Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Tiếng Anh về nghề nghiệp

Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? VnDoc.com sẽ giới thiệu đến các bạn 103 từ vựng về nghề nghiệp và Mẫu câu tiếng anh hỏi về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

Video hướng dẫn học Từ vựng tiếng Anh chỉ nghề nghiệp

Từ vựng tiếng Anh chỉ Nghề nghiệp

Chủ đề nghề nghiệp phổ thông

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

baker

thợ làm bánh

/ˈbeɪ.kər/

2

bartender

nhân viên phục vụ quán bar

/ˈbɑːˌten.dər/

3

blacksmith

thợ rèn

/ˈblæk.smɪθ/

4

bricklayer

thợ xây

/ˈbrɪkˌleɪ.ər/

5

builder

thợ xây

/ˈbɪl.dər/

6

carpenter

thợ mộc

/ˈkɑː.pɪn.tər/

7

chambermaid

tạp vụ

/ˈtʃeɪm.bə.meɪd/

8

chef

đầu bếp

/ʃef/

9

cleaner

người lau dọn

/ˈkliː.nər/

10

decorator

người làm nghề trang trí

/ˈdek.ər.eɪ.tər/

11

electrician

thợ điện

/ˌɪl.ekˈtrɪʃ.ən/

12

firefighter

lính cứu hỏa

/ˈfaɪəˌfaɪ.tər/

13

fisherman

ngư dân

/ˈfɪʃ.ə.mən/

14

gardener

người làm vườn

/ˈɡɑː.dən.ər/

15

glazier

thợ lắp kính

/ˈɡleɪ.zi.ər/

16

groundsman

nhân viên trông sân bóng

/ˈɡraʊndz.mən/

17

masseur

nam nhân viên xoa bóp

/mæsˈɜːr/

18

masseuse

nữ nhân viên xoa bóp

/mæsˈɜːz/

19

mechanic

thợ sửa máy

/məˈkæn.ɪk/

20

pest controller

nhân viên kiểm soát côn trùng gây hại

//pest/, kənˈtrəʊ.lər/

21

plasterer

thợ trát vữa

/ˈplɑː.stər.ər/

22

plumber

thợ sửa ống nước

/ˈplʌm.ər/

23

stonemason

thợ đá

/ˈstəʊnˌmeɪ.sən/

24

tailor

thợ may

/ˈteɪ.lər/

25

tattooist

thợ xăm mình

təˈtuː.ɪst/

26

taxi driver

tài xế taxi

/ˈtæk.si ˌdraɪ.vər/

27

waiter/waitress

bồi bàn

/ˈweɪ.tər/ /ˈweɪ.trəs/

Lĩnh vực Công nghệ thông tin

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

computer programmer

lập trình viên máy tính

/ /kəmˈpjuː.tər, ˈprəʊ.ɡræm.ər/

2

data scientist

nhà khoa học dữ liệu

/ˈdeɪ.tə, ˈsaɪən.tɪst/

3

database administrator

nhân viên điều hành cơ sở dữ liệu

/ˈdeɪ.tə.beɪs/, ədˈmɪn.ɪ.streɪ.tər/

4

IT business analyst

chuyên viên phân tích yêu cầu doanh nghiệp

/ˈbɪz.nɪs, 'æn.ə.lɪst/

5

IT security specialist

chuyên viên an ninh mạng

/sɪˈkjʊə.rə.ti, ˈspeʃ.əl.ɪst/

6

IT technician

kỹ thuật viên công nghệ thông tin

/tekˈnɪʃ.ən/

7

network engineer

kỹ sư mạng

/ˈnet.wɜːkˌen.dʒɪˈnɪər/

8

quality tester

nhân viên kiểm tra chất lượng

/ˈkwɒl.ə.ti, ˈtes.tər/

9

software developer

nhân viên phát triển phần mềm

/ˈsɒft.weər, dɪˈvel.ə.pər/

10

systems analyst

chuyên viên phân tích hệ thống

/ˈsɪs.təm, 'æn.ə.lɪst/

11

UX designer

người thiết kế trải nghiệm người dùng

/dɪˈzaɪ.nər/

12

web designer

nhân viên mẫu mã mạng

/ˈweb dɪˌzaɪ.nər/

Lĩnh vực Khoa học

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

astronaut

phi hành gia

/ˈæs.trə.nɔːt/

2

astronomer

nhà thiên văn học

/əˈstrɒn.ə.mər/

3

biologist

nhà sinh học

baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

4

botanist

nhà thực vật học

/baɪˈɒl.ə.dʒɪst/

5

chemist

nhà hóa học

/ˈkem.ɪst/

6

lab technician

nhân viên phòng thí nghiệm

/læb, tekˈnɪʃ.ən/

7

meteorologist

nhà khí tượng học

/ˌmiː.ti.əˈrɒl.ə.dʒɪst/

8

physicist

nhà vật lý

/ˈfɪz.ɪ.sɪst/

9

researcher

nhà nghiên cứu

/rɪˈsɜː.tʃər/

10

scientist

nhà khoa học

/ˈsaɪən.tɪst/

Lĩnh vực kinh doanh

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

accountant

kế toán

/əˈkaʊn.tənt/

2

actuary

kiểm toán

/ˈæk.tʃu.ə.ri/

3

advertising executive

nhân viên quảng cáo

/ˈæd.və.taɪ.zɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/

4

broker

người đầu tư chứng khoán

/ˈbrəʊ.kər/

5

content writer

người viết nội dung

/kənˈtent/ /ˈraɪ.tər/

6

copywriter

người viết quảng cáo

/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/

7

data analyst

người phân tích dữ liệu số

/ˈdeɪ.tə/ /ˈæn.ə.lɪst/

8

director

giám đốc

/daɪˈrek.tər/

9

economist

nhà kinh tế học

/iˈkɒn.ə.mɪst/

10

entrepreneur

doanh nhân

/ˌɒn.trə.prəˈnɜːr/

11

freelancer

người làm tự do

/ˈfriː.lɑːn.sər/

12

graphic designer

nhà thiết kế đồ họa

/ˈɡræf.ɪk/ /dɪˈzaɪ.nər/

13

manager

quản lý

/ˈmæn.ɪ.dʒər/

14

marketing executive

nhân viên marketing

/ˈmɑː.kɪ.tɪŋ/ /ɪɡˈzek.jə.tɪv/

15

office worker

nhân viên văn phòng

/ˈɒf.ɪs/ /ˈwɜː.kər/

16

personal assistant

trợ lý cá nhân

/ˈpɜː.sən.əl/ /əˈsɪs.tənt/

17

PR specialist

chuyên viên quan hệ công chúng

/ˌpiːˈɑːr/ /ˈspeʃ.əl.ɪst/

18

receptionist

lễ tân

/rɪˈsep.ʃən.ɪst/

19

recruiter

chuyên viên tuyển dụng

/rɪˈkruː.tər/

20

sales representative

nhân viên bán hàng

/seɪlz/ /ˌrep.rɪˈzen.tə.tɪv/

21

salesman

nhân viên bán hàng

/ˈseɪlz.mən/

22

supervisor

giám sát viên

/ˈsuː.pə.vaɪzər/

23

telephonist

nhân viên trực điện thoại

/təˈlef.ən.ɪst/

25

video editor

chuyên viên chỉnh sửa video

/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/

26

web developer

nhà phát triển website

/web/ /dɪˈvel.ə.pər/

Lĩnh vực nghệ thuật

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

animator

nhà đồ họa

/ˈæn.ɪ.meɪ.tər/

2

architecture

kiến trúc sư

/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/

3

art gallery curator

người giám tuyển nghệ thuật

/ˈɡæl.ər.i, kjʊəˈreɪ.tər/

4

artist

nghệ sĩ

/ˈɑː.tɪst/

5

content creator

nhà sáng tạo nội dung

/kənˈtent, kriˈeɪ.tər/

6

copywriter

người viết quảng cáo

/ˈkɒp.iˌraɪ.tər/

7

creative director

giám đốc sáng tạo

/kriˈeɪ.tɪv, daɪˈrek.tər/

8

digital artist

nghệ sĩ kỹ thuật số

/ˈdɪdʒ.ɪ.təl, ɑː.tɪst/

9

editor

biên tập viên

/ˈed.ɪ.tər/

10

fashion designer

nhà thiết kế thời trang

/ˈfæʃ.ən, dɪˈzaɪ.nər/

11

fashion stylist

nhà tạo mẫu thời trang

/ˈfæʃ.ən, 'staɪ.lɪst/

12

filmmaker

nhà làm phim

/fɪlm, maker/

13

graphic designer

người thiết kế đồ họa

/ˌɡræf.ɪk dɪˈzaɪ.nər/

14

illustrator

họa sĩ thiết kế tranh minh họa

/ˈɪl.ə.streɪ.tər/

15

interior designer

nhà thiết kế nội thất

/ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/

16

journalist

nhà báo

/ˈdʒɜː.nə.lɪst/

17

make-up artist

chuyên gia trang điểm

/meɪk, ʌp, ˈɑː.tɪst/

18

painter

họa sĩ

/ˈpeɪn.tər/

19

photographer

nhiếp ảnh gia

/fəˈtɒɡ.rə.fər/

20

playwright

nhà soạn kịch

/ˈpleɪ.raɪt/

21

poet

nhà thơ

/ˈpəʊ.ɪt/

22

sculptor

nhà điêu khắc

/ˈskʌlp.tər/

23

video editor

chuyên viên chỉnh sửa video

/ˈvɪd.i.əʊ/ /ˈed.ɪ.tər/

24

writer

nhà văn

/ˈraɪ.tər/

Lĩnh vực Y tế và Chăm sóc sức khỏe

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

dentist

nha sĩ

/ˈdentɪst/

2

doctor

bác sĩ

/ˈdɑːktər/

3

general practitioner

bác sĩ đa khoa

/ˌdʒen.ər.əl prækˈtɪʃ.ən.ər/

4

midwife

bà đỡ/nữ hộ sinh

/ˈmɪd.waɪf/

5

nanny

vú em

/ˈnæn.i/

6

nurse

y tá

/nɜːrs/

7

oculist

bác sĩ mắt

ˈɑːkjəlɪst/

8

optician

bác sĩ mắt

/ɑːpˈtɪʃn/

9

orthoptist

bác sĩ chuyên điều trị tật mắt

/ɔːˈθɒp.tɪst/

10

paramedic

nhân viên cấp cứu

/ˌpærəˈmedɪk/

11

pharmacist

dược sĩ

/ˈfɑː.mə.sɪst/

12

physician

bác sĩ

/fɪˈzɪʃ.ən/

13

physician assistant

trợ lý bác sĩ

/fɪˌzɪʃ.ən əˈsɪs.tənt/

14

physiotherapist

nhà vật lý trị liệu

/ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pɪst/

15

psychiatrist

nhà tâm thần học

/saɪˈkaɪə.trɪst/

16

psychologist

nhà tâm lý học

/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/

17

social worker

người làm công tác xã hội

/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/

18

surgeon

bác sĩ phẫu thuật

/ˈsɜːrdʒən/

19

therapist

nhà trị liệu

/ˈθer.ə.pɪst/

20

vet

bác sĩ thú y

/vet/

Lĩnh vực an ninh và luật pháp

STT

Từ vựng

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

screener

người giám sát an ninh

/ˈskriː.nər/

2

attorney

luật sư

/əˈtɜː.ni/

3

bodyguard

vệ sĩ

/ˈbɒd.i.ɡɑːd/

4

customs officer

nhân viên hải quan

/ˈkʌs·təmz, ˈɒf.ɪ.sər/

5

detective

thám tử

/dɪˈtek.tɪv/

6

forensic scientist

nhân viên pháp y

/fəˈren.zɪk, ˈsaɪən.tɪst/

7

judge

thẩm phán

/dʒʌdʒ/

8

lawyer

luật sư

/ˈlɔɪ.ər/

9

magistrate

quan tòa (sơ thẩm)

/ˈmædʒ.ɪ.streɪt/

10

police officer

cảnh sát

/pəˈliːs ˌɒf.ɪ.sər/

11

prison officer

công an trại giam

/ˈprɪz.ən ˌɒf.ɪ.sər

12

private detective

thám tử tư

/ˌpraɪ.vət dɪˈtek.tɪv/

13

security guard

bảo vệ

/sɪˈkjʊə.rɪ.ti ˌɡɑːd/

14

security officer

nhân viên an ninh

/sɪˈkjʊə.rə.ti, ɒf.ɪ.sər/

15

solicitor

cố vấn luật pháp

/səˈlɪs.ɪ.tər/

Lĩnh vực giáo dục

STT

Các nghề nghiệp bằng tiếng anh

Dịch nghĩa

Phiên âm

1

academic advisor

cố vấn học tập

/ˌæk.əˈdem.ɪk, ədˈvaɪ.zər/

2

academic coordinator

điều phối viên học tập

/ˌæk.əˈdem.ɪk, kəʊˈɔː.dɪ.neɪ.tər/

3

crossing guard

người dắt học sinh

/ˈkrɒs.ɪŋ, ɡɑːd/

4

custodian

người trông coi trường học

/kʌsˈtəʊ.di.ən/

5

groundskeeper

người trông coi trường học

/ˈɡraʊndz.kiː.pər/

6

guidance counselor

người tư vấn

/ˈɡaɪ.dəns, ˈkaʊn.səl.ɚ/

7

lecturer

giảng viên

/ˈlek.tʃər.ər/

8

maintenance technician

kỹ thuật viên bảo trì

/ˈmeɪn.tən.əns, tekˈnɪʃ.ən/

9

principal

hiệu trưởng

/ˈprɪn.sə.pəl/

10

registrar

người ghi danh

/ˌredʒ.ɪˈstrɑːr/

11

school social worker

người công tác xã hội trường học

/ˈsəʊ.ʃəl ˌwɜː.kər/

12

sports coach

huấn luyện viên thể dục

/spɔːts, kəʊtʃ/

13

teacher

giáo viên

/ˈtiː.tʃər/

14

teaching assistant

trợ giảng

/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/

15

vice principal

hiệu phó

/vaɪs, ˈprɪn.sə.pəl/

Mẫu câu tiếng Anh hỏi về nghề nghiệp

NGHỀ NGHIỆP

what do you do? bạn làm nghề gì?

what do you do for a living? bạn kiếm sống bằng nghề gì?

what sort of work do you do? bạn làm loại công việc gì?

what line of work are you in? bạn làm trong nghành gì?

I'm a ... mình là ...

  • teacher giáo viên
  • student học sinh
  • doctor bác sĩ

I work as a ... mình làm nghề ...

  • journalist nhà báo
  • programmer lập trình máy tính

I work in ... mình làm trong ngành ...

  • television truyền hình
  • publishing xuất bản
  • PR (public relations) PR (quan hệ quần chúng)
  • sales kinh doanh
  • IT công nghệ thông tin

I work with ... mình làm việc với ...

  • computers máy tính
  • children with disabilities trẻ em khuyết tật
  • I stay at home and look after the children mình ở nhà trông con
  • I'm a housewife mình là nội trợ

TRÌNH TRẠNG CÔNG VIỆC

I've got a part-time job mình làm việc bán thời gian

I've got a full-time job mình làm việc toàn thời gian

I'm ... mình đang ...

  • unemployed thất nghiệp
  • out of work không có việc
  • looking for work đi tìm việc
  • looking for a job đi tìm việc

I'm not working at the moment hiện mình không làm việc

I've been made redundant mình vừa bị sa thải

I was made redundant two months ago mình bị sa thải hai tháng trước

I do some voluntary work mình đang làm tình nguyện viên

I'm retired tôi đã nghỉ hưu

BẠN LÀM VIỆC CHO CÔNG TY NÀO?

who do you work for? bạn làm việc cho công ty nào?

I work for ... mình làm việc cho ...

  • a publishers một nhà xuất bản
  • an investment bank một ngân hàng đầu tư
  • the council hội đồng thành phố

I'm self-employed mình tự làm chủ

I work for myself mình tự làm chủ

I have my own business mình có công ty riêng

I'm a partner in ... mình là đồng sở hữu của ...

  • a law firm một công ty luật
  • an accountancy practice một văn phòng kế toán
  • an estate agents một văn phòng bất động sản

I've just started at ... mình vừa mới làm về làm việc cho ...

  • IBM công ty IBM

NƠI LÀM VIỆC

where do you work? bạn làm việc ở đâu?

I work in ... mình làm việc ở ...

  • an office văn phòng
  • a shop cửa hàng
  • a restaurant nhà hàng
  • a bank ngân hàng
  • a factory nhà máy
  • a call centre trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại

I work from home mình làm việc tại nhà

ĐÀO TẠO VÀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC

I'm training to be ... mình được đào tạo để trở thành ...

  • an engineer kỹ sư
  • a nurse y tá

I'm a trainee ... mình là ... tập sự

  • accountant kế toán
  • supermarket manager quản lý siêu thị

I'm on a course at the moment hiện giờ mình đang tham gia một khóa học

I'm on work experience mình đang đi thực tập

I'm doing an internship mình đang đi thực tập

Trên đây là Từ vựng tiếng Anh về chủ đề Nghiệp nghiệp - Jobs.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo