Trắc nghiệm Tiếng Anh chuyên đề Can, Could & Be able to

Ngữ pháp Tiếng Anh: Động từ khuyết thiếu Can/ Could & Be able to

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến chuyên đề Modal Verbs Can/ Could & Be able to trong Tiếng  Anh có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản do sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp bạn đọc ôn tập kiến thức đã học về cách sử dụng, cấu trúc ngữ pháp của Can/ Could & Be Able to, đồng thời giúp bạn đọc phân biệt Can Coud Be Able To.

Một số bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh khác:

  • Choose the correct answer for each following question.
  • 1. I ______ watch the movie last night. My TV was broken.
  • 2. I ______ open the door last night, the key was stuck in it!
  • 3. ______ you hear that storm yesterday?
  • 4. I enjoyed my trip to Paris because I ______ speak a little French.
  • 5. ______ you speak Russian when you went to the university in Moscow or did you learn later?
  • 6. ______ I borrow your phone for two seconds? Thanks.
  • 7. Both my sisters ______ dance ballet really well. I think they'll be famous!
  • 8. I see that he's shouting something, but I ______ hear what he's saying at all.
  • 9. ___ you hear the fireworks from your house last night?
  • 10. Do you think you ___ write that report by Tuesday? I know you’re very busy.
  • 11. I ___ touch my toes. See!
  • 12. I ___ spend another moment in that restaurant. It was too noisy.
  • 13. I ___ never seem to get the temperature right.
  • 14. ___ play professional tennis, you must be extremely fit.
  • 15. ___ you play an instrument?
  • 16. I'm afraid I ___ attend the meeting, I’m on business in Japan.
  • 17. ___ you have brought it to me at work?
  • 18. They ___ save the men from the sinking ship.
  • 19. _____ he understand what you were talking about?
  • 20. My sister _____ play tennis now.
  • 21. My grandfather ________ walk without any help last night.
  • 22. I _____ walk when I was less than a year old.
  • 23. I would like to ________ play the piano.
  • 24. I'll ________ help you later.
  • 25. Can you help me? I ________ never understand this.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
16 4.584
Sắp xếp theo

    Tiếng Anh cho người lớn

    Xem thêm