Tiếng Anh 7 Right On Workbook Unit 4 All things high-tech
Tiếng Anh Right on lớp 7 Unit 4 All things high-tech
VnDoc xin giới thiệu Soạn Tiếng Anh 7 Right on theo từng Unit các hướng dẫn giải chi tiết cho từng phần trong SBT Tiếng Anh lớp 7 mới, kèm với đó là file nghe giúp các bạn hiểu bài học dễ dàng hơn. Mời các bạn tham khảo.
Vocabulary
Devices
1. Label the pictures
(Dán nhãn các bức tranh)

Phương pháp giải
- drone (n):máy bay điều khiển từ xa
- smart phone (n): điện thoại thông minh
- tablet (n): máy tính bảng
- virtual reality head set (n): máy xem thực tế ảo
- mp3 player (n): máy phát nhạc
- game consule (n): máy điều khiển trò chơi
Gợi ý đáp án
|
1. drone |
2. smart phone |
3. tablet |
|
4. virtual reality headset |
5. MP3 player |
6. games console |
2. Fill in each gap with video, keep, interact, chat or watch
(Điền vào chỗ trống với các từ video, keep, interact, chat hoặc watch)

Gợi ý đáp án
|
1. interact |
2. keep |
3. chat |
4. video |
5. watch |
Lời giải chi tiết
Hi readers. Guess whatt I got for my birthday? It’s a virtual reality headset and it’s amazing! I can play games on it and (1) interact with 3D objects. I have lots of devices and I love getting new ones. I (2) keep in touch with my friends on my smartphone. I know a lot of people, so I use it all the time. I (3) chat with them just before I go to bed at night. I also have a tablet. It’s very useful. My aunt lives abroad, so I can (4) video chat with her. I can even (5) watch films on it when I’m not at home.
Chào các bạn đọc giả. Đoán xem tôi đã có gì trong ngày sinh nhât? Một thiết bị thực tế ảo và thật sự rất tuyệt! Tôi có thể chơi game và tương tác với các vật thể 3D. tôi có rất nhiều thiết bị và tôi thích cái mới này. Tôi giữ liên lạc với bạn bè của mình trên điện thoại thông minh. Tôi biết rất nhiều bạn, vì vậy tôi sử dụng nó cả ngày. Tôi tán gẫu với họ trước khi tôi đi ngủ mỗi buổi tối. Tôi cũng có một máy tính bảng. Nó rất hữu ích. Dì của tôi sống ở nước ngoài, vì vậy tôi có thể gọi video nói chuyện với dì ấy. Và tôi thậm chí xem phim và khi tôi không có ở nhà.
High-tech jobs
3. Label the pictures
(Dán nhãn các bức tranh)

Phương pháp giải
- engineer (n): kĩ sư
- pilot (n): phi công
- photographer (n): thợ nhiếp ảnh
- mechanic (n): thợ điện
- game designer (n): lập trình game
- IT technician (n): kĩ sư công nghệ
Gợi ý đáp án
|
1. engineer |
2. pilot |
3. photographer |
|
4. mechanic |
5. game designer |
6. IT technician |
4. Look at the pictures and write the jobs and choose the correct option.
(Hãy nhìn các bức tranh và viết các nghề và chọn đáp án đúng)

Gợi ý đáp án
|
1. game designer |
2. designs |
3. photographer |
4. takes |
|
5. flies |
6. pilot |
7. repair |
8. mechanic |
Hướng dẫn dịch
Tim Baker sống trên một hòn đảo nhỏ. Không có nhiều người ở đó và mọi người đều có nhiều hơn một công việc. Tim có bốn công việc! Vào buổi sáng, anh ấy làm việc như một nhà thiết kế trò chơi và thiết kế trò chơi cho máy tính. Vào buổi chiều, anh ấy đến một studio. Anh ấy là một nhiếp ảnh gia ở đó và anh ấy chụp ảnh mọi người. Khi mọi người cần rời đảo, Tim lái máy bay. Anh ấy là phi công duy nhất trên đảo. Anh ấy cũng phải sửa máy bay vì anh ấy là thợ máy duy nhất!
Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 Right On Workbook Unit 4 All things high-tech.