour (n) [sens ov 'hju:mə]óc hài hước
  • 7. The first "hard' has the same meaning as "________" .
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
    Studious (a) ['stju:diəs]chăm chỉ
  • 8. Antonym of "Selfish" is __________
    Selfish (a) ['selfi∫]ích kỷ >< Unselfish: Không ích kỳ
  • 9. A feeling of great sadness because something very bad has happened.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 1
    Understanding (a) [,ndə'stỉndiη] thấu hiểu
    Suspicious (a) [sə'spi∫əs] nghi ngờ
    Sorrow (n) ['sɔrou]nỗi buồn
  • 10. Match the English word with the Vietnamese definition.
    i. Constancy a. hiếu khách
    ii. Enthusiasm b. suốt đời
    iii. Hospitable c. nguyên tắc
    iv. Influence d. lòng nhiệt tình
    v. Lifelong e. phẩm chất
    vi. Quality f. ảnh hưởng
    vii. Principle g. sự kiên định
  • i. Constancy - ...
  • ii. Enthusiasm - ...
  • iii. Hospitable - ...
  • iv. Influence - ....
  • v. Lifelong - ...
  • vi. Quality - ...
  • vii. Principle - ...
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
6 3.411
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Xem thêm