Từ vựng Tiếng Anh về nghề nghiệp
Từ vựng Tiếng Anh về nghề nghiệp
Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? VnDoc.com sẽ giới thiệu đến các bạn 103 từ vựng về nghề nghiệp và Mẫu câu tiếng anh hỏi về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.
Video hướng dẫn học Từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Anh chỉ Nghề nghiệp
Chủ đề nghề nghiệp phổ thông
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
baker |
thợ làm bánh |
/ˈbeɪ.kər/ |
|
2 |
bartender |
nhân viên phục vụ quán bar |
/ˈbɑːˌten.dər/ |
|
3 |
blacksmith |
thợ rèn |
/ˈblæk.smɪθ/ |
|
4 |
bricklayer |
thợ xây |
/ˈbrɪkˌleɪ.ər/ |
|
5 |
builder |
thợ xây |
/ˈbɪl.dər/ |
|
6 |
carpenter |
thợ mộc |
/ˈkɑː.pɪn.tər/ |
|
7 |
chambermaid |
tạp vụ |
/ˈtʃeɪm.bə.meɪd/ |
|
8 |
chef |
đầu bếp |
/ʃef/ |
|
9 |
cleaner |
người lau dọn |
/ˈkliː.nər/ |
|
10 |
decorator |
người làm nghề trang trí |
/ˈdek.ər.eɪ.tər/ |
|
11 |
electrician |
thợ điện |
/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/ |
|
12 |
firefighter |
lính cứu hỏa |
/ˈfaɪəˌfaɪ.tər/ |
|
13 |
fisherman |
ngư dân |
/ˈfɪʃ.ə.mən/ |
|
14 |
gardener |
người làm vườn |
/ˈɡɑː.dən.ər/ |
|
15 |
glazier |
thợ lắp kính |
/ˈɡleɪ.zi.ər/ |
|
16 |
groundsman |
nhân viên trông sân bóng |
/ˈɡraʊndz.mən/ |
|
17 |
masseur |
nam nhân viên xoa bóp |
/mæsˈɜːr/ |
|
18 |
masseuse |
nữ nhân viên xoa bóp |
/mæsˈɜːz/ |
|
19 |
mechanic |
thợ sửa máy |
/məˈkæn.ɪk/ |
|
20 |
pest controller |
nhân viên kiểm soát côn trùng gây hại |
//pest/, kənˈtrəʊ.lər/ |
|
21 |
plasterer |
thợ trát vữa |
/ˈplɑː.stər.ər/ |
|
22 |
plumber |
thợ sửa ống nước |
/ˈplʌm.ər/ |
|
23 |
stonemason |
thợ đá |
/ˈstəʊnˌmeɪ.sən/ |
|
24 |
tailor |
thợ may |
/ˈteɪ.lər/ |
|
25 |
tattooist |
thợ xăm mình |
təˈtuː.ɪst/ |
|
26 |
taxi driver |
tài xế taxi |
/ˈtæk.si ˌdraɪ.vər/ |
|
27 |
waiter/waitress |
bồi bàn |
/ˈweɪ.tər/ /ˈweɪ.trəs/ |
Lĩnh vực Công nghệ thông tin
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
computer programmer |
lập trình viên máy tính |
/ /kəmˈpjuː.tər, ˈprəʊ.ɡræm.ər/ |
|
2 |
data scientist |
nhà khoa học dữ liệu |
/ˈdeɪ.tə, ˈsaɪən.tɪst/ |
|
3 |
database administrator |
nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu |
/ˈdeɪ.tə.beɪs/, ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/ |
|
4 |
IT business analyst |
chuyên viên phân tích yêu cầu doanh nghiệp |
/ˈbɪz.nɪs, 'æn.ə.lɪst/ |
|
5 |
IT security specialist |
chuyên viên an ninh mạng |
/sɪˈkjʊə.rə.ti, ˈspeʃ.əl.ɪst/ |
|
6 |
IT technician |
kỹ thuật viên công nghệ thông tin |
/tekˈnɪʃ.ən/ |
|
7 |
network engineer |
kỹ sư mạng |
/ˈnet.wɜːkˌen.dʒɪˈnɪər/ |
|
8 |
quality tester |
nhân viên kiểm tra chất lượng |
/ˈkwɒl.ə.ti, ˈtes.tər/ |
|
9 |
software developer |
nhân viên phát triển phần mềm |
/ˈsɒft.weər, dɪˈvel.ə.pər/ |
|
10 |
systems analyst |
chuyên viên phân tích hệ thống |
/ˈsɪs.təm, 'æn.ə.lɪst/ |
|
11 |
UX designer |
người thiết kế trải nghiệm người dùng |
/dɪˈzaɪ.nər/ |
|
12 |
web designer |
nhân viên mẫu mã mạng |
/ˈweb dɪˌzaɪ.nər/ |
Lĩnh vực Khoa học
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
astronaut |
phi hành gia |
/ˈæs.trə.nɔːt/ |
|
2 |
astronomer |
nhà thiên văn học |
/əˈstrɒn.ə.mər/ |
|
3 |
biologist |
nhà sinh học |
baɪˈɒl.ə.dʒɪst/ |
|
4 |
botanist |
nhà thực vật học |
/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/ |
|
5 |
chemist |
nhà hóa học |
/ˈkem.ɪst/ |
|
6 |
lab technician |
nhân viên phòng thí nghiệm |
/læb, tekˈnɪʃ.ən/ |
|
7 |
meteorologist |
nhà khí tượng học |
/ˌmiː.ti.əˈrɒl.ə.dʒɪst/ |
|
8 |
physicist |
nhà vật lý |
/ˈfɪz.ɪ.sɪst/ |
|
9 |
researcher |
nhà nghiên cứu |
/rɪˈsɜː.tʃər/ |
|
10 |
scientist |
nhà khoa học |
/ˈsaɪən.tɪst/ |
Lĩnh vực kinh doanh
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
accountant |
kế toán |
/əˈkaʊn.tənt/ |
|
2 |
actuary |
kiểm toán |
/ˈæk.tʃu.ə.ri/ |
|
3 |
advertising executive |
nhân viên quảng cáo |
/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/ |
|
4 |
broker |
người đầu tư chứng khoán |
/ˈbrəʊ.kər/ |
|
5 |
content writer |
người viết nội dung |
/kənˈtent/ /ˈraɪ.tər/ |
|
6 |
copywriter |
người viết quảng cáo |
/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/ |
|
7 |
data analyst |
người phân tích dữ liệu số |
/ˈdeɪ.tə/ /ˈæn.ə.lɪst/ |
|
8 |
director |
giám đốc |
/daɪˈrek.tər/ |
|
9 |
economist |
nhà kinh tế học |
/iˈkɒn.ə.mɪst/ |
|
10 |
entrepreneur |
doanh nhân |
/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/ |
|
11 |
freelancer |
người làm tự do |
/ˈfriː.lɑːn.sər/ |
|
12 |
graphic designer |
nhà thiết kế đồ họa |
/ˈɡræf.ɪk/ /dɪˈzaɪ.nər/ |
|
13 |
manager |
quản lý |
/ˈmæn.ɪ.dʒər/ |
|
14 |
marketing executive |
nhân viên marketing |
/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/ |
|
15 |
office worker |
nhân viên văn phòng |
/ˈɒf.ɪs/ /ˈwɜː.kər/ |
|
16 |
personal assistant |
trợ lý cá nhân |
/ˈpɜː.sən.əl/ /əˈsɪs.tənt/ |
|
17 |
PR specialist |
chuyên viên quan hệ công chúng |
/ˌpiːˈɑːr/ /ˈspeʃ.əl.ɪst/ |
|
18 |
receptionist |
lễ tân |
/rɪˈsep.ʃən.ɪst/ |
|
19 |
recruiter |
chuyên viên tuyển dụng |
/rɪˈkruː.tər/ |
|
20 |
sales representative |
nhân viên bán hàng |
/seɪlz/ /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/ |
|
21 |
salesman |
nhân viên bán hàng |
/ˈseɪlz.mən/ |
|
22 |
supervisor |
giám sát viên |
/ˈsuː.pə.vaɪzər/ |
|
23 |
telephonist |
nhân viên trực điện thoại |
/təˈlef.ən.ɪst/ |
|
25 |
video editor |
chuyên viên chỉnh sửa video |
/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/ |
|
26 |
web developer |
nhà phát triển website |
/web/ /dɪˈvel.ə.pər/ |
Lĩnh vực nghệ thuật
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
animator |
nhà đồ họa |
/ˈæn.ɪ.meɪ.tər/ |
|
2 |
architecture |
kiến trúc sư |
/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/ |
|
3 |
art gallery curator |
người giám tuyển nghệ thuật |
/ˈɡæl.ər.i, kjʊəˈreɪ.tər/ |
|
4 |
artist |
nghệ sĩ |
/ˈɑː.tɪst/ |
|
5 |
content creator |
nhà sáng tạo nội dung |
/kənˈtent, kriˈeɪ.tər/ |
|
6 |
copywriter |
người viết quảng cáo |
/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/ |
|
7 |
creative director |
giám đốc sáng tạo |
/kriˈeɪ.tɪv, daɪˈrek.tər/ |
|
8 |
digital artist |
nghệ sĩ kỹ thuật số |
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl, ɑː.tɪst/ |
|
9 |
editor |
biên tập viên |
/ˈed.ɪ.tər/ |
|
10 |
fashion designer |
nhà thiết kế thời trang |
/ˈfæʃ.ən, dɪˈzaɪ.nər/ |
|
11 |
fashion stylist |
nhà tạo mẫu thời trang |
/ˈfæʃ.ən, 'staɪ.lɪst/ |
|
12 |
filmmaker |
nhà làm phim |
/fɪlm, maker/ |
|
13 |
graphic designer |
người thiết kế đồ họa |
/ˌɡræf.ɪk dɪˈzaɪ.nər/ |
|
14 |
illustrator |
họa sĩ thiết kế tranh minh họa |
/ˈɪl.ə.streɪ.tər/ |
|
15 |
interior designer |
nhà thiết kế nội thất |
/ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/ |
|
16 |
journalist |
nhà báo |
/ˈdʒɜː.nə.lɪst/ |
|
17 |
make-up artist |
chuyên gia trang điểm |
/meɪk, ʌp, ˈɑː.tɪst/ |
|
18 |
painter |
họa sĩ |
/ˈpeɪn.tər/ |
|
19 |
photographer |
nhiếp ảnh gia |
/fəˈtɒɡ.rə.fər/ |
|
20 |
playwright |
nhà soạn kịch |
/ˈpleɪ.raɪt/ |
|
21 |
poet |
nhà thơ |
/ˈpəʊ.ɪt/ |
|
22 |
sculptor |
nhà điêu khắc |
/ˈskʌlp.tər/ |
|
23 |
video editor |
chuyên viên chỉnh sửa video |
/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/ |
|
24 |
writer |
nhà văn |
/ˈraɪ.tər/ |
Lĩnh vực Y tế và Chăm sóc sức khỏe
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
dentist |
nha sĩ |
/ˈdentɪst/ |
|
2 |
doctor |
bác sĩ |
/ˈdɑːktər/ |
|
3 |
general practitioner |
bác sĩ đa khoa |
/ˌdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/ |
|
4 |
midwife |
bà đỡ/nữ hộ sinh |
/ˈmɪd.waɪf/ |
|
5 |
nanny |
vú em |
/ˈnæn.i/ |
|
6 |
nurse |
y tá |
/nɜːrs/ |
|
7 |
oculist |
bác sĩ mắt |
ˈɑːkjəlɪst/ |
|
8 |
optician |
bác sĩ mắt |
/ɑːpˈtɪʃn/ |
|
9 |
orthoptist |
bác sĩ chuyên điều trị tật mắt |
/ɔːˈθɒp.tɪst/ |
|
10 |
paramedic |
nhân viên cấp cứu |
/ˌpærəˈmedɪk/ |
|
11 |
pharmacist |
dược sĩ |
/ˈfɑː.mə.sɪst/ |
|
12 |
physician |
bác sĩ |
/fɪˈzɪʃ.ən/ |
|
13 |
physician assistant |
trợ lý bác sĩ |
/fɪˌzɪʃ.ən əˈsɪs.tənt/ |
|
14 |
physiotherapist |
nhà vật lý trị liệu |
/ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/ |
|
15 |
psychiatrist |
nhà tâm thần học |
/saɪˈkaɪə.trɪst/ |
|
16 |
psychologist |
nhà tâm lý học |
/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ |
|
17 |
social worker |
người làm công tác xã hội |
/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/ |
|
18 |
surgeon |
bác sĩ phẫu thuật |
/ˈsɜːrdʒən/ |
|
19 |
therapist |
nhà trị liệu |
/ˈθer.ə.pɪst/ |
|
20 |
vet |
bác sĩ thú y |
/vet/ |
Lĩnh vực an ninh và luật pháp
|
STT |
Từ vựng |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
screener |
người giám sát an ninh |
/ˈskriː.nər/ |
|
2 |
attorney |
luật sư |
/əˈtɜː.ni/ |
|
3 |
bodyguard |
vệ sĩ |
/ˈbɒd.i.ɡɑːd/ |
|
4 |
customs officer |
nhân viên hải quan |
/ˈkʌs·təmz, ˈɒf.ɪ.sər/ |
|
5 |
detective |
thám tử |
/dɪˈtek.tɪv/ |
|
6 |
forensic scientist |
nhân viên pháp y |
/fəˈren.zɪk, ˈsaɪən.tɪst/ |
|
7 |
judge |
thẩm phán |
/dʒʌdʒ/ |
|
8 |
lawyer |
luật sư |
/ˈlɔɪ.ər/ |
|
9 |
magistrate |
quan tòa (sơ thẩm) |
/ˈmædʒ.ɪ.streɪt/ |
|
10 |
police officer |
cảnh sát |
/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/ |
|
11 |
prison officer |
công an trại giam |
/ˈprɪz.ən ˌɒf.ɪ.sər |
|
12 |
private detective |
thám tử tư |
/ˌpraɪ.vət dɪˈtek.tɪv/ |
|
13 |
security guard |
bảo vệ |
/sɪˈkjʊə.rɪ.ti ˌɡɑːd/ |
|
14 |
security officer |
nhân viên an ninh |
/sɪˈkjʊə.rə.ti, ɒf.ɪ.sər/ |
|
15 |
solicitor |
cố vấn luật pháp |
/səˈlɪs.ɪ.tər/ |
Lĩnh vực giáo dục
|
STT |
Các nghề nghiệp bằng tiếng anh |
Dịch nghĩa |
Phiên âm |
|
1 |
academic advisor |
cố vấn học tập |
/ˌæk.əˈdem.ɪk, ədˈvaɪ.zər/ |
|
2 |
academic coordinator |
điều phối viên học tập |
/ˌæk.əˈdem.ɪk, kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/ |
|
3 |
crossing guard |
người dắt học sinh |
/ˈkrɒs.ɪŋ, ɡɑːd/ |
|
4 |
custodian |
người trông coi trường học |
/kʌsˈtəʊ.di.ən/ |
|
5 |
groundskeeper |
người trông coi trường học |
/ˈɡraʊndz.kiː.pər/ |
|
6 |
guidance counselor |
người tư vấn |
/ˈɡaɪ.dəns, ˈkaʊn.səl.ɚ/ |
|
7 |
lecturer |
giảng viên |
/ˈlek.tʃər.ər/ |
|
8 |
maintenance technician |
kỹ thuật viên bảo trì |
/ˈmeɪn.tən.əns, tekˈnɪʃ.ən/ |
|
9 |
principal |
hiệu trưởng |
/ˈprɪn.sə.pəl/ |
|
10 |
registrar |
người ghi danh |
/ˌredʒ.ɪˈstrɑːr/ |
|
11 |
school social worker |
người công tác xã hội trường học |
/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/ |
|
12 |
sports coach |
huấn luyện viên thể dục |
/spɔːts, kəʊtʃ/ |
|
13 |
teacher |
giáo viên |
/ˈtiː.tʃər/ |
|
14 |
teaching assistant |
trợ giảng |
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/ |
|
15 |
vice principal |
hiệu phó |
/vaɪs, ˈprɪn.sə.pəl/ |
Mẫu câu tiếng Anh hỏi về nghề nghiệp
NGHỀ NGHIỆP
what do you do? bạn làm nghề gì?
what do you do for a living? bạn kiếm sống bằng nghề gì?
what sort of work do you do? bạn làm loại công việc gì?
what line of work are you in? bạn làm trong nghành gì?
I'm a ... mình là ...
- teacher giáo viên
- student học sinh
- doctor bác sĩ
I work as a ... mình làm nghề ...
- journalist nhà báo
- programmer lập trình máy tính
I work in ... mình làm trong ngành ...
- television truyền hình
- publishing xuất bản
- PR (public relations) PR (quan hệ quần chúng)
- sales kinh doanh
- IT công nghệ thông tin
I work with ... mình làm việc với ...
- computers máy tính
- children with disabilities trẻ em khuyết tật
- I stay at home and look after the children mình ở nhà trông con
- I'm a housewife mình là nội trợ
TRÌNH TRẠNG CÔNG VIỆC
I've got a part-time job mình làm việc bán thời gian
I've got a full-time job mình làm việc toàn thời gian
I'm ... mình đang ...
- unemployed thất nghiệp
- out of work không có việc
- looking for work đi tìm việc
- looking for a job đi tìm việc
I'm not working at the moment hiện mình không làm việc
I've been made redundant mình vừa bị sa thải
I was made redundant two months ago mình bị sa thải hai tháng trước
I do some voluntary work mình đang làm tình nguyện viên
I'm retired tôi đã nghỉ hưu
BẠN LÀM VIỆC CHO CÔNG TY NÀO?
who do you work for? bạn làm việc cho công ty nào?
I work for ... mình làm việc cho ...
- a publishers một nhà xuất bản
- an investment bank một ngân hàng đầu tư
- the council hội đồng thành phố
I'm self-employed mình tự làm chủ
I work for myself mình tự làm chủ
I have my own business mình có công ty riêng
I'm a partner in ... mình là đồng sở hữu của ...
- a law firm một công ty luật
- an accountancy practice một văn phòng kế toán
- an estate agents một văn phòng bất động sản
I've just started at ... mình vừa mới làm về làm việc cho ...
- IBM công ty IBM
NƠI LÀM VIỆC
where do you work? bạn làm việc ở đâu?
I work in ... mình làm việc ở ...
- an office văn phòng
- a shop cửa hàng
- a restaurant nhà hàng
- a bank ngân hàng
- a factory nhà máy
- a call centre trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại
I work from home mình làm việc tại nhà
ĐÀO TẠO VÀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC
I'm training to be ... mình được đào tạo để trở thành ...
- an engineer kỹ sư
- a nurse y tá
I'm a trainee ... mình là ... tập sự
- accountant kế toán
- supermarket manager quản lý siêu thị
I'm on a course at the moment hiện giờ mình đang tham gia một khóa học
I'm on work experience mình đang đi thực tập
I'm doing an internship mình đang đi thực tập
Trên đây là Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghiệp nghiệp - Jobs.