Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 4 lớp 7 All things high-tech

Lớp: Lớp 7
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 4 lớp 7 Right On

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh 7 Right on, Từ vựng Unit 4 lớp 7 Right on dưới đây do VnDoc.com tổng hợp và đăng tải. Từ vựng Unit 4 All things high-tech sách Right on 7 bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh kèm theo phân loại, phiên âm và định nghĩa tiếng Việt chi tiết giúp các em ôn tập Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Right on theo từng Unit hiệu quả.

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. alien

(n) /ˈeɪliən/

: người ngoài hành tinh

2. behave

(v) /bɪˈheɪv/

: cư xử

3. behaviour

(n) /bɪˈheɪvjə/

: cách cư xử, hành vi

4. drone

(n) /drəʊn/

: máy bay không người lái

5. elf

(n) /elf/

: yêu tinh

6. fault

(n) /fɔːlt/

: lỗi

7. game console

(n) /ɡeɪm ˈkɒnsəʊl/

: máy chơi trò chơi điện tử

8. game designer

(n) /ɡeɪm dɪˈzaɪnə(r)/

: người thiết kê trò chơi

9. hedgehog

(n) /ˈhedʒhɒɡ/

: con nhím châu Âu

10. interact

(v) /ˌɪntərˈækt/

: tương tác

11. interaction

(n) /ˌɪntərˈækʃən/

: sự tương tác

12. interactive

(adj) /ˌɪntərˈæktɪv/

: có tính tương tác

13. IT technician

(n) /ɪt tekˈnɪʃn/

: kỹ thuật viên công nghệ thông tin

14. keyboard

(n) /ˈkiːbɔːd/

: bàn phím

15. mission

(n) /ˈmɪʃn/

: nhiệm vụ, sứ mệnh

16. MP3 player

(n) /ˌem piː ˈθriː pleɪə(r)/

: máy nghe nhạc MP3

17. platform game

(n)/ˈplætfɔːm geɪm/

: trò chơi đi cảnh

18. photographer

(n) /fəˈtɒɡrəfə(r)/

: người chụp ảnh, nhiếp ảnh gia

19. photograph

(n) /ˈfəʊtəgrɑ:f/

: bức ảnh

20. photography

(n) /fəˈtɒgrəfi/

: môn/ngành nhiếp ảnh

21. put out

(phr.v) /pʊt aʊt/

: dập tắt (lửa)

22. problem-solving game

(n) /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ geɪm/

: trò chơi giải quyết vấn đề

23. router

(n) /ˈruːtə(r)/

: bộ định tuyến

24. screen

(n) /skriːn/

: màn hình

25. speakers

(n) /ˈspiːkə(r)z/

: cặp loa phóng thanh

26. tablet

(n) /ˈtæblət/

: máy tính bảng

27. trouble

(n) /ˈtrʌbl/

: tình trạng rắc rối

28. tower

(n) /ˈtaʊə(r)/

: thùng máy tính (bao gồm vỏ máy và các phần bên trong)

29. USB flash drive

(n) /ˌjuː es ˈbiː flæʃ draɪv/

: ổ USB

30. virtual reality headset

(n) /ˌvɜːtʃuəl riˈæləti ˈhedset/

: kính thực tế ảo

Xem tiếp: Từ vựng Unit 5 lớp 7 Travel & Transportation sách Right On MỚI

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Từ vựng Unit 4 lớp 7 All things high-tech sách Right On, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 7 Right on

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm