| i. War invalid | a. Người cho, người tặng |
| ii. Volunteer | b. Người tàn tật |
| iii. Martyr | c. Thương binh |
| iv. The handicapped | d. Tình nguyện viên |
| v. The aged | e. Tổ chức từ thiện |
| vi. Donor | f. Liệt sỹ |
| vii. Charity | g. Người già |
Nhằm hỗ trợ học sinh có thể dễ dàng ghi nhớ và biết cách vận dụng đúng phần từ mới tiếng Anh 11, VnDoc mời các bạn cùng tham khảo bài Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 4 có đáp án.
Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để nhận thêm những tài liệu hay: Nhóm Tài liệu học tập lớp 11
Từ vựng Tiếng Anh 11 Unit 4: Volunteer Work do giáo viên VnDoc biên soạn với các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh củng cố ngữ pháp tiếng Anh 11 chương trình mới, chuẩn bị cho các bài kiểm tra môn Anh lớp 11 sắp tới.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| i. War invalid | a. Người cho, người tặng |
| ii. Volunteer | b. Người tàn tật |
| iii. Martyr | c. Thương binh |
| iv. The handicapped | d. Tình nguyện viên |
| v. The aged | e. Tổ chức từ thiện |
| vi. Donor | f. Liệt sỹ |
| vii. Charity | g. Người già |
| i. Donate | a. Gây quỹ |
| ii. Donation | b. Tặng |
| iii. Donor | c. Người tặng |
| iv. Fund- raising | d. Khoản tặng/ đóng góp |
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: